Seoul National University (SNU)

서울대학교 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Korea
1946 FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
Approximately 28,000+ students (including undergraduate and graduate) NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
About 3,000+ international students from many countries NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Seoul National University (SNU)

+

Information

English Name
Seoul National University (SNU)
Korean Name
서울대학교
Address
1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Korea
Tuition Fee
About 6 - 12 million KRW/year depending on the field of study (medicine, engineering, arts can be higher)
Official Website
Outstanding Achievements
  • It is considered the number 1 university in Korea, belonging to the group of most prestigious schools in the country.
  • Regularly ranked in the top of world university rankings (QS, THE, ARWU).
  • A typical member of the Flagship National Universities group (Korea’s key national universities).
  • Many SNU professors and researchers have won international scientific awards and titles.
  • It is a university. trains many leaders, scientists, businessmen and influential figures in Korea.
  • Owns a large research system with hundreds of research institutes, science centers and international cooperation.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 서울대학교

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC

1. Học phí

Học phí Phí duyệt hồ sơ Phí bảo hiểm và tài liệu học tập
7,200,000 KRW (buổi sáng 9h00 ~ 13h00) 100,000 KRW Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau.
Bảo hiểm ~ 120,000 KRW
Tài liệu ~ 25,000 KRW
6,600,000 KRW (buổi chiều 13h30 ~ 17h20)

2. Học bổng

Sinh viên hoàn thành năm cấp học liên tiếp và nhận được năm giải thưởng cho sự chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.

Những SV đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên

SV cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 서울대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Ngôn ngữ và Văn học Pháp
Ngôn ngữ và Văn học Đức
Ngôn ngữ và Văn học Nga
Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha
Ngôn ngữ học
Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á
Lịch sử Hàn Quốc
Lịch sử Châu Á
Lịch sử Phương Tây
Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật
Triết học
Tôn giáo học
Thẩm mỹ
2,442,000 KRW
Khoa học xã hội Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế
Kinh tế
Xã hội học
Phúc lợi xã hội
Truyền thông
2,442,000 KRW
Nhân loại học
Tâm lý học
Địa lý học
2,679,000 KRW
Khoa học tự nhiên Thống kê
Vật lý
Thiên văn học
Hóa học
Sinh học
Khoa học trái đất và môi trường
2,975,000 KRW
Khoa học toán học 2,450,000 KRW
Điều dưỡng 2,975,000 KRW
Quản trị kinh doanh 2,442,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật môi trường và dân dụng
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
Kỹ thuật điện và máy tính
Kỹ thuật và Khoa học máy tính
Kỹ thuật sinh học và hóa học
Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật tài nguyên năng lượng
Kỹ thuật hạt nhân
Kỹ thuật biển và Kiến trúc hải quân
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
2,998,000 KRW
Khoa học đời sống & Nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn 2,442,000 KRW
Khoa học thực vật
Khoa học rừng
Công nghệ sinh học động vật và thực phẩm
Hóa học và Sinh học ứng dụng
Kiến trúc cảnh quan & Kỹ thuật hệ thống nông thôn
2,975,000 KRW
Mỹ thuật Hội họa phương Đông
Hội họa
Điêu khắc
Thủ công
Thiết kế
3,653,000 KRW
Giáo dục Giáo dục
Giáo dục tiếng Hàn
Giáo dục tiếng Anh
Giáo dục tiếng Đức
Giáo dục tiếng Pháp
Giáo dục Xã hội học
Giáo dục Lịch sử
Giáo dục Địa lý
Giáo dục Đạo đức
2,442,000 KRW
Giáo dục Lý
Giáo dục Hóa
Giáo dục Sinh
Giáo dục Khoa học trái đất
Giáo dục thể chất
2,975,000 KRW
Giáo dục Toán 2,450,000 KRW
Sinh thái con người Khoa học người tiêu dùng
Phát triển trẻ nhỏ và Nghiên cứu gia đình
2,442,000 KRW
Thực phẩm và Dinh dưỡng
Dệt may, Buôn bán và Thiết kế thời trang
2,975,000 KRW
Thú y Dự bị Thú y (2 năm) 3,072,000 KRW
Thú y (4 năm) 4,645,000 KRW
Âm nhạc Âm nhạc thanh nhac
Soạn nhạc
Nhạc cụ
Âm nhạc Hàn Quốc
3,961,000 KRW
Y khoa Dự bị Y khoa (2 năm) 3,072,000 KRW
Y khoa (4 năm) 5,038,000 KRW
Nghệ thuật khai phóng 2,975,000 KRW

2. Học bổng

Tên học bổng Điều kiện Chi tiết
Học bổng chính phủ (KGS) SV có nguyện vọng đăng ký chương trình ĐH hệ 4 năm Miễn 100% học phí 4 năm
Chi phí sinh hoạt: 800,000 KRW/ tháng
Vé máy bay một chiều
Học phí khóa tiếng Hàn 1 năm
Học bổng Glo-Harmony SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA Tối đa học phí 8 kỳ
Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/ tháng
Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS) SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4
GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên
500,000 KRW/ tháng
Học bổng Liên đoàn Daewoong Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học 2,000,000 KRW/ tháng
Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp
Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc Miễn toàn bộ học phí, phí KTX
Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/ tháng

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 서울대학교

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Khoa học xã hội 3,278,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,851,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệp Kinh tế nông nghiệp 2,474,000 KRW
Chuyên ngành khác 3,013,000 KRW
Quản trị kinh doanh 3,278,000 KRW
Luật 3,278,000 KRW
Nhân văn 3,278,000 KRW
Kỹ Thuật 3,997,000 KRW
Mỹ Thuật 4,855,000 KRW
Âm nhạc 5,093,000 KRW
Giáo dục Giáo dục xã hội 3,148,000 KRW
Giáo dục thể chất 3,971,000 KRW
Sư phạm toán 3,156,000 KRW
Sinh thái con người Tiêu dùng, trẻ em 3,148,000 KRW
Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc… 3,851,000 KRW
Dược 4,746,000 KRW
Thú y Lâm sàng 5,789,000 KRW
Cơ bản 5,363,000 KRW
Điều dưỡng 3,971,000 KRW
Nha khoa Lâm sàng 6,131,000 KRW
Cơ bản 4,931,000 KRW
Y Lâm sàng 6,131,000 KRW
Cơ bản 4,931,000 KRW

2. Học bổng

Tên học bổng Điều kiện Chi tiết
Học bổng cao học dành cho sinh viên ngoại quốc xuất sắc (GSFS) SV châu Á, bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản có nguyện vọng đăng ký chương trình cao học Miễn 100% học phí 4 kỳ
Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng
Học bổng Glo-Harmony SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA Tối đa học phí 8 kỳ
Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/tháng
Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS) SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4
GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên
500,000 KRW/tháng
Học bổng Liên đoàn Daewoong Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học 2,000,000 KRW/tháng
Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp
Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc Miễn toàn bộ học phí, phí KTX
Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng
Học bổng toàn cầu SNU Sinh viên quốc tế học cao học Học phí, chi phí sinh hoạt, phí nhà ở

Dormitory

+
Ký túc xá 서울대학교

Dormitory Amenities

  • Bed, wardrobe, desk, chair
  • Free high-speed wifi
  • Gym, computer room, canteen
  • Public laundry room

Estimated Costs

Room for 2 people 1,200,000 KRW / 6 months
Room for 4 people 800,000 KRW / 6 months
Deposit (Refundable) 100,000 KRW

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Seoul National University (SNU)

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
About 3,000+ international students from many countries (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
Approximately 28,000+ students (including undergraduate and graduate) (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!