Changwon National University

- FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
- NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
- NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Changwon National University

+

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHANGWON HÀN QUỐC

Thông tin khóa học

Học kì 1 năm 4 học kì
(10 tuần/ kì)
Thời gian 20 giờ/ 1 tuần × 10 tuần = 200 giờ
Thời gian Thứ 2 – thứ 6
(4 tiếng/ buổi)
Nội dung lớp học Tiếng Hàn, các hoạt động trải nghiệm văn hóa
Số người < 15 người
Học phí 4,800,000 KRW/ năm
Phí bảo hiểm 150,000 KRW
Phí tài liệu 64,000 KRW

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHANGWON HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí xét tuyển: 45,000 KRW (khối Nghệ thuật: 55,000 KRW)

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Ngôn ngữ và Văn học Đức
Ngôn ngữ và Văn học Pháp
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
Lịch sử
Triết học
1,685,500 KRW
Giáo dục đặc biệt
Sư phạm mầm non
1,765,500 KRW
Khoa học Xã hội Luật
Hành chính công
Quan hệ quốc tế
Trung Quốc học
Xã hội học
1,685,500 KRW
Báo chí Truyền thông
Phúc lợi gia đình
1,765,500 KRW
Kinh doanh Kinh doanh toàn cầu
Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Thuế
1,685,500 KRW
Khoa học tự nhiên Toán học
Thống kê
Vật lý
Sinh học và Hóa học
Chăm sóc sức khỏe sinh học
Thời trang & Dệt may
Thực phẩm và Dinh dưỡng
Điều dưỡng
Thể dục
2,020,500 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kỹ thuật đóng tàu biển
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật năng lượng môi trường
Kỹ thuật hệ thống xây dựng
Kiến ​​trúc
Kỹ thuật máy tính
Công nghệ Thông tin & Truyền thông
2,191,500 KRW
Cơ điện tử Kỹ thuật cơ khí
Dung hợp chế tạo thông minh
Kỹ thuật điều khiển điện
Kỹ thuật điều khiển điện tử
Kỹ thuật tính toán & điều khiển robot
Kỹ thuật vật liệu mới
2,191,500 KRW
Nghệ thuật Âm nhạc
Mỹ thuật
Thiết kế công nghiệp
Dance
2,191,500 KRW
Hội tụ tương lai Kỹ thuật văn hóa 1,685,500 KRW

2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên mới nhập học TOPIK 4 50% học phí 2
TOPIK 5 trở lên 100% học phí 2
Snh viên có thành tích xuất sắc 70% điểm GPA học kỳ trước, 30% kết quả kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) Trên 50% học phí
Hỗ trợ khẩn cấp cho đời sống đại học Du học sinh đang theo học có cuộc sống khó khăn về mặt tài chính do thiên tai, thiệt hại do chiến tranh, dịch bệnh,… 100% học phí 2
Sinh viên là con cháu cựu chiến binh Liên Hợp Quốc ngày 25/6 Tân sinh viên đã đỗ vào kỳ tuyển chọn du học sinh đặc biệt của trường 100% học phí
Sinh viên đăng ký chương trình tiếng Hàn Miễn học phí 4 học kỳ
Sinh viên có thành tích xuất sắc trong kỳ thi TOPIK TOPIK 4 250,000 KRW
TOPIK 5 350,000 KRW
TOPIK 6 450,000 KRW

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHANGWON HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí xét tuyển:

Khối Xã hội và Nhân văn, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật (Tiến sĩ – Thiết kế công nghiệp): 50,000 KRW

Khối nghệ thuật: 80,000 KRW

Khối ngành Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí (1 kỳ)
Khoa học Xã hội & Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ và văn học Anh
Lịch sử
Sư phạm
Giáo dục đặc biệt
Luật
Hành chính công
Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh
Kinh tế & Thông tin Tài chính
Kế toán
1,925,000 KRW
Ngôn ngữ và văn học Đức
Ngôn ngữ và văn học Pháp
Triết học
Giáo dục mầm non
Quan hệ quốc tế
Trung Quốc học
Thuế
Kỹ thuật văn hóa
Khoa học Tự nhiên Vật lý
Hoá học
Thời trang & Dệt may
Sinh học & Vi sinh
Thực phẩm & dinh dưỡng
Khoa học y tế & sức khỏe
Khoa học điều dưỡng
2,318,000 KRW
Toán học & Thống kê
Kỹ thuật Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật vật liệu mới
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật hệ thống công nghệ hóa học
Kỹ thuật xây dựng dân dụng
Kỹ thuật kiến ​​trúc
Kỹ thuật đóng tàu biển
2,511,000 KRW
Công nghệ thông tin & Truyền thông
Kiến trúc
Kỹ thuật dung hợp cơ điện tử
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Kinh doanh dữ liệu lớn
Nghệ thuật Mỹ thuật
Âm nhạc
Thể chất
2,511,000 KRW
Thiết kế công nghiệp
Múa
Khóa liên ngành (hợp tác giữa các khoa) Công nghệ sinh học
Thông tin sinh học
Hợp tác sinh thái học nhân loại
Hợp tác dung hợp chế tạo thông minh
Kỹ thuật hệ thống dung hợp vật liệu
Kỹ thuật năng lượng môi trường thông minh
Hợp tác công nghệ văn hóa tổng hợp
2,511,000 KRW
Kỹ thuật hóa học pin thứ cấp
Khoa học Nano & Vật liệu tiên tiến
Dàn máy ngoài khơi kỹ thuật FEED thân thiện với môi trường
Kỹ thuật phòng thủ hiện đại

2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Sinh viên mới nhập học Sinh viên ĐH Quốc gia Changwon học lên Học bổng toàn phần
TOPIK 4 trở lên
iBT 90 (TOEIC 850, TEPS 700, New TEPS 387, CEFR C1, IELTS 6.5) trở lên
100% học phí 2
Sinh viên xuất sắc 70% điểm GPA học kỳ trước, 30% kết quả kiểm tra năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh (TOEIC, TOEFL, IBT, TEPS, IELTS) Trên 50% học phí
Sinh viên có thành tích xuất sắc trong kỳ thi TOPIK TOPIK 4 250,000 KRW
TOPIK 5 350,000 KRW
TOPIK 6 450,000 KRW
Học bổng nghiên cứu GPA > 2.5 100% học phí/ 4 kỳ
Chương trình Thạc sĩ:
– Là tác giả hoặc đồng tác giả của 2 luận văn trở lên có đăng bài luận văn được đăng ký cho Quỹ nghiên cứu Quốc gia Hàn Quốc (bao gồm cả giấy chứng nhận dự kiến đăng bài)
– Riêng khối Nghệ thuật có thể thay thế việc nộp luận văn bằng 1 tác phẩm trở lên, được công diễn hoặc triển lãm và được công nhận từ quy mô cấp thành phố trở lên.
Chương trình Tiến sĩ:
– Khối Năng khiếu Nghệ thuật Thể thao & Khoa học Xã hội và Nhân văn: Là tác giả đăng ký cho Quỹ nghiên cứu Quốc gia Hàn Quốc có đăng 1 bài luận văn (bao gồm cả giấy chứng nhận dự kiến đăng bài)
– Khối Khoa học Tự nhiên và Công nghệ: Là tác giả cấp SCI có đăng 1 bài luận văn (bao gồm cả giấy chứng nhận dự kiến đăng bài)
Sinh viên là con cháu cựu chiến binh Liên Hợp Quốc ngày 25/6 Tân sinh viên đã đỗ vào kỳ tuyển chọn du học sinh đặc biệt của trường 100% học phí
Sinh viên đăng ký chương trình tiếng Hàn Miễn học phí 4 học kỳ

Dormitory

+
Ký túc xá

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHANGWON HÀN QUỐC

Phân loại Loại phòng Chi phí (Học kỳ) Số lượng
Tòa 2 ~ 3 Có hành lang, phòng tắm & nhà vệ sinh chung 471,520 KRW 2 người/ phòng
Tòa 4 Gồm 3 phòng ngủ và 1 phòng khách, phòng tắm và nhà vệ sinh riêng 504,000 KRW 6 người (2 người mỗi phòng)
Toà 5-6 Phòng khách, phòng tắm, nhà vệ sinh 603,680 KRW 2 người/ phòng
Toà 7 Phòng khách, phòng tắm, nhà vệ sinh, phòng gym 614,320 KRW 2 người/ phòng

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
38% (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
21728 (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!