Hanyang University (HYU)

한양대학교 Seoul Campus (Main Campus): 222 Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, South Korea
1939 FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
Approximately 33,000+ students (including undergraduate and graduate) NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
Approximately 4,000+ international students NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Hanyang University (HYU)

+

Information

English Name
Hanyang University (HYU)
Korean Name
한양대학교
Address
Seoul Campus (Main Campus): 222 Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, South Korea

ERICA Campus: 55 Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, South Korea
Tuition Fee
About 7 - 14 million KRW/year depending on the field of study (engineering, medicine, art have higher levels)
Outstanding Achievements
  • Is one of Korea’s leading universities in engineering and technology, often called “Korea’s MIT”.
  • Regularly ranked among high-ranking universities in Korea and Asia according to international rankings.
  • Highly appreciated for technology transfer and business cooperation, with a large number of patents and research projects.
  • Hanyang Business School achieved AACSB international accreditation Accreditation – a global standard for excellent business schools.
  • It is one of the schools with a large number of CEOs, business founders and excellent engineers graduating in Korea.
  • Campus ERICA is recognized as an innovative university model associated with businesses and industrial parks.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 한양대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG

1. Thông tin khóa học 2025

Thời gian học Nội dung tiết học Học phí
Từ thứ 2 đến thứ 6
Sáng: 9h đến 13h00
Chiều: 14h đến 18h00
Học tổng hợp 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết sử dụng giáo trình chính
Đọc và hiểu nội dung của giáo trình chính
Hiểu về văn hóa Hàn Quốc thông qua tìm nhiều loại hiểu giáo trình phụ có nội dung đa dạng.- Tiết học trải nghiệm văn hóa : 1 lần/10 tuần
Học phí: 7,200,000 KRW/ năm (4 kỳ)
Phí xét hồ sơ: 150,000 KRW
Gi áo trình: 55,000 KRW

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 한양대학교

IV. HỆ ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 195,000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)

Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
SEOUL CAMPUS
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật môi trường & dân dụng
Hoạch định đô thị
Kỹ thuật môi trường & tài nguyên trái đất
Điện tử viễn thông
Phần mềm máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật điện & y sinh
Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật sinh học
Kỹ thuật nano hữu cơ
Kỹ thuật năng lượng
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hạt nhân
Kỹ thuật ô tô
Kỹ thuật công nghiệp
6,270,000 KRW
Nhân văn Ngôn ngữ & văn học Hàn
Ngôn ngữ & văn học Trung
Ngôn ngữ & văn học Anh
Ngôn ngữ & văn học Đức
Lịch sử
Triết học
4,789,000 KRW
Khoa học xã hội Khoa học chính trị & ngoại giao
Xã hội học
Truyền thông
Du lịch
4,789,000 KRW
Sinh thái con người Trang phục & dệt may
Thiết kế trang trí nội thất
Dinh dưỡng thực phẩm
5,593,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán
Hóa

Khoa học cuộc sống
5,593,000 KRW
Khoa học chính sách Chính sách
Quản trị chính sách
4,789,000 KRW
Kinh tế & tài chính Kinh tế & tài chính 4,789,000 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Quản trị tài chính
4,789,000 KRW
Âm nhạc Thanh nhạc
Sáng tác
Piano
Nhạc truyền thống Hàn Quốc
Nhạc cụ dàn nhạc
7,370,000 KRW
Nghệ thuật & giáo dục thể chất Giáo dục thể chất
Công nghiệp thể thao
6,339,000 KRW
Phim ảnh
Nhảy
Quốc tế học Quốc tế học (tiếng Anh) 4,789,000 KRW
ANSAN CAMPUS
Kỹ thuật Kiến trúc (kiến trúc, kỹ thuật)
Kỹ thuật môi trường & dân dụng
Kỹ thuật logistic & vận chuyển
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật hóa học vật liệu
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật quản trị công nghiệp
Kỹ thuật sinh học – nano
Kỹ thuật Robot
5,958,000 KRW
Điện toán Khoa học máy tính
Công nghệ truyền thông, văn hóa và thiết kế
5,958,000 KRW
Ngôn ngữ & văn hóa Ngôn ngữ và văn học Hàn
Ngôn ngữ và văn hóa Anh
Nhân loại học văn hóa
Văn hóa, nội dung digital
Trung Quốc học
Nhật Bản học
Pháp học
4,789,000 KRW
Truyền thông Quảng cáo & quan hệ công chúng
Xã hội học thông tin
4,789,000 KRW
Kinh tế & kinh doanh Kinh tế
Quản trị kinh doanh
4,789,000 KRW
Thiết kế Thiết kế kim cương & thời trang
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế phương tiện tương tác
Thiết kế truyền thông
5,972,000 KRW
Thể thao & Nghệ thuật Khoa học thể thao (Văn hóa thể thao, Huấn luyện thể thao) 5,289,000 KRW
Vũ đạo và biểu diễn nghệ thuật 5,972,000 KRW
Âm nhạc ứng dụng (Vocal, Sáng tác, Bass, Guitar, Drum, Piano, Brass) 5,972,000 KRW
Khoa học và công nghệ hội tụ Toán học ứng dụng
Vật lý ứng dụng
Sinh học phân tử
Điện tử nano
Kỹ thuật phân tử hóa học
Kỹ thuật khoa học biển
5,972,000 KRW

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 한양대학교

V. HỆ CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC HANYANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành

Phí nhập học: 1,030,000 KRW (đóng 1 lần duy nhất)

Khoa đào tạo Ngành đào tạo
SEOUL CAMPUS
Kinh tế tài chính
Kinh doanh Kinh doanh
Sư phạm Giáo dục
Sư phạm ngành kỹ thuật
Ngữ văn
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm toán
Sư phạm mỹ thuật
Khoa học tự nhiên Toán

Hóa
Âm nhạc Nhạc cụ
Sáng tác
Piano
Nhạc cổ điển
Nhạc truyền thống Hàn Quốc
Thể dục thể thao Thể dục
Thi đấu thể thao
Quốc tế Quốc tế học
Sân khấu điện ảnh Diễn kịch
Diễn viên
Múa
ANSAN CAMPUS
Kỹ thuật Xây dựng
Thiết kế đô thị
Hệ thống kỹ nghệ môi trường
Máy móc
Thiết bị máy móc – truyền thông
Nguyên tử hạt nhân
Công nghiệp
Hóa học
Xây dựng
Hệ thống thông tin máy tính
Kỹ thuật kim loại
Cầu đường
Điện dân dụng
Hóa học ứng dụng
Kiến trúc môi trường
Thông tin kinh tế
Hóa học nano
Kỹ thuật công nghệ
Công nghệ chế phẩm
Xã hội và nhân văn Ngữ văn
Văn hóa và ngôn ngữ Anh / Trung / Nhật / Pháp
Lịch sử
Triết học
Văn hóa – con người
Tiếng Anh
Cuộc sống
Chính trị – đối ngoại
Hành chính
Xã hội
Báo chí – truyền thông
Du lịch
Quảng bá du lịch
Luật
Kinh tế
Kinh tế tài chính
Kinh tế
Kế toán
Tín dụng
Tư vấn kinh tế
Chiến lược kinh doanh
Bảo hiểm tài chính
Giáo dục
Kỹ thuật giáo dục
Giáo dục tiếng anh
Thiết kế thẩm mỹ
Năng khiếu Âm nhạc
Nhạc truyền thống Hàn Quốc
Thiết kế
Thể dục
Thể thao và đời sống
Mỹ thuật đời sống
Đóng phim và diễn kịch
Múa
Tự nhiên Toán
Vật lý
Hóa
Sinh
Kỹ thuật hạt nhân
Kỹ thuật môi trường
Hóa sinh
Quản lý môi trường ven biển
Hóa ứng dụng
Vật lý ứng dụng
Thiết kế nội thất
Tạo mẫu
Thực phẩm
Điều dưỡng
Y Y
Hệ sau đại học theo chuyên ngành Trường đại học quốc tế – hệ sau đại học
Khoa văn và ngôn ngữ Nhật
Khoa văn hóa và ngôn ngữ Mỹ
Khoa văn hóa và ngôn ngữ Trung Quốc
Khoa văn và ngôn ngữ Nga
Khoa cầu đường và kinh doanh phát triển đô thị
Khoa thiết kế đô thị – hệ sau đại học

2. Học phí

Khối ngành Học phí
CƠ BẢN
Nhân văn, Xã hội 5,972,000 KRW
Tự nhiên, Thể chất 7,036,000 KRW
Kỹ thuật 7,996,000 KRW
Năng khiếu, Âm nhạc 8,814,000 KRW
Dược 8,305,000 KRW
Y 9,371,000 KRW
CHUYÊN NGÀNH/ ĐẶC BIỆT
Quốc tế 6,622,000 KRW
Kinh doanh 9,679,000 KRW
Kỹ thuật Y Sinh 7,613,000 KRW
Đô thị (Xã hội – Nhân văn) 6,622,000 KRW
Đô thị (Tự nhiên) 6,961,000 KRW
Kỹ thuật Kinh doanh 9,090,000 KRW
Du lịch quốc tế 5,784,000 KRW
Truyền thông báo chí 5,784,000 KRW
Chính sách cộng đồng 5,784,000 KRW
Công nghiệp tổng hợp (Xã hội – Nhân văn) 5,784,000 KRW
Công nghiệp tổng hợp (Tự nhiên) 6,665,000 KRW

Dormitory

+
Ký túc xá 한양대학교

Dormitory Amenities

  • Bed, wardrobe, desk, chair
  • Free high-speed wifi
  • Gym, computer room, canteen
  • Public laundry room

Estimated Costs

Room for 2 people 1,200,000 KRW / 6 months
Room for 4 people 800,000 KRW / 6 months
Deposit (Refundable) 100,000 KRW

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Hanyang University (HYU)

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
Approximately 4,000+ international students (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
Approximately 33,000+ students (including undergraduate and graduate) (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!