Chungnam National University (CNU)
Latest admission information and requirements.
Photo & Video Gallery
Overview of Chungnam National University (CNU)
Thành tích nổi bật
- Belongs to a group of key national universities in Korea.
- Located in Daejeon – a city considered the center of science and technology research in Korea.
- Training strengths: Engineering, Information Technology, Natural Sciences, Biology, Business, Agriculture, Medicine.
- There are many research projects and cooperation with research institutes and technology enterprises.
- Is one of the schools chosen by many international students thanks to its training quality and reasonable cost.
Admission Requirements
| Requirements | Language Program | Undergraduate | Graduate |
|---|---|---|---|
| Parents do not hold Korean nationality | |||
| Graduated from high school (No more than 3 years) | |||
| Graduated from University/Bachelor | |||
| GPA 6.5 or higher | |||
| TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher | |||
| Proof of finances ($10,000 - $20,000) |
Programs & Tuition
Tuition (Language)
Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)
Courses
- Level 1-6 (Beginner to Advanced)
- TOPIK test preparation class
- Korean culture experience
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM
1. Giới thiệu Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc tại trường Đại học quốc gia Chungnam
Hằng năm tuyển sinh 900 sinh viên cho khóa học tiếng Hàn
Là cơ quan đào tạo tiếng Hàn dành cho những sinh viên đạt học bổng Chính phủ do Viện đào tạo Quốc gia (NIIED) chỉ định
Được chọn là cơ quan thực hiện kỳ thi TOPIK cho Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia (NIIED) chỉ định
Giảng viên xuất sắc với hơn 7 năm kinh nghiệm giảng dạy
Hằng năm tiến hành 800 ~ 1000 giờ học và tổ chức nhiều hoạt đọng trải nghiệm văn hóa đa dạng
Tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn cần thiết để nhập học vào hệ Đại học và sau Đại học
Cung cấp đa dạng các loại học bổng
Hoạt động cố vấn tuyển sinh và giúp đỡ sinh viên học tiếng Hàn
1. Học phí
| Chi phí | Ghi chú | |
|---|---|---|
| Phí nhập học | 70,000 KRW | Không hoàn trả |
| Học phí | 5,600,000 KRW/ năm (1,400,000 KRW/ kỳ/ 10 tuần/ 200 giờ) | Sau 2 tuần bắt đầu kỳ học sẽ không hoàn trả |
| Phí bảo hiểm | 150,000 KRW/ năm | |
| Ký túc xá | ~1,000,000 – 1,500,000 KRW/ kỳ | Khoảng 10 tuần, bao gồm 2 bữa/ngày trong tuần |
Tuition (Undergraduate)
Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)
Majors
- Engineering & IT Division
- Economics & Business Administration Division
- Social Sciences & Humanities Division
- Arts & Design Division
V. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM
1. Điều kiện
Quốc tịch ngoại quốc
TOPIK cấp 3 trở lên
(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 650, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 trở lên
(Hoặc) Cấp độ 3 trở lên trong bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU
(Hoặc) Cấp độ 4 trở lên khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU
Phí đăng ký: 100,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành đào tạo | Học phí/1 kỳ |
|---|---|---|
| Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn Ngôn ngữ và văn học Anh Ngôn ngữ và văn học Đức Ngôn ngữ và văn học Pháp Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản Văn học Hán-Hàn Ngôn ngữ học Lịch sử Khảo cổ học Triết học Lịch sử Hàn Quốc |
1,819,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Xã hội học Thư viện & Khoa học thông tin Tâm lý học Truyền thông Phúc lợi xã hội Hành chính công Khoa học chính trị và ngoại giao Hành chính tự quản khu vực |
1,819,000 KRW |
| Khoa học tự nhiên | Toán | 2,017,500 KRW |
| Thông tin & Thống kê Vật lý Khoa học thiên văn & vũ trụ Hóa học Hóa sinh Khoa học địa chất Hải dương học & Khoa học môi trường biển Khoa học thể thao |
2,209,000 KRW | |
| Vũ đạo | 2,513,000 KRW | |
| Kinh tế và Quản trị | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế) Kinh tế Thương mại Quốc tế Kinh doanh quốc tế châu Á |
1,807,500 KRW |
| Kỹ thuật | Kiến trúc Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật cơ – điện tử Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kỹ thuật – Khoa học vật liệu Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật và khoa học sóng Kỹ thuật viễn thông và thông tin Kỹ thuật vật liệu hữu cơ. |
2,572,000 KRW |
| Nông nghiệp và khoa học đời sống | Khoa học mùa vụ Khoa học làm vườn Môi trường & Tài nguyên rừng Vật liệu sinh học Sinh học ứng dụng Khoa học động vật Khoa học nông thôn, nông nghiệp Kỹ thuật máy hệ thống sinh học Công nghệ và khoa học thực phẩm Hóa học môi trường sinh học |
2,193,500 KRW |
| Kinh tế nông nghiệp | 1,819,000 KRW | |
| Dược | Dược | – |
| Y | Xạ trị Bệnh lý học Tiết niệu Sinh lý bệnh Phẫu thuật thẩm mỹ – Chỉnh hình Nhãn khoa Phóng xạ học Phẫu thuật Y học cấp cứu Y học thể chất – Phục hồi chức năng Phẫu thuật chỉnh hình Y học thí nghiệm Nha khoa Da liễu Y học hạt nhân Sản khoa – Phụ khoa Thần kinh Giải phẫu và sinh học tế bào Hóa sinh Nhi khoa Y tế dự phòng Phẫu thuật thần kinh Kỹ thuật y sinh Tai mũi họng – Phẫu thuật đầu & cổ Tâm thần |
– |
| Sinh thái nhân văn | Quần áo và vải thực phẩm và dinh dưỡng Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng |
2,193,500 KRW |
| Nghệ thuật – Âm nhạc | Âm nhạc (Vocal/Soạn nhạc/Piano) Nhạc cụ dàn nhạc Mỹ thuật (Hàn Quốc/Phương Đông) Điêu khắc Thiết kế & Vật liệu |
– |
| Thú y | Thú y | – |
| Y tá | Y tá | 2,300,500 KRW |
| Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học | Khoa học sinh học Khoa học vi sinh và sinh học phân tử |
2,193,500 KRW |
| Sư phạm | Tiếng Hàn Tiếng Anh Sư phạm Giáo dục thể chất Toán Công nghệ Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử Kỹ thuật hóa học |
– |
Tuition (Graduate)
Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester
Majors
- Master of Business Administration (MBA)
- Master of Data Science
- PhD in liberal studies
V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM
1. Điều kiện
Quốc tịch ngoại quốc
TOPIK cấp 4 trở lên
(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 700, TOEFL iBT 71, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên
2. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng ký: 181,000 KRW
| Khoa | Học phí hệ thạc sĩ | Học phí hệ tiến sĩ | |
|---|---|---|---|
| Nhân văn, Nội dung văn hóa toàn cầu | 2.034.500 KRW | 2.034.500 KRW | |
| Khoa học xã hội, Quản lý lưu trữ | 2.034.500 KRW | 2.034.500 KRW | |
| Khoa học tự nhiên | Toán | 2.281.000 KRW | 2.281.000 KRW |
| Còn lại | 2.522.000 KRW | 2.522.000 KRW | |
| Kinh tế & Quản trị | 2.014.000 KRW | 2.014.000 KRW | |
| Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh | 2.978.500 KRW | 2.978.500 KRW | |
| Nông nghiệp & Khoa học đời sống | Kinh tế nông nghiệp | 2.034.500 KRW | 2.034.500 KRW |
| Còn lại | 2.503.500 KRW | 2.503.500 KRW | |
| Dược, Dược lâm sàng & Quản trị | 3.105.000 KRW | 3.105.000 KRW | |
| Y | Y | 4.380.000 KRW | 4.380.000 KRW |
| Khoa học y học | 2.880.000 KRW | 2.880.000 KRW | |
| Sinh thái nhân văn | 2.503.500 KRW | 2.503.500 KRW | |
| Nghệ thuật – Âm nhạc | 2.935.500 KRW | 2.935.500 KRW | |
| Khoa học thú y | Khoa học thú y | 3.043.500 KRW | 3.043.500 KRW |
| Khoa học y học thú y | 2.880.000 KRW | 2.880.000 KRW | |
| Sư phạm | Sư phạm | 2.034.500 KRW | 2.034.500 KRW |
| Công nghệ kỹ thuật | 2.978.500 KRW | 2.978.500 KRW | |
| Y tá | Y tá | 2.558.500 KRW | 2.558.500 KRW |
| Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao | 2.880.000 KRW | 2.880.000 KRW | |
| Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học | 2.503.500 KRW | 2.503.500 KRW | |
Dormitory
Dormitory Amenities
- Bed, wardrobe, desk, chair
- Free high-speed wifi
- Gym, computer room, canteen
- Public laundry room
Estimated Costs
| Room for 2 people | 1,200,000 KRW / 6 months |
| Room for 4 people | 800,000 KRW / 6 months |
| Deposit (Refundable) | 100,000 KRW |
