Hansung University

한성대학교 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul,
1972 FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
Approximately 10,000+ students (including undergraduate and graduate) NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
There are international students through formal training programs, exchanges and Korean language programs NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Hansung University

+

Information

English Name
Hansung University (HSU)
Korean Name
한성대학교
Address
116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul,
Tuition Fee
About 7 - 10 million KRW/year depending on the field of study
Outstanding Achievements
  • Recognized by the Korean Ministry of Education as a school with internationalization of education capacity (IEQAS).
  • Highly appreciated for its training programs associated with the creative industry, especially design, fashion and beauty.
  • Hansung’s Department of Design is known as one of the school’s outstanding training fields.
  • There are many cooperation programs with businesses to improve students’ practical and employable abilities.
  • Actively developing new fields such as AI, information technology, data and digital content.
  • Campus location in Seoul helps students easily access companies, cultural centers and career opportunities.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 한성대학교

III. KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSUNG HÀN QUỐC

1. Thông tin về khóa tiếng Hàn

Thời gian học Từ thứ 2-6, mỗi ngày 4 tiếng
Cấp độ Cấp 1 – Cấp 6
Học phí 5,800,000 KRW/1 năm
Phí bảo hiểm 100,000 KRW/ 6 tháng
Phí xét tuyển 70,000 KRW
Phí tham gia lớp học văn hóa 200,000 KRW/ năm
Học bổng Thành tích xuất sắc (10% học phí)
Phí dịch vụ Zila 59.400.000đ

2. Lớp tiếng Hàn đặc biệt

Lớp học TOPIK: Dành cho SV mong muốn thi đỗ trong kỳ thi TOPIK.

Lớp học sở thích: Dành cho SV có chung sở thích, cùng nhau vừa học vừa chơi một cách thú vị, thông qua các lớp học như: nhảy K-Pop, nấu ăn, diễn xuất, tham quan,…

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 한성대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSUNG HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Sinh viên và bố mẹ có quốc tịch nước ngoài

Tốt nghiệp THPT với GPA 7.0 trở lên

Có bằng TOPIK 3 trở lên

2. Chuyên ngành và học phí

Phí đăng ký: 100,000 KRW

Phí nhập học: 294,000 KRW

Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Nhân văn – Sáng tạo Văn học và Văn hóa Anh
Nghiên cứu ngôn ngữ Anh
Giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc
Nội dung văn học và văn hóa
Lịch sử bản địa hóa (glocal)
Lịch sử ngôn ngữ viết
Nội dung văn hóa và lịch sử
Văn hóa thông tin và Thư viện
Nhân văn kỹ thuật số
4,103,000 KRW
Mỹ thuật Hội họa phương Đông
Hội họa phương Tây
Nhảy Hàn Quốc
Nhảy hiện đại
Múa ballet
5,468,000 KRW
Khoa học xã hội Thương mại & Ngoại thương quốc tế
Kinh doanh toàn cầu
Phân tích kinh tế và doanh nghiệp
Phân tích dữ liệu và tài chính
Chuẩn bị dịch vụ công cộng
Luật & Chính sách
Quản trị tài sản bất động sản
Nghiên cứu môi trường & Quy hoạch đô thị
Quản trị kinh doanh
Quản lý liên doanh
4,103,000 KRW
Kinh doanh thời trang toàn cầu Marketing thời trang
Thiết kế thời trang
Định hướng sáng tạo thời trang
5,468,000 KRW
Thiết kế ICT Quảng cáo & Thiết kế truyền thông
Phương tiện dựa trên thời gian & Thiết kế hoạt hình
Thiết kế dịch vụ và sản phẩm
Thiết kế bao bì và thương hiệu
Thiết kế nội thất và kết hợp
Trưng bày sản phẩm & Thiết kế triển lãm
5,468,000 KRW
Quản trị thiết kế làm đẹp Quản trị thiết kế làm đẹp 5,468,000 KRW
Kỹ thuật IT Kỹ thuật máy tính (Phần mềm di dộng; Dữ liệu lớn; Nội dung kỹ thuật số và thực tế ảo; Kỹ thuật web)
Kỹ thuật cơ khí – điện tử (Điện tử; Hệ thống thông tin; Thiết kế máy móc; Tự động hóa máy móc)
Kỹ thuật hội tụ IT (Hệ thống thông minh; Internet vạn vật; An ninh mạng; Giải trí hội tụ ICT)
Kỹ thuật quản lý thông minh (Kỹ thuật quản trị hệ thống; Quản trị vận hàng và chuỗi cung ứng; Cố vấn kinh doanh)
5,348,000 KRW

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 한성대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSUNG HÀN QUỐC

Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Nhân văn Giáo dục ngôn ngữ Hàn Quốc
Lịch sử
Khoa học thư viện
Nội dung văn hóa
Xã hội Quản trị kinh doanh
Hành chính
Thương mại
Kinh tế – bất động sản
Khoa học kỹ thuật Kỹ thuật quản lý doanh nghiệp
Kỹ thuật máy tính thông tin
Công nghệ thông tin điện tử
Kỹ thuật tổng hợp công nghệ thông tin
Kỹ thuật hệ thống máy món
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật máy tính
Nghệ thuật Thiết kế truyền thông
Hội họa
Múa
Hợp tác liên ngành Quảng cáo truyền thông mới
Hợp tác di cư quốc tế
Tư vấn và dịch vụ tri thức

Dormitory

+
Ký túc xá 한성대학교

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANSUNG HÀN QUỐC

KTX Loại phòng Chi phí/ 3 tháng
Global Village 1 2 người 819,000 KRW
3 người 773,500 KRW
4 người 728,000 KRW
Global Village 2 2 – 3 người 773,500 KRW
Prugio APT 1 – 2 người 819,000 KRW
728,000 KRW

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Hansung University (HSU)

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
There are international students through formal training programs, exchanges and Korean language programs (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
Approximately 10,000+ students (including undergraduate and graduate) (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!