Sogang University (SU)

Latest admission information and requirements.

Korean Name 서강대학교
Established 1960
Location Seoul Campus (Main Campus): 35 Baekbeom-ro, Mapo-gu, Seoul, South Korea
Website

Overview of Sogang University (SU)

+
Korean Name
서강대학교
English Name
Sogang University (SU)
Established
1960
Students
Approximately 15,000+ students (including undergraduate and graduate)
Int'l Students
There are international students from many countries through formal training, exchange and Korean language programs
Language Tuition
About 8 - 12 million KRW/year depending on the field of study
Location
Seoul Campus (Main Campus): 35 Baekbeom-ro, Mapo-gu, Seoul, South Korea
Website
https://www.sogang.ac.kr/
Toàn cảnh 서강대학교 Khuôn viên 서강대학교

Thành tích nổi bật

+
  • It is one of the highly prestigious private universities in Korea, often ranked among the top universities in the country.
  • Ranked high in international university rankings, in which QS World University Rankings recognizes Sogang among the top universities in the world.
  • Rated S by the Korean Ministry of Education in evaluating the effectiveness of higher education innovation in 2025 under the university innovation support program studies.
  • Sogang’s Faculty of Economics and Business is highly regarded in Korea, outstanding in finance, economics and management training.
  • It is a school with a highly competitive entrance rate, attracting many students with excellent academic achievements in Korea.
  • There is a wide international cooperation network and many training programs in English for international students.

Admission Requirements

+
Requirements Language Program Undergraduate Graduate
Parents do not hold Korean nationality
Graduated from high school (No more than 3 years)
Graduated from University/Bachelor
GPA 6.5 or higher
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Parents do not hold Korean nationality
Hệ tiếng Đại học Cao học
Graduated from high school (No more than 3 years)
Hệ tiếng Đại học
Graduated from University/Bachelor
Cao học
GPA 6.5 or higher
Hệ tiếng Đại học Cao học
TOPIK 3 or IELTS 5.5 or higher
Đại học Cao học
Proof of finances ($10,000 - $20,000)
Hệ tiếng Đại học Cao học

Programs & Tuition

+

Tuition (Language)

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 서강대학교

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG HÀN QUỐC

1. Điều kiện xét tuyển

Điều kiện để tham gia học tiếng tại trường Đại học Sogang đã tốt nghiệp THPT hoặc Đại học, Cao đẳng hoặc có trình độ tương đương.

2. Chương trình học tiếng Hàn

Khóa học KGP200
(20h/tuần, tổng 200 giờ)
KAP200
(20h/tuần, tổng 200 giờ)
Thời lượng 10 tuần
Thời gian 09:00 – 13:00
Thứ Hai – Thứ Sáu
13:30 – 17:30
Thứ Hai – Thứ Sáu
Cấp độ 1 – 7 2026-06-01 00:00:00
Sĩ số lớp 12 – 16
Học phí 1,860,000 KRW/ kỳ
7,440,000 KRW/ năm
1,800,000 KRW/ kỳ
7,400,000 KRW/ năm
Mở lớp Kỳ xuân (tháng 3 – tháng 5)
Kỳ hè (tháng 6 – tháng 8)
Kỳ thu (tháng 9 – 11)
Kỳ đông (tháng 12 – tháng 2)

Chương trình đào tạo hệ tiếng Anh (English Track)

English Track Nhân văn Khoa Tiếng Anh (Văn hóa Mỹ) 4,915,000
Kinh tế Kinh tế
Trường Kinh doanh Sogang Quản trị Kinh doanh
Quốc tế Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu (Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu) 5,997,000
Trường Nghiên cứu Quốc tế Geppert (Thương mại Quốc tế, Quan hệ Quốc tế, Nghiên cứu Châu Á)
Lưu ý ứng viên theo học chương trình tiếng Anh:
1) IELTS 5.5 trở lên, iBT TOEFL 71 trở lên, TEPS 600 (mới TEPS 330) trở lên
2) Hoàn thành tất cả các năm học trung học phổ thông hoặc đại học được giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh
3) Là công dân của quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ

3. Học bổng (dành cho sinh viên quốc tế)

Loại Chế độ Điều kiện xét tuyển Điều kiện duy trì
Học bổng đầu vào tháng I Học bổng toàn phần cho 8 học kỳ
(Phí đăng ký nhập học + học phí)
Điểm đầu vào cao nhất Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.80
Học bổng đầu vào tháng II Học bổng bán phần
(Phí dăng ký nhập học + 50% học phí) cho học kỳ đầu tiên
Điểm đầu vào xuất sắc nhất, ít hơn 10% tổng số thí sinh đậu đầu vào
Học bổng đầu vào tháng III Học bổng
(Phí đăng ký nhập học + 25% học phí) cho học kỳ đầu tiên
Ít hơn 50% tổng số thí sinh đậu đầu vào
Học bổng đầu vào tháng IV Miễn ký phí đăng ký nhập học Có TOPIK cấp 4 hoặc cao hơn; Hoặc thí sinh hoàn thành chương trình KAP200/KGP200 tại trung tâm ngôn ngữ của trường SoGang
Học bổng toàn cầu I 100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí Sinh viên đang học với thành tích học tập xuất sắc Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.50
Học bổng toàn cầu II 100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí Sinh viên đang học có điều kiện kinh tế khó khăn hoặc có tiềm năng phát triển Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.00

Tuition (Undergraduate)

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 서강대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG HÀN QUỐC

1. Điều kiện xét tuyển

Thông thường Chuyển tiếp Ghi chú
Bằng cấp Phổ thông trung học Phổ thông trung học/ Đại học Hoặc các bằng cấp tương đương
Trình độ TOPIK Cấp 3 Cấp 3 Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc
Trình độ tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên, iBT TOEFL 71 trở lên, TEPS 600 (TEPS 330 mới) trở lên IELTS 5.5 trở lên, iBT TOEFL 71 trở lên, TEPS 600 (TEPS 330 mới) trở lên

2. Chuyên ngành và học phí

Phí nhập học: 193,000 KRW

Trường trực thuộc Chuyên ngành Học Phí
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Lịch sử
Triết học
Nghiên cứu tôn giáo
Khoa tiếng Anh (Văn học và Ngôn ngữ học Anh)
Ngôn ngữ và Văn hóa Châu Âu
Văn hóa Trung Quốc
Nghiên cứu Liên ngành trên nền tảng Khoa học Nhân văn
5,612,000 KRW
Khoa học xã hội Xã hội học
Khoa học Chính trị
Tâm lý học
5,612,000 KRW
Kinh tế Kinh tế 5,612,000 KRW
Trường Kinh doanh Sogang Quản trị Kinh doanh 5,612,000 KRW
Quốc tế Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu
Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu (Quản lý Toàn cầu, Kinh tế Toàn cầu, Truyền thông Toàn cầu)
5,612,000 KRW
Truyền thông, Nghệ thuật và Khoa học Truyền thông
Truyền thông & Giải trí
Nghệ thuật & Công nghệ
5,612,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán
Vật lý
Hóa học
Khoa học sự sống
6,527,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Hóa học & Sinh học Phân tử
Kỹ thuật Cơ khí
7,269,500 KRW
Tin học Khoa học Máy tính & Kỹ thuật
Trí tuệ Nhân tạo
Bộ môn Nghiên cứu Liên ngành dựa trên AI
7,269,500 KRW
Nhân văn Khoa Tiếng Anh (Văn hóa Mỹ) 5,612,000 KRW
Kinh tế Kinh tế 5,612,000 KRW
Trường Kinh doanh Sogang Quản trị Kinh doanh 5,612,000 KRW
Quốc tế Khoa Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu (Nghiên cứu Hàn Quốc Toàn cầu) 6,851,000 KRW
Lưu ý:

Đối với sinh viên theo học ngành Nghiên cứu Liên ngành Toàn cầu, có các tiêu chí riêng để tham gia các khóa học trong hệ thống đa chuyên ngành.

Các khóa học theo Chương trình Hàn Quốc được giảng dạy bằng tiếng Hàn. (Một số lớp học được giảng dạy bằng tiếng Anh.)

Khoa Nghiên cứu Liên ngành Nhân văn, Khoa Nghiên cứu Liên ngành Khoa học, Khoa Nghiên cứu Liên ngành Trí tuệ Nhân tạo

Các chương trình học yêu cầu một tiêu chuẩn trình độ ngôn ngữ riêng.

Trong chương trình theo Chương trình Anh, một số khóa học chính và giáo dục đại cương có thể cần phải được học bằng tiếng Hàn.

Tuition (Graduate)

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 서강대학교

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Chương trình Cao học Cao học chuyên môn
Khoa học xã hội và nhân văn Khoa học tự nhiên và kỹ thuật Kiến thức tích hợp Quốc tế học (GSIS)
Bằng cấp Đại học Đại học Đại học Đại học
Trình độ TOPIK Cấp 4 Tùy chọn Tùy chọn
Trình độ tiếng Anh Tùy chọn
Chương trình Cao học chuyên môn
Quốc tế học (GSIS) Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA) Kiến thức tích hợp
Bằng cấp Đại học Đại học Đại học
Trình độ TOPIK Tùy chọn
Trình độ tiếng Anh Tùy chọn
Ghi chú: Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc

2. Chuyên ngành và học phí

Phí nhập học hệ cao học: 1,042,000 KRW

Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ(
Khoa học xã hội và nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn quốc
Lịch sử/Triết học
Nghiên cứu tôn giáo
Ngôn ngữ và văn học Anh
Ngôn ngữ và văn học Đức
Ngôn ngữ và văn học Pháp
Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
Xã hội học/Khoa học chính trị
Tâm lý học/Luật/ Kinh tế học
Truyền thông khoa học
Nghiên cứu giới tính
Thông tin- truyền thông
Nghiên cứu Nam Á
4,812,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán học
Vật lý
Hóa học
Sinh học
5,852,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật tin học
Kỹ thuật hóa học/ Sinh học phân tử
Kỹ thuật cơ khí
6,709,000 KRW
Kiến thức tích hợp Nghệ thuật
Công nghệ

Phí nhập học hệ cao học chuyên môn 1,145,000 KRW

Quốc tế học Quan hệ quốc tế
Thương mại quốc tế
Tài chính quốc tế
Châu Á quốc tế
6,257,000 KRW
Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA) Quản lý/ Tài chính 13,404,000 KRW

3. Học bổng

Đối tượng Loại Điều kiện xét tuyển Giá trị
Khoa học xã hội và nhân văn Học bổng Sogang Golbal (A) TOPIK cấp 5 trở lên
TOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên
80% học phí
Học bổng Sogang (B) TOPIK cấp 4 40% học phí
Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Tri thức tích hợp Học bổng Sogang (A) TOPIK cấp 5 trở lên
TOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên
80% học phí
Học bổng Sogang (B) Sinh viên được đề cử bởi Trưởng khoa và được xác nhận bởi Trưởng khoa của trường Cao học 40% học phí cho năm đầu

Dormitory

+
Ký túc xá 서강대학교

Dormitory Amenities

  • Bed, wardrobe, desk, chair
  • Free high-speed wifi
  • Gym, computer room, canteen
  • Public laundry room

Estimated Costs

Room for 2 people 1,200,000 KRW / 6 months
Room for 4 people 800,000 KRW / 6 months
Deposit (Refundable) 100,000 KRW

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!