Daejeon University (DJU)

대전대학교 62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Korean
1980 FOUNDED
Private UNIVERSITY TYPE
12.000+ NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
530+ NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
17.5 NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
63.5% ACCEPTANCE RATE
61.1% EMPLOYMENT RATE

Overview of Daejeon University (DJU)

+

Established in 1980, Daejeon University is a private comprehensive university located in the metropolitan city of Daejeon, which promotes itself as a city of science and technology. The university, known for its Korean oriental medicine course, runs three oriental medicine hospitals in Daejeon, Cheonan, South Chungcheong and Seoul. In 2022, the university had 530 foreign students, with 338 from Vietnam and 126 from China. Daejeon Station is an hour from Seoul Station by KTX bullet train.

Information

English Name
Daejeon University (DJU)
Korean Name
대전대학교
Motto
"The new standard for the university of the future" (미래대학의 새로운 표준)
Address
62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Korean
Tuition Fee
4,840,000 KRW/year
Dormitory Fee
1,950,000 KRW/year
Outstanding Achievements
  • The university features a Korean language training center for international students, which aims to teach the Korean language and introduce students to Korean culture and people. This allows students to quickly adapt to life here.
  • The learning environment is highly dynamic and modern, equipped with a comprehensive system of academic buildings, libraries, dormitories, cafeterias, gyms, swimming pools, and an on-campus hospital.
  • The diverse educational programs make it easy for students to choose a suitable major. Furthermore, the highly practical curriculum helps students develop the necessary professional knowledge and career skills.
  • Students can also participate in various Korean cultural and social experiential activities.
  • The university’s faculty consists of highly experienced and enthusiastic professors.

Admission Requirements

+
Category Detailed Information Korea Language Program (D4-1) University (D2-2) Graduate School (D2-3)
Nationality Parents and students must hole foreign nationality ✓ ✓ ✓
Language Requirement Language proficiency according to each program’s regulations Not require Minium TOPIK 3 / IELTS 5.5 Minium TOPIK 4 / IELTS 6.0
Academic Performance Minium academic qualification required High school graduate High school graduate University granduate (Holding a Bachelor’s degree)
Average GPA High school GPA from 7.0/10 or higher High school graduate or equivalent from 6.5/10 or higher Bachelor’s degree with good GPA from 6.8 – 7.0/10 or higher
Gap year (after graduation) No more than 2 years Less than 2-3 years More flexible, usually 5 – 7 years (or longer)
Suitable age range From 18 – 20 years old (just after high shool graduation) From 18 – 22 years old Under 30 years old (for Master’s degree)

Under 35 years old  (for PhD degree)

Already holds a Bachelor’s degree or equivalent to a Bachelor’s degree ✓ ✓
Already holds a Master’s degree or equivalent to a Master’s degree ✓

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 대전대학교

Chương trình học tiếng Hàn

1. Chi phí khóa học

Loại phí Mức phí Ghi chú
Học phí 4,840,000 KRW/ 1 năm
Phí đăng ký người nước ngoài 30,000 KRW Chỉ đóng 1 lần
Phí bảo hiểm 150,000 KRW/ 1 năm
Phí đưa đón 50,000 KRW Đưa đón ở sân bay khi lần đầu nhập cảnh

2. Chương trình học

Cấp độ Chương trình học
Sơ cấp Học phụ âm, nguyên âm, tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn cơ bản cần thiết trong cuộc sống hàng ngày.
Học cách sử dụng những cách thức thể hiện phù hợp trong cuộc sống hàng ngày. Cách đọc, viết các đoạn văn ngắn liên quan đến các môn học cụ thể.
Học cách hoàn thành nhiệm vụ ở những nơi gần đó (Đặt hàng, yêu cầu giúp đỡ và diễn đạt bằng văn bản, sử dụng các cụm từ có liên quan trong cuộc sống hàng ngày)
Trung cấp Bày tỏ ý kiến về các chủ đề mà mình quan tâm và các chủ đề phức tạp trong cuộc sống hàng ngày.
Có thể xử lý các trường hợp đơn giản và sử dụng những hình thức ngữ pháp thích hợp (sử dụng các cụm từ thích hợp khi hỏi hoặc từ chối ở nơi công cộng).
Học cách mô tả các tình huống xảy ra trong cuộc sống hàng ngày.
Bày tỏ ý kiến của mình với vốn từ vựng rộng hơn.
Cách viết trần thuật, minh họa, xác nhận, thương mại
Cao cấp Học cách bày tỏ và khẳng định ý kiến về các vấn đề xã hội.
Lựa chọn các các thể hiện phù hợp dựa theo các tình huống khác nhau và phức tạp.
Học cách sử dụng các cụm từ chuyên nghiệp và kỹ thuật tranh luận (thuyết trình, viết báo cáo công việc, đồng ý với ý kiến của người khác,..).
Có khả năng sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật.
Cải thiện khả năng sử dụng các hình thức thể hiện cap cấp của tiếng Hàn khi khẳng định ý kiến trong các tình huống chính thức.
Viết tiểu luận, báo cáo,…

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 대전대학교

Chương trình Đại học

1. Chuyên ngành – Học phí tại trường Đại học Daejeon

Phí đăng ký: 80,000 KRW

Phí nhập học: 758,000 KRW

Đại học Khoa Học phí/kỳ
H-LAC Content văn hóa toàn cầu
Ngôn ngữ Hàn Quốc & Sáng tạo
Văn hóa lịch sử
Kinh tế
Chính trị ngoại giao
Khoa học dữ liệu
Khoa học đời sống
KRW
Thiết kế – Nghệ thuật Kiến trúc (5 năm)
Thiết kế thời trang – Kinh doanh
Thiết kế truyền thông
Hoạt hình
Nghệ thuật trình diễn
KRW
Khoa học xã hội Quân sự
Cảnh sát
Luật
Hành chính
Phúc lợi xã hội
Tư vấn giáo dục trẻ em
Giáo dục THCS
KRW
Kinh doanh Kinh doanh
Quản lý y tế
Kế toán
Ngôn ngữ & Văn hóa Anh – Mỹ
Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản
Ngoại thương
Lưu thông quốc tế
Tâm lý học quảng cáo – công nghiệp
KRW
Khoa học – Công nghệ Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật thông tin truyền thông – điện tử
Bảo mật thông tin
Dung hợp hóa học – môi trường
Kỹ thuật phòng chống an toàn xây dựng
PCCC
Dung hợp an toàn
Kỹ thuật vật liệu mới
KRW
Khoa học y tế sức khỏe Điều dưỡng
Vật liệu trị liệu
Bênh lý lâm sàng
Cứu hộ khẩn
Quản lý sức khỏe làm đẹp
Thực phẩm dinh dưỡng
Thể dục đời sống
Quản lý vận động sức khỏe
KRW
Đông Y Đông Y dự bị KRW

2. Học bổng trường Đại học Daejeon Hàn Quốc

Học bổng Thông tin
Dựa trên thành tích học tập Học kỳ đầu: Dựa vào thành tích học tập cấp 3
Từ học kỳ 2 trở đi: Dựa vào thành tích học tập của kì học trước
Hỗ trợ thi TOPIK Trao học bổng Năng lực tiếng Hàn cho học sinh đạt cấp 4 trở lên trong cuộc thi năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK)
Khác Học kỳ đầu tiên: Miễn toàn bộ số phí kí túc xá (1 học kì) cho những học viên có chứng chỉ tiếng Anh (TOEIC 700 trở lên, IBT 70 điểm trở lên, IELTS 6.0 trở lên…)
Từ học kỳ 2 trở đi:
– Học bổng lao động: Sau khi phỏng vấn, nếu đạt thì tạo điều kiện để học viên có thể làm việc trong trường
– Học bổng hoạt động tình nguyện dành cho lưu học sinh

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 대전대학교

Dormitory

+
Ký túc xá 대전대학교

Dormitory Amenities

  • Bed, wardrobe, desk, chair
  • Free high-speed wifi
  • Gym, computer room, canteen
  • Public laundry room

Estimated Costs

Room for 2 people 1,200,000 KRW / 6 months
Room for 4 people 800,000 KRW / 6 months
Deposit (Refundable) 100,000 KRW

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Daejeon University (DJU)

Student gender ratio
54 : 46 (2)
International student percentage
530+ (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
12.000+ (1)

Downloads

+

Download in-depth information about Daejeon University (DJU)

Register for Consultation With iKA Viet Nam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!