Kongju National University
Latest admission information and requirements.
Photo & Video Gallery
Overview of Kongju National University
Admission Requirements
| Requirements | Language Program | Undergraduate | Graduate |
|---|---|---|---|
| Parents do not hold Korean nationality | |||
| Graduated from high school (No more than 3 years) | |||
| Graduated from University/Bachelor | |||
| GPA 6.5 or higher | |||
| TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher | |||
| Proof of finances ($10,000 - $20,000) |
Programs & Tuition
Tuition (Language)
Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)
Courses
- Level 1-6 (Beginner to Advanced)
- TOPIK test preparation class
- Korean culture experience
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC KONGJU
1. Chi phí khóa học
| Học phí | 2,400,000 KRW/ 6 tháng |
| Ký túc xá | 1,500,000 KRW/10 tuần (1 ngày 1 bữa ăn/ ngoại trừ cuối tuần) *Chi phí gas, điện, nước…người ở tự trả |
| Thời gian học | 20 tuần học, tổng 400 giờ học, |
| Số lượng học viên | Mỗi lớp dưới 20 học sinh |
| Khác | 250.000 KRW (Bảo hiểm 1 năm, chăn gối, sách, phí xin visa |
| Tổng | 4,150,000 KRW |
2. Học bổng học tiếng
Sau khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn và trúng tuyển vào đại học Kongju, sinh viên được hỗ trợ 1,000,000 won. (Khoản này được cấp sau khi nhập học kỳ đầu tiên.)
Có Topik đạt bậc 1 được 20,000 KRW, bậc 2 là 30,000 KRW.
Chuyên cần tốt: Mỗi kỳ (1 năm có 4 kỳ), nếu đạt 100% chuyên cần sẽ được 50,000 KRW (tổng 200,000 KRW/ năm).
Thành tích xuất sắc: 1 người/ lớp (1 năm 2 lần: xuân – hạ/ thu – đông) 200,000 KRW.
3. Hướng dẫn đăng ký khóa học tiếng Hàn
| Quá trình đào tạo | Khóa chính quy và đặc biệt | |||
| Điều kiện đăng ký | Tốt nghiệp phổ thông trở lên hoặc trình độ tương đương | |||
| Thời gian đăng ký và đào tạo | Thời gian đăng ký | |||
| Kỳ mùa xuân | Tháng 12~ Tháng 1 | |||
| Kỳ mùa hạ | Tháng 3~ Tháng 4 | |||
| Kỳ mùa thu | Tháng 6~ Tháng 7 | |||
| Kỳ mùa đông | Tháng 8~ Tháng 9 | |||
| Hồ sơ cần nộp | • Đơn đăng ký • Giới thiệu bản thân và kế hoạch học tập • Hộ chiếu • Bằng tốt nghiệp bậc học cao nhất và bảng điểm (Có công chứng lãnh sự) • Số hộ khẩu • Căn cước công dân hoặc chứng minh thư (học sinh, bổ, mẹ) • Ảnh thẻ 3 chiếc (ảnh màu) • Chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (từ 8 triệu won trở lên) |
|||
| Chi Phí | Phí đào tạo tiếng Hàn | 2,400,000 KRW (400 tiếng/ 20 tuần) | ||
| Phí ký túc xá | Tùy theo mỗi năm | |||
| 2 người/ phòng (bao gồm tiền ăn 3 bữa/ ngày) | ||||
| Cách nộp | Tài khoản: Nonghyup 301- 0169-0892- 31 Viện giáo dục Quốc tế trường Đại học quốc gia Kongju |
|||
| Mã ngân hàng: NACFKRSEXXX | ||||
| Gửi tiền dưới tên của người đăng ký học | ||||
| * Trường hợp nộp tiền bằng USD, có thể bị chênh lệch do tỷ giá, sau khi chuyển đủ tiền mới xử lý tiếp | ||||
- Hồ sơ cần nộp (đã dịch sang tiếng Hàn) và các chi phí có thể có thay đổi tùy vào nhà trường
- Bắt buộc phải đăng ký bảo hiểm sức khỏe
Tuition (Undergraduate)
Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)
Majors
- Engineering & IT Division
- Economics & Business Administration Division
- Social Sciences & Humanities Division
- Arts & Design Division
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC DAEGU
1. Học phí
| Phân loại | Xã hội – Nhân văn | Công nghệ – Nghệ thuật/Thể thao | Khoa Toán học | Khoa thực nghiệm |
| Học phí | 1,734,000 KRW | 2,299,000 KRW | 1,746,000 KRW | 2,108,000 KRW |
2. Chuyên ngành
Cơ sở Kongju
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | Khoa Anh ngữ Khoa Trung ngữ Khoa Pháp ngữ Khoa Đức ngữ Khoa sử học Khoa địa lí Ngành kinh tế thương mại (Chuyên ngành kinh tế học, Thương mại quốc tế) Khoa kinh doanh Khoa quản trị du lịch Khoa du lịch và thông dịch tiếng anh tổng hợp Khoa hành chính Khoa luật Khoa phúc lợi xã hội |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | Khoa toán ứng dụng Khoa hóa học Khoa địa chất môi trường Khoa học khí quyển, Khoa bảo tồn di sản văn hóa Khoa vật lý thông tin dữ liệu Khoa học đời sống Khoa giáo dục sản phẩm may mặc Khoa hướng dẫn thể dục đời sống |
| Trường Đại học Y tế và Điều dưỡng | Khoa điều dưỡng Khoa thông tin y tế Khoa hành chính y tế Khoa y tế cấp cứu |
| Trường Đại học Nghệ thuật | Khoa thiết kế game Khoa thiết kế đồ họa (Chuyên ngành truyện tranh, Chuyên ngành phim hoạt hình) Khoa vũ đạo Khoa quay phim và hình ảnh Khoa thiết kế nội thất Khoa thiết kế tổng hợp văn hóa gốm sứ Khoa thiết kế trang sức và kim loại |
| Các khoa trực thuộc trụ sở chính | Khoa quốc tế |
| Cơ sở Cheonan | |
|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Cheonan | Khoa kỹ thuật điện – điện tử (Ngành kỹ thuật điện, Ngành điều khiển cơ khí, Ngành kỹ thuật điện tử, Ngành thông tin chất bán dẫn) Khoa công nghệ thông tin Khoa kỹ thuật thông tin thông minh Khoa kỹ thuật máy tính Khoa phần mềm máy tính Khoa ô tô cơ khí (Ngành kĩ thuật cơ khí, Ngành thiết kế cơ khí, Ngành hệ thống cơ khí) Khoa kỹ thuật công nghệ ô tô tương lai Khoa kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông minh Khoa kỹ thuật giao thông – đô thị Khoa kiến trúc (5 năm) Khoa kỹ thuật kiến trúc thông minh xanh Khoa hóa học (Ngành công nghệ hóa học, Ngành hóa học công nghiệp) Khoa kỹ thuật nguyên vật liệu mới (Ngành kỹ thuật công nghệ vật liệu Nano, Ngành kỹ thuật công nghệ vật liệu kim loại, Ngành kỹ thuật đại phân tử) Khoa thiết kế đa phương tiện Khoa kỹ thuật môi trường Khoa kỹ thuật công nghiệp Khoa kỹ thuật quang học Khoa kỹ thuật tổng hợp kỹ thuật số Khoa kỹ thuật di động thông minh |
| Các khoa trực thuộc trụ sở chính | Khoa trí tuệ nhân tạo |
Cơ sở Yesan
| Trường Đại học Khoa học Công nghiệp | Khoa ngành phát triển xã hội khu vực Khoa ngành bất động sản Khoa tài nguyên thực vật Khoa trồng trọt Khoa tài nguyên động vật Khoa kiến trúc cảnh quang Khoa dinh dưỡng thực phẩm Khoa thực phẩm bên ngoài Khoa kỹ thuật thực phẩm Khoa động vật quý hiếm Khoa lưu thông phân phối Khoa kỹ thuật trang trại thông minh Khoa kỹ thuật xây dựng địa phương Khoa học lâm nghiệp Khoa y học thủy sinh |
Tiêu chí tuyển sinh
| Quốc tịch | Sinh viên và cả bố mẹ đều phải là người nước ngoài, không có quốc tịch Hàn Quốc |
| Trình độ học vấn | Tốt nghiệp THPT |
| Ngoại ngữ | Có chứng chỉ Topik PBT hoặc IBT cấp 3 trở lên (còn thời gian hiệu lực). Hoàn thành khóa học tiếng Hàn bậc 3 tại trường đại học ở Hàn Quốc. Đậu kỳ thi năng lực tiếng Hàn do Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế – Đại học Quốc gia Kongju tổ chức. Hoàn thành chương trình Nhập cư và hội nhập Hàn Quốc bậc 3 trở lên. Hoàn thành chương trình tiếng Hàn Trung cấp 1 trở lên tại Học viện King Sejong. |
4. Học bổng
Học bổng dành cho tân sinh viên và sinh viên chuyển trường (chỉ được hỗ trợ cho học kỳ đầu tiên):
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài (hỗ trợ cho toàn bộ tân sinh viên và sinh viên chuyển trường): Hỗ trợ 20% tiền học phí.
Sinh viên nhập học đạt được Topik 4 trở lên: Hỗ trợ thêm 40% tiền học phí.
Học bổng cho sinh viên đang theo học (chỉ hỗ trợ cho sinh viên đang theo học tại trường):
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài: Tổng điểm học kỳ trước trên 3.0 sẽ được hỗ trợ 20% tiền học phí.
Học bổng nhân tài quốc tế: Sau khi nhập học trong vòng một năm mà đạt được Topik 4 trở lên sẽ được hỗ trợ 40% tiền học phí (chỉ được 1 lần).
Học bổng Topik 5,6 dự kiến áp dụng từ năm 2026.
Tuition (Graduate)
Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester
Majors
- Master of Business Administration (MBA)
- Master of Data Science
- PhD in liberal studies
CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC KONGJU
1. Học phí
| Phân loại | Xã hội – Nhân văn | Công nghệ – Nghệ thuật/Thể thao | Khoa thực nghiệm | Khoa địa lý |
| Phí nhập học | 179,000 KRW | 179,000 KRW | 179,000 KRW | 179,000 KRW |
| Học phí | 2,201,000 KRW | 2,936,000 KRW | 2,690,000 KRW | 2,679,000 KRW |
| *Hệ địa lý: Khoa giáo dục địa lí, chuyên ngành giáo dục trước. |
- Khoa địa lý được phân loại theo chuyên ngành “Xã hội – Nhân văn”, người đăng ký cần xác nhận trước.
2. Chuyên ngành
Cơ sở Kongju
| Khối trường trực thuộc | Chuyên ngành |
| Hệ Khoa học Xã hội và Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc Khoa giáo dục tiếng Anh Ngôn ngữ và văn học Anh Khoa giáo dục Khoa sử học Khoa địa lí học Khoa kinh doanh Khoa tài chính thương mại Khoa phúc lợi xã hội Khoa thương mại điện tử Khoa giáo dục lịch sử Khoa giáo dục địa lí Khoa luật Khoa giáo dục đạo đức |
| Hệ khoa học tự nhiên | Khoa toán ứng dụng Khoa vật lý Khoa hóa học Khoa học đời sống Khoa địa chất môi trường Khoa học khí quyển Khoa khoa học môi trường Khoa bảo tồn di sản văn hóa Khoa giáo dục sản phẩm may mặc Khoa kỹ thuật máy tính Khoa giáo dục vật lý Khoa khoa học giáo dục sinh học Khoa giáo dục khoa học địa cầu Khoa giáo dục hóa học Khoa điều dưỡng Khoa thông tin y tế Khoa hành chính y tế Khoa y tế cấp cứu |
| Hệ khoa học kỹ thuật | Khoa thiết kế game |
| Hệ nghệ thuật | Khoa thể dục Khoa giáo dục âm nhạc Khoa mỹ thuật Khoa thiết kế tạo hình Khoa thiết kế đồ họa Khoa thiết kế tổng hợp văn hóa gốm sứ |
| Hệ tổ hợp các khoa | Khoa nội dung văn hóa nghệ thuật Khoa du lịch và y tế thông minh Khoa khoa học tổng hợp Khoa đông phương học Khoa giáo dục tiếng Hàn Khoa quản trị du lịch Khoa du lịch quốc tế và thông phiên dịch tiếng anh tổng hợp Khoa quản lý doanh nghiệp xã hội Khoa giáo dục tổng hợp AI |
| Cơ sở Cheonan | |
| Hệ khoa học kỹ thuật | Khoa công nghệ thông tin Khoa kỹ thuật máy móc Khoa kỹ thuật xây dựng và môi trường Khoa kỹ thuật hệ thống hợp nhất đô thị Khoa kỹ thuật hóa học Khoa kỹ thuật nguyên vật liệu mới Khoa kiến trúc Khoa kỹ thuật kiến trúc Khoa kỹ thuật máy tính Khoa phần mềm máy tính Khoa kỹ thuật điện, điện tử và điều khèn Khoa kỹ thuật công nghệ môi trường Khoa kỹ thuật công nghiệp Khoa kỹ thuật quang học |
| Hệ giao lưu giữa các khoa | Khoa kỹ thuật hệ thống năng lượng Khoa khoa học tổng hợp tương lai Khoa kỹ thuật kim loại và quang học Khoa kỹ thuật bán dẫn |
| Cơ sở Yesan | |
| Hệ khoa học xã hội và nhân văn | Khoa ngành phát triển xã hội khu vực Khoa ngành bất động sản |
| Hệ khoa học tự nhiên | Khoa tài nguyên thực vật Khoa trồng trọt Khoa tài nguyên động vật, Khoa kiến trúc cảnh quang Khoa thực phẩm bên ngoài Khoa học lâm nghiệp, Khoa động vật quý hiếm Khoa dinh dưỡng thực phẩm |
| Hệ khoa học kỹ thuật | Khoa công nghệ thực phẩm Khoa kỹ thuật nông nghiệp |
| Hệ giao lưu giữa các khoa | Khoa hệ thống sinh học nông nghiệp Khoa công nghệ sinh học ứng dụng |
3. Học bổng
Học bổng dành cho tân sinh viên (Áp dụng kỳ đầu tiên)
Toàn bộ tân sinh viên – sinh viên chuyển tiếp: phí nhập học + 60% học phí.
- Ví dụ học phí khối xã hội nhân văn là 2,380,000won chỉ cần nộp 952,000won.
Học bổng dành cho sinh viên đang theo học
Thành tích xuất sắc: kỳ trước điểm trên 3.5 và được đề cử từ khoa (cấp theo từng khoa).
Kì trước điểm trên 4.0 và có đăng bài luận (toàn bộ học phí).
Dormitory
KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC KONGJU
| Cơ sở | Ký túc xá | Chi phí (1 kỳ) | Ghi chú | |
| Eunhaengsa (2 người/1 phòng) | 1,486,100 KRW | |||
| Hongiksa (2 người/1 phòng) Haeoreum House (2 người/1 phòng) |
1,740,800 KRW | |||
| Vision House (1 người/1 phòng) | 2,015,200 KRW | |||
| Kongju | Vision House (2 người/1 phòng) | 1,586,400 KRW | 3 bữa/ngày | |
| Dream House (2 người/1 phòng) Dream House (3 người/1 phòng) |
1,893,100 KRW | |||
| Bloom House (2 người/1 phòng) | 1,880,200 KRW | |||
| Challenge House (2 người/1 phòng) | 1,367,140 KRW | |||
| Cheonan | Challenge House (1 người/1 phòng) | 1,810,810 KRW | 2 bữa/ngày (chỉ ngày thường) | |
| Dosolhaksa (2 người/1 phòng) | 1,484,080 KRW | |||
| Geumosa (2 người/1 phòng) | 1,517,700 KRW | |||
| Yesan | Yejisa (2 người/1 phòng) | 1,695,320 KRW | 2 bữa/ngày | |
| Cheongunsa (2 người/1 phòng) | 1,717,700 KRW | |||
| Yongjuhaksa (2 người/1 phòng) | 1,025,120 KRW | Mỗi lớp dưới 20 học sinh |
4 tiếng/10 ngày
Thời gian nhập học
Đầu tháng 3
Cuối tháng 5
Đầu tháng 9
Cuối tháng 11
