Pai Chai University (PCU)
Latest admission information and requirements.
Photo & Video Gallery
Overview of Pai Chai University (PCU)
Thành tích nổi bật
- It is one of the universities with the longest history in Korea, with more than 130 years of educational development.
- The school’s Korean Language Institute is highly appreciated in Korean language training for international students
- Some buildings on campus such as Appenzeller Memorial Hall are recognized for their architectural and design value.
- Selected by the Korean Ministry of Education in support programs and international capacity assessment internationalization of education.
- There is an international cooperation network and exchange programs with many foreign universities.
Admission Requirements
| Requirements | Language Program | Undergraduate | Graduate |
|---|---|---|---|
| Parents do not hold Korean nationality | |||
| Graduated from high school (No more than 3 years) | |||
| Graduated from University/Bachelor | |||
| GPA 6.5 or higher | |||
| TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher | |||
| Proof of finances ($10,000 - $20,000) |
Programs & Tuition
Tuition (Language)
Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)
Courses
- Level 1-6 (Beginner to Advanced)
- TOPIK test preparation class
- Korean culture experience
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC
Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn trường Đại học Pai Chai được thành lập vào năm 1992. Thực hiện chương trình giảng dạy xuất sắc và xây dựng hệ thống quản lý sinh viên quốc tế hiệu quả. Đội ngũ giáo viên xuất sắc, thuộc Ban ra đề và chấm điểm TOPIK.
1. Thông tin khóa học
| Học phí | 5.200,000 KRW/ năm |
| Phí KTX | 520,000 ~ 840,000 KRW/ 3 tháng |
| Phí giáo trình | 70,000 ~ 80,000 KRW |
| Phí bảo hiểm | 60,000 KRW/ 6 tháng |
| Kỳ học | 4 kỳ (Tháng 3, 6, 9, 12) |
| Thời lượng | 200 giờ/ 10 tuần/ học kỳ |
| Số lượng học viên | < 15 học viên |
2. Chương trình học
| Cấp học | Số giờ học | Thời gian học | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Cấp 1 -6 | 5 ngày/ 1 tuần/ 10 tuần/ học kỳ | Thứ 2 – Thứ 6 (09:00 ~ 13:00) | Mỗi lớp giới hạn 15 học sinh trở xuống |
| Trải nghiệm văn hóa | 100 giờ | Học kỳ 1: 28 giờ, họ học kỳ 2: 26 giờ, học kỳ 4: 18 giờ. | |
| Tiết học đặc biệt (Lớp ôn thi TOPIK) | 100 giờ | 2 giờ/ ngày, 2 ngày/ tuần/ 6 tuần | 6 tuần trước khi diễn ra kỳ thi TOPIK |
3. Chương trình hỗ trợ học sinh học tiếng
Mentoring: Hỗ trợ từ các sinh viên Việt Nam đang theo học tại trường nhằm giúp các học sinh mới nhập học có thể nhanh chóng thích nghi và nâng cao hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc.
Trải nghiệm văn hóa: Tổ chức các chương trình tham quan và trải nghiệm văn hóa.
Hỗ trợ sinh viên xin việc làm thêm theo giờ với các đơn vị liên kết với trường.
4. Học bổng
Giảm 30% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 7.5 trở lên
Giảm 50% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 8.0 trở lên
Tuition (Undergraduate)
Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)
Majors
- Engineering & IT Division
- Economics & Business Administration Division
- Social Sciences & Humanities Division
- Arts & Design Division
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng ký: 55,000 KRW
Phí nhập học: 140,000 KRW (miễn phí toàn bộ cho sinh viên học tiếng tại Viện ngôn ngữ của trường)
| Trường | Khoa | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Xã hội & Nhân văn | Phúc lợi xã hội Cơ đốc giáo Giáo dục ngôn ngữ Hàn Ngoại thương Trung Quốc Nhật Bản Tiếng Anh Tây Ban Nha – Trung Nam Mỹ Luật cảnh sát Hành chính Tư vấn tâm lý |
3,204,000 KRW |
| Giáo dục mầm non | 3,422,000 KRW | |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh Kinh doanh lưu thông thương mại Quản trị du lịch Quản trị Hàng không – Khách sạn |
3,193,000 KRW |
| E-Business | 3,312,500 KRW | |
| Dịch vụ hàng không | 3,531,000 KRW | |
| Sức khỏe con người | Khoa học Y sinh Dinh dưỡng thực phẩm Trồng trọt và Lâm nghiệp Sức khỏe Ẩm thực nhà hàng |
3,600,500 KRW |
| Điều dưỡng | 3,891,000 KRW | |
| Dung hợp sáng tạo AI – SW | Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện Kỹ thuật phần mềm AI Kỹ thuật hệ thống xây dựng – Máy bay không người lái – Đường sắt Kỹ thuật vật liệu mới |
3,609,000 KRW |
| Văn hóa – Nghệ thuật | Kiến trúc Thiết kế nội thất Cảnh quan Nghệ thuật và Webtoon Video ảnh quảng cáo Media Content Thời trang Nghệ thuật trình diễn Thể thao giải trí Chăm sóc sắc đẹp |
4,010,000 KRW |
Trường hợp sinh viên chưa có bằng TOPIK chính thức, có thể dự thi bài thi năng lực tiếng MOPIK được tổ chức tại PCU để nhập học chuyên ngành
2. Học bổng
Trong năm học đầu tiên
Miễn phí nhập học (đối với sinh viên đã học tiếng tại trường Pai Chai)
Giảm 30% học phí trong 2 kì học đầu tiên (Chỉ áp dụng cho sinh viên có điểm GPA từ 1.91 trở lên)
Học bổng sinh hoạt phí theo năng lực tiếng Hàn:
| Trường | Cấp 2 | Cấp 3 | Cấp 4~6 | |
|---|---|---|---|---|
| MOPIK | TOPIK | |||
| Xã hội – Nhân văn | – | 300,000 KRW | 600,000 KRW | 700,000 KRW |
| Khác | 600,000 KRW | 700,000 KRW | – | |
Đối với sinh viên nhập học với bằng MOPIK cấp 3, trong 1 năm đầu tiền nếu thi được bằng Topik cấp 3 sẽ được nhận thêm học bổng 300.000 KRW
Học bổng thăng cấp TOPIK trong năm học đầu tiên:
| Trường | Cấp 3 | Cấp 4 | Cấp 5 | Cấp 6 |
|---|---|---|---|---|
| Xã hội – Nhân văn | – | 200,000 KRW | 300,000 KRW | 400,000 KRW |
| Khác | 200,000 KRW | 300,000 KRW | 400,000 KRW | 400,000 KRW |
Từ năm 2 trở đi
| Phân loại | Điều kiện | Quyền lợi |
|---|---|---|
| Điều kiện miễn giảm học phí | Trường Xã hội – Nhân văn: TOPIK 4 Các trường còn lại: TOPIK 3 Sinh viên không được hưởng chế độ miễn giảm học phí nếu không có bằng TOPIK Mức học bổng tính theo điểm của học kì trước |
GPA < 1.91: 0% GPA 1.91 – 3.5: 20% GPA 3.5 – 4.0: 25% GPA trên 4.0: 30% |
| Thi lên cấp TOPIK | Hỗ trợ 100,000 KRW cho sinh viên thi được TOPIK cấp cao hơn Tổ chức trải nghiệm văn hóa du lịch đảo Jeju cho sinh viên có TOPIK 5 trở lên |
Tuition (Graduate)
Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester
Majors
- Master of Business Administration (MBA)
- Master of Data Science
- PhD in liberal studies
CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC
Phí đăng ký (Thạc sĩ): 50,000 KRW (Khoa Âm nhạc: 100,000 KRW)
Phí đăng ký (Tiến sĩ): 70,000 KRW
Phí nhập học: 775,000 KRW (miễn phí cho sinh viên tốt nghiệp tại hệ Đại học trường Đại học Pai Chai)
| Trường | Khoa | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|---|---|
| Xã hội & Nhân văn | Giáo dục ngôn ngữ Hàn Giáo dục tiếng Anh TESOL – Văn học Anh Đông Á Giáo dục mầm non Quản trị kinh doanh Thương mại quốc tế Thương mại điện tử Quản lý Di sản Văn hóa – Lễ hội Du lịch Luật cảnh sát Hành chính Tư vấn Dịch vụ thể thao giải trí Thần học Phúc lợi |
✓ | ✓ | |
| Tư vấn tâm lý | ✓ | |||
| Khoa học | Khoa học đời sống Cành quan trồng trọt |
✓ | ✓ | |
| Điều dưỡng | ✓ | |||
| Kỹ thuật | Kỹ thuật vật liệu Khoa học máy tính Kỹ thuật thông tin truyền thông Kỹ thuật điện – điện tử Kỹ thuật Game đa phương tiện Kỹ thuật đường sắt – Môi trường xây dựng An ninh mạng |
✓ | ✓ | |
| Văn hóa – Nghệ thuật | Âm nhạc Mỹ thuật |
✓ |
Dormitory
KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC
| Tòa ký túc xá | Loại phòng | Chi phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| PAITEL A (Nữ) | Phòng đôi | 660,000 KRW |
| Phòng 3 người | 610,000 KRW | |
| PAITEL B (Nam) | Phòng đôi (người khuyết tật) | 660,000 KRW |
| Phòng 3 người | 610,000 KRW | |
| Phòng 4 người | 560,000 KRW | |
| Mokryun (Nam) | Phòng 4 người | 480,000 KRW |
| Jiphyeon (Nam/nữ) | Phòng 4 người | 480,000 KRW |
| Seojaepil (Nam/nữ) | Phòng đôi | 800,000 KRW |
| Nu-ri (ngoài trường) | Phòng đôi | 780,000 KRW |
| Yang-ji (ngoài trường) | Phòng 18m2 | 945,000 KRW |
| Phòng 24m2 | 1,100,000 KRW |
Cơ sở vật chất của ký túc xá vô cùng tiện nghi, trang bị đầy đủ trang thiết bị hiện đại bao gồm: khu vực nghỉ ngơi, phòng học, quán cà phê, phòng giặt sấy, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi,…cho tất cả sinh viên quốc tế (học tiếng, hệ Đại học và Cao học)
Chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế
| Mục đích | Tên chương trình | Nội dung |
|---|---|---|
| Hỗ trợ thích nghi cuộc sống | Tư vấn tâm lý dành cho sinh viên quốc tế | Tư vấn tâm lý và tư vấn giải quyết các vấn đề khó khăn như việc học, cuộc sống ở trường, định hướng tương lai, các mối quan hệ trong cuộc sống |
| Hỗ trợ thích nghi cuộc sống và giao lưu văn hóa | Thứ thách! Du lịch ba lô toàn cầu | Du lịch ba lô nước ngoài liên quan đến chuyên ngành |
| Du lịch học tập nước ngoài | Du lịch học tập nước ngoài theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc Việt Nam: hỗ trợ 3,000,000 KRW (nhóm 4 người) |
|
| Du lịch học tập trong nước | Du lịch học tập trong nước theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc Việt Nam: hỗ trợ 2,000,000 KRW (nhóm 4 người) |
|
| Trải nghiệm văn hóa trong nước dành cho sinh viên có thành tích TOPIK cao | Sinh viên có TOPIK 5 trở lên: trải nghiệm du lịch Jeju Hỗ trợ toàn bộ chi phí trải nghiệm |
|
| Hỗ trợ tìm việc làm | Chương trình tìm việc – khởi nghiệp | Hỗ trợ tìm việc và khởi nghiệp (dạy kỹ năng tìm việc, khởi nghiệp…) |
| SLC – Cộng đồng học tập thông minh | Chương trình Mentor | Mentoring 1:1 hỗ trợ sinh viên mới nhập học/ chuyển tiếp thích nghi với việc học tại Đại học Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa |
| Hỗ trợ học chuyên ngành | Mentoring 1:1 hỗ trợ học các môn chuyên ngành Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa |
|
| TOPIK CLUB | CLB luyện thi TOPIK Hỗ trợ luyện thi TOPIK bằng ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Việt) |
|
| SLC – Cộng đồng học tập thông minh | Chuẩn bị trước cho việc đi học trao đổi Đi học tiếng tại nước bản địa theo hình thức trải nghiệm |
