Chungnam National University (CNU)

Latest admission information and requirements.

Korean Name 충남대학교
Established 1952
Location Daejeon Campus (Main Campus): 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, South Korea Daedeok Campus: Daejeon, South Korea
Website

Overview of Chungnam National University (CNU)

+
Korean Name
충남대학교
English Name
Chungnam National University (CNU)
Established
1952
Students
About 28,000 students
Int'l Students
Approximately more than 1,700 international students (including undergraduate and graduate systems)
Language Tuition
About 4 - 8 million KRW/year depending on the field of study (engineering, science, and medical fields are often higher)
Location
Daejeon Campus (Main Campus): 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, South Korea Daedeok Campus: Daejeon, South Korea
Website
https://plus.cnu.ac.kr/html/en/
Toàn cảnh 충남대학교 Khuôn viên 충남대학교

Thành tích nổi bật

+
  • Belongs to a group of key national universities in Korea.
  • Located in Daejeon – a city considered the center of science and technology research in Korea.
  • Training strengths: Engineering, Information Technology, Natural Sciences, Biology, Business, Agriculture, Medicine.
  • There are many research projects and cooperation with research institutes and technology enterprises.
  • Is one of the schools chosen by many international students thanks to its training quality and reasonable cost.

Admission Requirements

+
Requirements Language Program Undergraduate Graduate
Parents do not hold Korean nationality
Graduated from high school (No more than 3 years)
Graduated from University/Bachelor
GPA 6.5 or higher
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Parents do not hold Korean nationality
Hệ tiếng Đại học Cao học
Graduated from high school (No more than 3 years)
Hệ tiếng Đại học
Graduated from University/Bachelor
Cao học
GPA 6.5 or higher
Hệ tiếng Đại học Cao học
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Đại học Cao học
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Hệ tiếng Đại học Cao học

Programs & Tuition

+

Tuition (Language)

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 충남대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Giới thiệu Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc tại trường Đại học quốc gia Chungnam

Hằng năm tuyển sinh 900 sinh viên cho khóa học tiếng Hàn

Là cơ quan đào tạo tiếng Hàn dành cho những sinh viên đạt học bổng Chính phủ do Viện đào tạo Quốc gia (NIIED) chỉ định

Được chọn là cơ quan thực hiện kỳ thi TOPIK cho Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia (NIIED) chỉ định

Giảng viên xuất sắc với hơn 7 năm kinh nghiệm giảng dạy

Hằng năm tiến hành 800 ~ 1000 giờ học và tổ chức nhiều hoạt đọng trải nghiệm văn hóa đa dạng

Tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn cần thiết để nhập học vào hệ Đại học và sau Đại học

Cung cấp đa dạng các loại học bổng

Hoạt động cố vấn tuyển sinh và giúp đỡ sinh viên học tiếng Hàn

1. Học phí

Chi phí Ghi chú
Phí nhập học 70,000 KRW Không hoàn trả
Học phí 5,600,000 KRW/ năm (1,400,000 KRW/ kỳ/ 10 tuần/ 200 giờ) Sau 2 tuần bắt đầu kỳ học sẽ không hoàn trả
Phí bảo hiểm 150,000 KRW/ năm
Ký túc xá ~1,000,000 – 1,500,000 KRW/ kỳ Khoảng 10 tuần, bao gồm 2 bữa/ngày trong tuần

Tuition (Undergraduate)

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 충남대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Điều kiện

Quốc tịch ngoại quốc

TOPIK cấp 3 trở lên

(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 650, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 trở lên

(Hoặc) Cấp độ 3 trở lên trong bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU

(Hoặc) Cấp độ 4 trở lên khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU

Phí đăng ký: 100,000 KRW

Khoa Chuyên ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn
Ngôn ngữ và văn học Anh
Ngôn ngữ và văn học Đức
Ngôn ngữ và văn học Pháp
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
Văn học Hán-Hàn
Ngôn ngữ học
Lịch sử
Khảo cổ học
Triết học
Lịch sử Hàn Quốc
1,819,000 KRW
Khoa học xã hội Xã hội học
Thư viện & Khoa học thông tin
Tâm lý học
Truyền thông
Phúc lợi xã hội
Hành chính công
Khoa học chính trị và ngoại giao
Hành chính tự quản khu vực
1,819,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán 2,017,500 KRW
Thông tin & Thống kê
Vật lý
Khoa học thiên văn & vũ trụ
Hóa học
Hóa sinh
Khoa học địa chất
Hải dương học & Khoa học môi trường biển
Khoa học thể thao
2,209,000 KRW
Vũ đạo 2,513,000 KRW
Kinh tế và Quản trị Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế)
Kinh tế
Thương mại Quốc tế
Kinh doanh quốc tế châu Á
1,807,500 KRW
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật dân dụng
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ – điện tử
Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Kỹ thuật – Khoa học vật liệu
Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật và khoa học sóng
Kỹ thuật viễn thông và thông tin
Kỹ thuật vật liệu hữu cơ.
2,572,000 KRW
Nông nghiệp và khoa học đời sống Khoa học mùa vụ
Khoa học làm vườn
Môi trường & Tài nguyên rừng
Vật liệu sinh học
Sinh học ứng dụng
Khoa học động vật
Khoa học nông thôn, nông nghiệp
Kỹ thuật máy hệ thống sinh học
Công nghệ và khoa học thực phẩm
Hóa học môi trường sinh học
2,193,500 KRW
Kinh tế nông nghiệp 1,819,000 KRW
Dược Dược
Y Xạ trị
Bệnh lý học
Tiết niệu
Sinh lý bệnh
Phẫu thuật thẩm mỹ – Chỉnh hình
Nhãn khoa
Phóng xạ học
Phẫu thuật
Y học cấp cứu
Y học thể chất – Phục hồi chức năng
Phẫu thuật chỉnh hình
Y học thí nghiệm
Nha khoa
Da liễu
Y học hạt nhân
Sản khoa – Phụ khoa
Thần kinh
Giải phẫu và sinh học tế bào
Hóa sinh
Nhi khoa
Y tế dự phòng
Phẫu thuật thần kinh
Kỹ thuật y sinh
Tai mũi họng – Phẫu thuật đầu & cổ
Tâm thần
Sinh thái nhân văn Quần áo và vải
thực phẩm và dinh dưỡng
Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng
2,193,500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc Âm nhạc (Vocal/Soạn nhạc/Piano)
Nhạc cụ dàn nhạc
Mỹ thuật (Hàn Quốc/Phương Đông)
Điêu khắc
Thiết kế & Vật liệu
Thú y Thú y
Y tá Y tá 2,300,500 KRW
Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học Khoa học sinh học
Khoa học vi sinh và sinh học phân tử
2,193,500 KRW
Sư phạm Tiếng Hàn
Tiếng Anh
Sư phạm
Giáo dục thể chất
Toán
Công nghệ
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim
Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử
Kỹ thuật hóa học

Tuition (Graduate)

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 충남대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Điều kiện

Quốc tịch ngoại quốc

TOPIK cấp 4 trở lên

(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 700, TOEFL iBT 71, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên

2. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng ký: 181,000 KRW

Khoa Học phí hệ thạc sĩ Học phí hệ tiến sĩ
Nhân văn, Nội dung văn hóa toàn cầu 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học xã hội, Quản lý lưu trữ 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học tự nhiên Toán 2.281.000 KRW 2.281.000 KRW
Còn lại 2.522.000 KRW 2.522.000 KRW
Kinh tế & Quản trị 2.014.000 KRW 2.014.000 KRW
Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế nông nghiệp 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Còn lại 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Dược, Dược lâm sàng & Quản trị 3.105.000 KRW 3.105.000 KRW
Y Y 4.380.000 KRW 4.380.000 KRW
Khoa học y học 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sinh thái nhân văn 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc 2.935.500 KRW 2.935.500 KRW
Khoa học thú y Khoa học thú y 3.043.500 KRW 3.043.500 KRW
Khoa học y học thú y 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sư phạm Sư phạm 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Công nghệ kỹ thuật 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Y tá Y tá 2.558.500 KRW 2.558.500 KRW
Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW

Dormitory

+
Ký túc xá 충남대학교

Dormitory Amenities

  • Bed, wardrobe, desk, chair
  • Free high-speed wifi
  • Gym, computer room, canteen
  • Public laundry room

Estimated Costs

Room for 2 people 1,200,000 KRW / 6 months
Room for 4 people 800,000 KRW / 6 months
Deposit (Refundable) 100,000 KRW

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!