Pai Chai University (PCU)

Latest admission information and requirements.

Korean Name 배재대학교
Established 1885
Location Main Campus: 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, South Korea
Website

Overview of Pai Chai University (PCU)

+
Korean Name
배재대학교
English Name
Pai Chai University (PCU)
Established
1885
Students
About 11,000 – 14,000 students
Int'l Students
About 700+ international students
Language Tuition
About 6 - 8 million KRW/year depending on the field of study (there are differences between social studies, engineering, arts...)
Location
Main Campus: 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, South Korea
Website
https://www.pcu.ac.kr/
Toàn cảnh 배재대학교 Khuôn viên 배재대학교

Thành tích nổi bật

+
  • It is one of the universities with the longest history in Korea, with more than 130 years of educational development.
  • The school’s Korean Language Institute is highly appreciated in Korean language training for international students
  • Some buildings on campus such as Appenzeller Memorial Hall are recognized for their architectural and design value.
  • Selected by the Korean Ministry of Education in support programs and international capacity assessment internationalization of education.
  • There is an international cooperation network and exchange programs with many foreign universities.

Admission Requirements

+
Requirements Language Program Undergraduate Graduate
Parents do not hold Korean nationality
Graduated from high school (No more than 3 years)
Graduated from University/Bachelor
GPA 6.5 or higher
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Parents do not hold Korean nationality
Hệ tiếng Đại học Cao học
Graduated from high school (No more than 3 years)
Hệ tiếng Đại học
Graduated from University/Bachelor
Cao học
GPA 6.5 or higher
Hệ tiếng Đại học Cao học
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Đại học Cao học
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Hệ tiếng Đại học Cao học

Programs & Tuition

+

Tuition (Language)

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 배재대학교

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC

Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn trường Đại học Pai Chai được thành lập vào năm 1992. Thực hiện chương trình giảng dạy xuất sắc và xây dựng hệ thống quản lý sinh viên quốc tế hiệu quả. Đội ngũ giáo viên xuất sắc, thuộc Ban ra đề và chấm điểm TOPIK.

1. Thông tin khóa học

Học phí 5.200,000 KRW/ năm
Phí KTX 520,000 ~ 840,000 KRW/ 3 tháng
Phí giáo trình 70,000 ~ 80,000 KRW
Phí bảo hiểm 60,000 KRW/ 6 tháng
Kỳ học 4 kỳ (Tháng 3, 6, 9, 12)
Thời lượng 200 giờ/ 10 tuần/ học kỳ
Số lượng học viên < 15 học viên

2. Chương trình học

Cấp học Số giờ học Thời gian học Ghi chú
Cấp 1 -6 5 ngày/ 1 tuần/ 10 tuần/ học kỳ Thứ 2 – Thứ 6 (09:00 ~ 13:00) Mỗi lớp giới hạn 15 học sinh trở xuống
Trải nghiệm văn hóa 100 giờ Học kỳ 1: 28 giờ, họ học kỳ 2: 26 giờ, học kỳ 4: 18 giờ.
Tiết học đặc biệt (Lớp ôn thi TOPIK) 100 giờ 2 giờ/ ngày, 2 ngày/ tuần/ 6 tuần 6 tuần trước khi diễn ra kỳ thi TOPIK

3. Chương trình hỗ trợ học sinh học tiếng

Mentoring: Hỗ trợ từ các sinh viên Việt Nam đang theo học tại trường nhằm giúp các học sinh mới nhập học có thể nhanh chóng thích nghi và nâng cao hiểu biết về văn hóa Hàn Quốc.

Trải nghiệm văn hóa: Tổ chức các chương trình tham quan và trải nghiệm văn hóa.

Hỗ trợ sinh viên xin việc làm thêm theo giờ với các đơn vị liên kết với trường.

4. Học bổng

Giảm 30% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 7.5 trở lên

Giảm 50% học phí kỳ học đầu tiên đối với học sinh có điểm tổng kết 3 năm cấp 3 từ 8.0 trở lên

Tuition (Undergraduate)

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 배재대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng ký: 55,000 KRW

Phí nhập học: 140,000 KRW (miễn phí toàn bộ cho sinh viên học tiếng tại Viện ngôn ngữ của trường)

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Xã hội & Nhân văn Phúc lợi xã hội Cơ đốc giáo
Giáo dục ngôn ngữ Hàn
Ngoại thương Trung Quốc
Nhật Bản
Tiếng Anh
Tây Ban Nha – Trung Nam Mỹ
Luật cảnh sát
Hành chính
Tư vấn tâm lý
3,204,000 KRW
Giáo dục mầm non 3,422,000 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kinh doanh lưu thông thương mại
Quản trị du lịch
Quản trị Hàng không – Khách sạn
3,193,000 KRW
E-Business 3,312,500 KRW
Dịch vụ hàng không 3,531,000 KRW
Sức khỏe con người Khoa học Y sinh
Dinh dưỡng thực phẩm
Trồng trọt và Lâm nghiệp
Sức khỏe
Ẩm thực nhà hàng
3,600,500 KRW
Điều dưỡng 3,891,000 KRW
Dung hợp sáng tạo AI – SW Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật phần mềm AI
Kỹ thuật hệ thống xây dựng – Máy bay không người lái – Đường sắt
Kỹ thuật vật liệu mới
3,609,000 KRW
Văn hóa – Nghệ thuật Kiến trúc
Thiết kế nội thất
Cảnh quan
Nghệ thuật và Webtoon
Video ảnh quảng cáo
Media Content
Thời trang
Nghệ thuật trình diễn
Thể thao giải trí
Chăm sóc sắc đẹp
4,010,000 KRW

Trường hợp sinh viên chưa có bằng TOPIK chính thức, có thể dự thi bài thi năng lực tiếng MOPIK được tổ chức tại PCU để nhập học chuyên ngành

2. Học bổng

Trong năm học đầu tiên

Miễn phí nhập học (đối với sinh viên đã học tiếng tại trường Pai Chai)

Giảm 30% học phí trong 2 kì học đầu tiên (Chỉ áp dụng cho sinh viên có điểm GPA từ 1.91 trở lên)

Học bổng sinh hoạt phí theo năng lực tiếng Hàn:

Trường Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4~6
MOPIK TOPIK
Xã hội – Nhân văn 300,000 KRW 600,000 KRW 700,000 KRW
Khác 600,000 KRW 700,000 KRW

Đối với sinh viên nhập học với bằng MOPIK cấp 3, trong 1 năm đầu tiền nếu thi được bằng Topik cấp 3 sẽ được nhận thêm học bổng 300.000 KRW

Học bổng thăng cấp TOPIK trong năm học đầu tiên:

Trường Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
Xã hội – Nhân văn 200,000 KRW 300,000 KRW 400,000 KRW
Khác 200,000 KRW 300,000 KRW 400,000 KRW 400,000 KRW

Từ năm 2 trở đi

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Điều kiện miễn giảm học phí Trường Xã hội – Nhân văn: TOPIK 4
Các trường còn lại: TOPIK 3
Sinh viên không được hưởng chế độ miễn giảm học phí nếu không có bằng TOPIK
Mức học bổng tính theo điểm của học kì trước
GPA < 1.91: 0%
GPA 1.91 – 3.5: 20%
GPA 3.5 – 4.0: 25%
GPA trên 4.0: 30%
Thi lên cấp TOPIK Hỗ trợ 100,000 KRW cho sinh viên thi được TOPIK cấp cao hơn
Tổ chức trải nghiệm văn hóa du lịch đảo Jeju cho sinh viên có TOPIK 5 trở lên

Tuition (Graduate)

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 배재대학교

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC

Phí đăng ký (Thạc sĩ): 50,000 KRW (Khoa Âm nhạc: 100,000 KRW)

Phí đăng ký (Tiến sĩ): 70,000 KRW

Phí nhập học: 775,000 KRW (miễn phí cho sinh viên tốt nghiệp tại hệ Đại học trường Đại học Pai Chai)

Trường Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí (1 kỳ)
Xã hội & Nhân văn Giáo dục ngôn ngữ Hàn
Giáo dục tiếng Anh TESOL – Văn học Anh
Đông Á
Giáo dục mầm non
Quản trị kinh doanh
Thương mại quốc tế
Thương mại điện tử
Quản lý Di sản Văn hóa – Lễ hội Du lịch
Luật cảnh sát
Hành chính
Tư vấn
Dịch vụ thể thao giải trí
Thần học Phúc lợi
Tư vấn tâm lý
Khoa học Khoa học đời sống
Cành quan trồng trọt
Điều dưỡng
Kỹ thuật Kỹ thuật vật liệu
Khoa học máy tính
Kỹ thuật thông tin truyền thông
Kỹ thuật điện – điện tử
Kỹ thuật Game đa phương tiện
Kỹ thuật đường sắt – Môi trường xây dựng
An ninh mạng
Văn hóa – Nghệ thuật Âm nhạc
Mỹ thuật

Dormitory

+
Ký túc xá 배재대학교

KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC PAI CHAI HÀN QUỐC

Tòa ký túc xá Loại phòng Chi phí (1 kỳ)
PAITEL A (Nữ) Phòng đôi 660,000 KRW
Phòng 3 người 610,000 KRW
PAITEL B (Nam) Phòng đôi (người khuyết tật) 660,000 KRW
Phòng 3 người 610,000 KRW
Phòng 4 người 560,000 KRW
Mokryun (Nam) Phòng 4 người 480,000 KRW
Jiphyeon (Nam/nữ) Phòng 4 người 480,000 KRW
Seojaepil (Nam/nữ) Phòng đôi 800,000 KRW
Nu-ri (ngoài trường) Phòng đôi 780,000 KRW
Yang-ji (ngoài trường) Phòng 18m2 945,000 KRW
Phòng 24m2 1,100,000 KRW

Cơ sở vật chất của ký túc xá vô cùng tiện nghi, trang bị đầy đủ trang thiết bị hiện đại bao gồm: khu vực nghỉ ngơi, phòng học, quán cà phê, phòng giặt sấy, nhà ăn, cửa hàng tiện lợi,…cho tất cả sinh viên quốc tế (học tiếng, hệ Đại học và Cao học)

Chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế

Mục đích Tên chương trình Nội dung
Hỗ trợ thích nghi cuộc sống Tư vấn tâm lý dành cho sinh viên quốc tế Tư vấn tâm lý và tư vấn giải quyết các vấn đề khó khăn như việc học, cuộc sống ở trường, định hướng tương lai, các mối quan hệ trong cuộc sống
Hỗ trợ thích nghi cuộc sống và giao lưu văn hóa Thứ thách! Du lịch ba lô toàn cầu Du lịch ba lô nước ngoài liên quan đến chuyên ngành
Du lịch học tập nước ngoài Du lịch học tập nước ngoài theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc
Việt Nam: hỗ trợ 3,000,000 KRW (nhóm 4 người)
Du lịch học tập trong nước Du lịch học tập trong nước theo nhóm DHS và sinh viên Hàn Quốc
Việt Nam: hỗ trợ 2,000,000 KRW (nhóm 4 người)
Trải nghiệm văn hóa trong nước dành cho sinh viên có thành tích TOPIK cao Sinh viên có TOPIK 5 trở lên: trải nghiệm du lịch Jeju
Hỗ trợ toàn bộ chi phí trải nghiệm
Hỗ trợ tìm việc làm Chương trình tìm việc – khởi nghiệp Hỗ trợ tìm việc và khởi nghiệp (dạy kỹ năng tìm việc, khởi nghiệp…)
SLC – Cộng đồng học tập thông minh Chương trình Mentor Mentoring 1:1 hỗ trợ sinh viên mới nhập học/ chuyển tiếp thích nghi với việc học tại Đại học
Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa
Hỗ trợ học chuyên ngành Mentoring 1:1 hỗ trợ học các môn chuyên ngành
Chỉ định người hỗ trợ là sinh viên Hàn Quốc cùng khoa
TOPIK CLUB CLB luyện thi TOPIK
Hỗ trợ luyện thi TOPIK bằng ngôn ngữ khác nhau (tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Việt)
SLC – Cộng đồng học tập thông minh Chuẩn bị trước cho việc đi học trao đổi
Đi học tiếng tại nước bản địa theo hình thức trải nghiệm

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!