Keimyung University (KMU)

계명대학교 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Korea
1899 FOUNDED
Private UNIVERSITY TYPE
20,211 NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
3,044 NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
26.54 NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
7.2:1 ACCEPTANCE RATE
56.3% EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Keimyung University (KMU)

+

Keimyung University is a school located in Daegu, found in 1899. The school is a Christian university established by missionaries, and all students are obliged to take two semesters of Chapel to graduate. It has two campuses located within an one-hour bus ride of each other. The Seongseo Campus in Dalseo District, Daegu, is home to most majors’ buildings such as humanities, international studies, education and business. The Daemyung Campus is located in Nam District of Daegu and is where students in the college of fine arts studies at. The university’s Keimyung Adams College offers courses in international business and international relations that are entirely taught in English. The university is known for its beautiful campus, often featured in TV dramas such as “Snowdrop” (2021), “Extraordinary You” (2019), “Mr. Sunshine” (2018), “The Priests” (2015) and “Bridal Mask” (2012).

Information

English Name
Keimyung University
Korean Name
계명대학교
Motto
"For the Kingdom of Truth, Justice and Love" (진리 · 정의 · 사랑의 나라를 위하여)
Address
56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Korea
Tuition Fee
8,079,000 KRW/year
Outstanding Achievements
  • Recognized by the Korean Ministry of Education as an “Excellent Accredited University” for its ability to internationalize education (IEQAS) for many consecutive years.
  • Owns an international cooperation network with more than 400 universities and organizations in 60+ countries.
  • Is one of the schools with a large number of international students outside the Seoul capital area.
  • Keimyung campus is often highly appreciated thanks to its beautiful architecture, it has appeared in many Korean movies.
  • Keimyung Dongsan Medical Center is a large medical facility that supports training in medical-related fields.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 계명대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

1. Chương trình học

Chương trình học Thời gian học Số ngày học Số giờ học
6 cấp 1 học kỳ: 10 tuần 5 ngày/ tuần
(T2 đến T6)
4h/ngày
Lớp được tổ chức theo cấp độ (1 đến 6) thông qua kì thi xếp lớp
Các lớp học trong một nhóm nhỏ khoảng 15 sinh viên
Tích hợp nghe, nói, đọc, viết
Sử dụng giáo trình [Korean Alive] được phát triển bởi trường
Chuyến đi học tập và trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc khác nhau
Tặng cho học sinh có điểm tốt và chuyên cần trong mỗi học kỳ
Các hoạt động trải nghiệm văn hóa như: tìm hiểu các thành phố lịch sử văn hóa như Gyeongju, Andong,… Hội thi đố vui tiếng Hàn, Cuộc thi hát tiếng Hàn, Tiệc cho người ngoại quốc…

2. Chi phí

Phí nhập học 100,000 KRW
Học phí 5.200,000 KRW (1 năm)
Giáo trình 30,000 KRW – 40,000 KRW
Bảo hiểm 6 tháng 100.000 KRW

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 계명대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 65,000 ~ 95,000 KRW

Chương trình KAC giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 708,000 KRW

Đại học Khoa (Chuyên ngành) Học phí (kỳ 1) Học phí (kỳ 2 trở đi)
Nhân văn – Quốc tế học Giáo dục tiếng Hàn
Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Nghiên cứu châu Âu & tiếng Đức
Ngôn ngữ Trung và Nghiên cứu Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật và Nghiên cứu Nhật Bản
Nghiên cứu Trung Á & tiếng Nga
Nghiên cứu Mỹ Latin & tiếng Tây Ban Nha
Lịch sử học
Cơ Đốc giáo
Triết học & Đạo đức học
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Quản trị du lịch
Kế toán
Thuế vụ
Quản trị thông tin kinh doanh
Big Data kinh doanh
Kinh doanh EMU
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW
Khoa học xã hội Kinh tế & Tài chính
Thương mại quốc tế
Phúc lợi xã hội
Luật
Hành chính công
Chính trị & Quan hệ ngoại giao
Báo chí & Truyền thông thị giác
Quảng cáo & Quan hệ công chúng
Xã hội học
Tâm lý học
Khoa học thông tin và Thư viện
Hành chính cảnh sát
3,095,000 KRW 2,955,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán học
Thống kê
Hóa học
Khoa học Sinh học
Y tế cộng đồng
Công nghệ & Khoa học thực phẩm
Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
Khoa học môi trường
Môi trường toàn cầu
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật dân dụng
Kiến trúc (5 năm)
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật năng lượng điện
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật game & di động
Kỹ thuật giao thông vận tải
Quy hoạch đô thị
Kiến trúc cảnh quan
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật hệ thống ô tô
Kỹ thuật Robot
Công nghệ hóa học
Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật game DigiPen
Kỹ thuật giao thông
4,119,000 KRW 4,259,000 KRW
Y học Kỹ thuật y tế 4,119,000 KRW 4,259,000 KRW
Điều dưỡng Điều dưỡng 4,119,000 KRW 4,259,000 KRW
Âm nhạc – Nghệ thuật biểu diễn Nhạc giao hưởng
Thanh nhạc
Sáng tác
Piano
Kịch và Nhạc kịch
Múa
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW
Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất
Thể thao & Nghiên cứu giải trí
Taekwondo
Tiếp thị (Marketing) thể thao
3,965,000 KRW 3,825,000 KRW
Mỹ thuật Hội họa
Thiết kế thủ công mỹ nghệ
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Thiết kế dệt may
Marketing thời trang
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW
Artech Nhiếp ảnh và Phương tiện liên quan
Video & Animation
Thiết kế truyền thông thị giác
Sản xuất âm nhạc
Viết sáng tạo
4,415,000 KRW 4,555,000 KRW
Keimyung Adams College IB (Kinh doanh quốc tế)
IT (Quan hệ quốc tế)
4,496,000 KRW 4,356,000 KRW

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 계명대학교

Dormitory

+
Ký túc xá 계명대학교

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KEIMYUNG

KTX trường đại học Keimyung cung cấp 1,095 phòng cho 2,451 sinh viên trong 7 tòa nhà, bao gồm Jinridong (Truth Building, C-CLIK House), Jungeuidong (Justice Building), Sarangdong (Love Building, KELI House và JIKU House). Mideumdong (Trust Building), Somangdong (Hope Building), Hyuprukdong (Cooperation Building) và Bongsadong.

Hầu hết sinh viên quốc tế sẽ ở phòng đôi tại tòa KELI (Keimyung English Language Institute). Tất cả SV quốc tế sẽ được ấn định chung phòng với SV Hàn Quốc.

Mỗi phòng trong KTX đều được trang bị giường tầng, bàn ghế, quạt, điều hòa, tủ áo quần.

Phân loại Chi phí (1 kỳ)
Ilbandong Phòng 4 người 553,000 KRW
Sasaengdong (dạng nhà 1 phòng) Bongsadong (Nam, phòng 3 người) 329,000 KRW
Hyuprukdong (Nữ, phòng 2 người) 745,000 KRW
Sinchukdong (Nam – Nữ, phòng 2 người) 1,158,000 KRW

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Keimyung University

Student gender ratio
44 : 56 (2)
International student percentage
3,044 (1)
Students per staff
26.54 (1)
Student total
20,211 (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!