Kyungpook National University (KNU)

경북대학교 Daegu (Main Campus): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Korea
Sangju Campus: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do,
#481
#21
1946 FOUNDED
National UNIVERSITY TYPE
28,217 NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
2,607 NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
20.19 NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
8.5:1 ACCEPTANCE RATE
57.8% EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Kyungpook National University (KNU)

+

Kyungpook National University (KNU), founded in 1946, is one of Korea’s 10 flagship national universities. It is a student-centered university where about 69.3 percent of students receive scholarships, and it provides various support programs for international students to help them successfully adapt to campus life.

KNU is also recognized for its strong research performance, ranking first among national universities in Korea in terms of international publications and SCI-indexed papers per full-time faculty member. In addition, the university has been certified as an Excellent University for Internationalization Capacity for three consecutive years by the Korean government.

KNU has two campuses: the main campus in Daegu and the Sangju campus in Sangju, North Gyeongsang.

Information

English Name
Kyungpook National University
Korean Name
경북대학교
Motto
"Truth, Pride, Service" (진리, 긍지, 봉사)
Address
Daegu (Main Campus): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Korea
Sangju Campus: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do,
Tuition Fee
4,514,200 KRW / year
Outstanding Achievements
  • Belongs to the group of 10 key national universities in Korea.
  • A school with strong research capacity, outstanding in the fields of science and technology.
  • Training strengths: Engineering, Information Technology, Natural Sciences, Medicine, Economics – Business, Agriculture.
  • There are many international student support programs, scholarships and international exchange activities.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 경북대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Thông tin khóa học

Đội ngũ giảng viên xuất sắc có nhiều năm kinh nghiệm làm việc và bằng cấp cao trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ

Tổng cộng có 6 cấp độ được thiết kế để tương ứng với học sinh Phát triển

Học bổng được trao trên cơ sở thành tích học tập và tỷ lệ tham dự

Các hoạt động đa dạng để trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc (Chuyến đi thực địa, sinh viên quốc tế Từ ngày v.v.)

Hỗ trợ cho quá trình học tập và học tập của sinh viên (KLP BUDDY, KSC, v.v.)

Kỳ học Thành tiền
Phí nhập học 70,000 KRW
Học phí 5,600,000 KRW/ năm (chưa bao gồm phí tài liệu)
Bảo hiểm sức khỏe 100,000 KRW/ năm

2. Chương trình đào tạo

Cấp độ Quá trình
Cấp 1 (Sơ cấp) Có thể hiểu và sử dụng nguyên âm, phụ âm tiếng Hàn, cấu trúc câu văn, các thì quá khứ, hiện tại, tương lai.
Có thể hiểu và diễn đạt các nội dung đơn giản, gần gũi.
Có thể thực hiện các kỹ năng cơ bản thường nhật như gọi điện, nhờ vả, đề nghị và có khả năng sử dụng các phương tiện, thiết bị công cộng.
Có khả năng đỗ TOPIK 1,2.
Cấp 2 (Sơ – Trung cấp) Có thể sử dụng các biểu hiện và ngữ pháp thường được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày.
Có thể và biểu hiện các nội dung của bản thân như công việc, sở thích…
Có thể sử dụng các miêu tả, giải thích cần thiết tại các nơi công cộng như Cục quản lý Xuất nhập cảnh, công ty du lịch, duy trì các mối quan hệ xã hội cần thiết.
Có khả năng đỗ TOPIK 1,2.
Cấp 3 (Trung cấp) Có thể hiểu và biểu hiện những vấn đề quen thuộc và các vấn đề trong xã hộ như nghề nghiệp, sự kiện, văn hóa, sinh hoạt…
Có thể trau dồi kỹ năng để sử dụng các nội dung và duy trì các mối quan hệ xã hội.
Có thể thực hiện một mức nhất định về công việc, nhiệm vụ đơn giản về tài liệu phù hợp
Có thể diễn đạt bằng lời các biểu hiện thông dụng trừu tượng.
Có khả năng đỗ TOPIK 3.
Cấp 4 (Trung – Cao cấp) Có thể hiểu tương đối các nội dung thông thường từ các bản tin, báo chí, phóng sự.
Có thể hiểu và thể hiện trôi chảy và chính xác các nội dung xã hội quen thuộc.
Có thể đạt được một mức nào đó kỹ năng ngôn ngữ về lĩnh vực chuyên môn.
Có thể hiểu và thể hiện được các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa một cách toàn diện.
Có khả năng đỗ TOPIK 4,5.
Cấp 5 (Cao cấp) Có thể sử dụng các từ vựng trừu tượng để thể hiện được các thông tin lưu loát trong xã hội.
Có thể viết về lĩnh vực chuyên môn khi học tập và làm việc.
Có thể lý luận và nắm bắt được ý nói của người ngơi khi nghe các cuộc đàm thoại liên quan đến vấn đề xã hội.
Có thể nắm bắt được nội dung khi đọc báo hoặc xem phóng sự về các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội.
Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.
Cấp 6 (Chuẩn bị lên Đại học hoặc Cao học) Có thể viết được các tài liệu như thảo luận, diễn thuyết.
Có thể nắm bắt được nội dung hầu hết các bản tin và các cuộc đàm thoại.
Khi đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc có thể nắm bắt được tình huống của tác phẩm cũng như tâm lý văn học.
Có thể hiểu và sử dụng ngữ pháp có quán dụng ngữ, sách chuyên môn có ý nghĩ phức tạp.
Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 경북대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng ký Online: 80,000 KRW

Khoa Chuyên ngành Điều kiện Học phí/ kỳ
CƠ SỞ DAEGU
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Sử học
Triết học
Ngôn ngữ và Văn học Pháp
Ngôn ngữ và Văn học Đức
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
Ngôn ngữ và Văn học Nga
Hán văn
TOPIK 4 trở lên 3,160,000 KRW
Khoa học Xã hội Chính trị ngoại giao
Thư viện và Khoa học thông tin
Tâm lý học
Phúc lợi xã hội
Quan hệ công chúng đa phương tiện
TOPIK 4 trở lên 3,160,000 KRW
Xã hội học
Địa lý học
TOPIK 3 trở lên
Khoa học Tự nhiên Toán học
Vật lý
Hóa học
Khoa học Sinh học (chuyên ngành Công nghệ sinh học)
Khoa học Hệ thống địa cầu
Kha học sinh học (chuyên ngành Sinh vật học)
Thống kê
TOPIK 3 trở lên
Kinh tế Quản trị kinh doanh TOPIK 4 trở lên
Kinh tế thông thương TOPIK 3 trở lên
Kỹ thuật Khoa học kỹ thuật và vật liệu mới
Kỹ thuật cơ khí
Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc)
Kiến khúc (chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc)
Kỹ thuật xây dựng cầu đường
Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật hóa học
Công nghệ phân tử
Công nghệ dệt may
Công nghệ môi trường
Công nghệ năng lượng
TOPIK 3 trở lên 3,728,000KRW
IT Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật điện tử
(Chuyên ngành trí tuệ
nhân tạo)
Khoa học máy tính
(Chuyên ngành phần mềm Platform, Chuyên ngành Khoa
học dữ liệu)
Khoa học máy tính
(Chuyên ngành máy
tính trí tuệ nhân tạo)
Khoa học máy tính
(Chuyên ngành tích
hợp ứng dụng toàn
cầu)
Kỹ thuật điện
TOPIK 3 trở lên 3,728,000KRW
Nông nghiệp và Khoa học Đời sống Khoa học sinh học
ứng dụng
Y học thực vật
Công nghệ thực phẩm
Khoa học làm
vườn
Khoa học lâm
nghiệp và cảnh
quan
Khoa học sợi và vật
liệu
Đất nông nghiệp và
công nghệ công
nghiệp sinh vật
Kinh tế tài nguyên
lương thực
TOPIK 3 trở lên
Nghệ thuật Âm nhạc
Nhạc truyền thống
Âm nhạc
Thiết kế
Mỹ thuật (2,670,000 KRW)
TOPIK 3 trở lên 3,824,000 KRW
Sư phạm Sư phạm Lịch sử TOPIK 3 trở lên
Khoa học Đời sống Nghiên cứu trẻ em
May mặc
Dinh dưỡng thực phẩm
TOPIK 3 trở lên
Hành chính công vụ Hành chính TOPIK 3 trở lên
CƠ SỞ SANGJU
Môi trường sinh thái Bảo vệ hệ sinh thái
rừng
Tài nguyên thực
vật
Khoa học sinh vật
côn trùng
Chăn nuôi gia súc
Khoa học sinh vật
động vật
Động vật đặc thù/ Ngựa
Du lịch
Thể dục
TOPIK 3 trở lên 2,379,000 KRW
Khoa học Kỹ thuật Công nghệ phòng chống thiên tai và kiến
thiết
Công nghệ môi
trường an toàn
Công nghệ cơ khí
tinh xảo
Công nghệ ô tô
Phần mềm
Công nghệ hóa học
năng lượng vật liệu
mới
Công nghiệp dịch vụ
thực phẩm ăn uống
Hệ thống thông tin
định vị
Công nghệ công
trường hiện đại
Thiết kế thời trang
may mặc (Chuyên
ngành công nghệ may
mặc)
Thiết kế thời trang
may mặc (Chuyên
ngành Thiết kế thời
trang
TOPIK 3 trở lên 2,531,000 KRW

IV. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ
CƠ SỞ DAEGU
Nhân văn ✓ ✓
Khoa học Xã hội ✓ ✓
Khoa học Tự nhiên ✓ ✓
Kỹ thuật ✓ ✓
Kinh tế ✓ ✓
IT ✓ ✓
Nông nghiệp và Khoa học Đời sống ✓ ✓
Nghệ thuật ✓ ✓
Sư phạm ✓ ✓
Khoa học Đời sống ✓ ✓
Hành chính công vụ ✓ ✓
CƠ SỞ SANGJU
Môi trường sinh thái ✓ ✓
Khoa học Kỹ thuật ✓ ✓

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 경북대학교

Cấp 6 (Chuẩn bị lên Đại học hoặc Cao học) Có thể viết được các tài liệu như thảo luận, diễn thuyết.
Có thể nắm bắt được nội dung hầu hết các bản tin và các cuộc đàm thoại.
Khi đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc có thể nắm bắt được tình huống của tác phẩm cũng như tâm lý văn học.
Có thể hiểu và sử dụng ngữ pháp có quán dụng ngữ, sách chuyên môn có ý nghĩ phức tạp.
Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.

Dormitory

+
Ký túc xá 경북대학교

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC KYUNGPOOK

Phí quản lý & Phí ăn Cơ sở Daegu
Phí quản lý 2 người/ phòng Học kỳ 1 Học kỳ 2 Kỳ nghỉ hè
536,700 KRW 536,700 KRW 243,000 KRW
Phí ăn (3 bữa/ ngày) 855,910 KRW 825,790 KRW 494,470 KRW
3. Kyungpook National University

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Kyungpook National University

Student gender ratio
53 : 47 (2)
International student percentage
2,607 (1)
Students per staff
20.19 (1)
Student total
28,217 (1)

Downloads

+

Register for Consultation With iKA Viet Nam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!