Sun Moon University (SMU)

선문대학교 Asan Campus (Main Campus): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, South Korea
1990 FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
About 9,500+ students NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
Approximately 1,300+ international students (the school has a multinational environment with students from many countries) NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Sun Moon University (SMU)

+

Information

English Name
Sun Moon University (SMU)
Korean Name
선문대학교
Address
Asan Campus (Main Campus): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, South Korea

Cheonan Campus: 277 Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, South Korea
Tuition Fee
About 5 - 7 million KRW/year depending on the field of study
Official Website
Outstanding Achievements
  • Recognized by the Korean Ministry of Education in the IEQAS system (International Education Quality Assurance System) – certification of management capacity and support for international students.
  • Regarded as one of the schools with a high level of internationalization, attracting a large number of international students in Korea.
  • The school’s Korean language training institute is recognized by the Korean Ministry of Education as meeting Korean language training standards for international students. Internationally.
  • The school has been selected to participate in Korean language training programs for international students and Korean government scholarships.
  • Has a positive post-graduation employment rate thanks to practical training programs and business links.

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 선문대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON HÀN QUỐC

Đào tạo cho các kiều bào Hàn kiều và du học sinh nước ngoài tiếng Hàn từ sơ cấp đến cao cấp.

Trang bị kiến thức tiếng Hàn cho các khoá vào đại học và cao học

1. Thông tin khóa học:

Kỳ học Tháng 3-6-9-12
Thông tin khoá học 10 tuần/ kỳ (200 tiếng)
Phí xét tuyển 100,000 KRW
Học phí 5,200,000 KRW/năm
Phí KTX 804,000 KRW/ 10 tuần
Phí bảo hiểm 90,000 KRW/ 7 tháng
Phí giáo trình 50,000 KRW

2. Chương trình học:

Cấp học Nội dung
Sơ cấp (1-2) Học bảng chữ cái, hội thoại thực tế cơ bản và ngữ pháp cơ bản, hiểu và học cấu trúc câu.
Tìm hiểu từ vựng cơ bản, tìm hiểu văn hóa, viết thư đơn giản, hướng dẫn viết nhật ký
Tự giới thiệu bản thân, giáo dục những kiến thức cơ bản để có thể tự tìm hiểu về các thông tin sinh hoạt cơ bản.
Mức độ TOPIK 1, 2.
Trung cấp (3-4) Mở rộng hiểu biết về vốn từ vựng và ngữ pháp chung cần thiết cho đời sống xã hội
Tìm hiểu và và học tập văn hóa, tục ngữ, chữ Hán
Đào tạo ở cấp độ tin tức đơn giản, trò chuyện hằng ngày và du lịch
Mức độ TOPIK 3, 4.
Cao cấp (5-6) Học các nội dung, cách diễn đạy, tục ngữ
Có thể xem phim truyền hình và tin tức, sinh viên có thể tham gia các lớp học tiếng Hàn tại trường Đại học
Mức độ TOPIK 5, 6.
Cấp tối ưu (7) Giáo dục tùy chỉnh thông qua việc học tiếng Hàn cơ bản ở chuyên ngành của người học
Tăng cường khả năng tham gia các khóa học chính và thúc đẩy sinh viên học chuyên ngành thông qua các bài giảng đại học
TOPIK Giải quyết các vấn đề theo từng lĩnh vực của kì thi TOPIK
Học chiến lược giải các câu trong đề thi
Giải quyết vấn đề theo loại để xác định được dạng câu hỏi trong đề thi

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 선문대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNMOON

1. Chuyên ngành

Phí tuyển sinh: 40,000 KRW

Trường Khoa Học phí/ năm
Khoa học xã hội và Nhân văn Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Lịch sử
Truyền thông & Xã hội
Luật – Cảnh sát
Giáo dục tiếng Hàn toàn cầu
Hành chính – Doanh nghiệp nhà nước
6,731,000 KRW
Kinh doanh quốc tế Ngoại ngữ (Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc học, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Mỹ Latin)
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh IT
Kinh tế toàn cầu
Dụ lịch toàn cầu
Chính trị – Quan hệ quốc tế
Nhân sự toàn cầu
6,731,000 KRW
Thần học Thần học 6,731,000 KRW
Khoa học sức khỏe Kỹ thuật Dược và Công nghệ sinh học
Công nghiệp thực phẩm
Y học Thuỷ sản
Điều dưỡng
Vật lý trị liệu
Nha khoa
Cấp cứu
8,807,000 RW
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật An toàn trong Xây dựng
Kỹ thuật máy móc
Công nghệ thông tin thông minh
Kỹ thuật công nghiệp Bán dẫn
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Vật liệu tân tiến
Công nghiệp năng lượng hóa học
Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý
An toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai
8,244,000 RW
Tích hợp Công nghệ và Phần mềm Kỹ thuật máy tính
Phần mềm AI
Công nghệ Ô tô tương lai
8,807,000 RW
Nghệ thuật – Thể chất Thiết kế
Nghệ thuật điện ảnh
Thể thao
Võ thuật & An ninh
7,871,000 KRW

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 선문대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC SUNMOON HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành

Trường Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ
Khoa học xã hội và nhân văn Tư vấn giáo dục
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Quản trị Kinh doanh Toàn cầu
Luật
Nghiên cứu Thần học
Nghiên cứu Hàn Quốc
Khoa học Hành chính công
Kinh tế Quốc tế
Quan hệ Quốc tế
Nghiên cứu TESOL
Viện Khoa học Tự nhiên và Thể thao Điều dưỡng
Khoa học Nano
Vật lý trị liệu
Khoa học Sinh học ứng dụng
Thể thao
Y học tổng hợp
Kỹ thuật Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Vật liệu nâng cao
Kỹ thuật Ô Tô thông minh
Khoa học và Công nghệ Hợp nhất
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Kỹ thuật Điện tử và Máy tính
Kỹ thuật Môi trường
Kỹ thuật Công nghiệp
Công nghệ sinh học
Khoa học Đời sống và Kỹ thuật Hóa sinh
Khoa học Sinh học ứng dụng
Tổng hợp Tích hợp dữ liệu Bio
Tích hợp IT và trí tuệ thông minh
Giáo dục toàn cầu Tâm lý học Giáo dục
Giáo dục Đa văn hóa
Sư phạm tiếng Hàn
Văn hóa – Xã hội tương lai Content Văn hóa – Du lịch
Pháp vụ Bất động sản
Quản lý sức khỏe Tư vấn tâm lý Gia đình
Liệu pháp Y học tự nhiên
Kỹ thuật công nghiệp tương lai Công nghiệp tổng hợp

2. Chương trình học, học phí và học bổng Hệ thạc sĩ đặc biệt

Phí nhập học: 783,000 won

Trường Khoa Học phí Học bổng
Hội nhập Tương lai Tư vấn Gia đình 2,968,000 KRW TOPIK 5 trở lên: miễn 40% học phí
TOPIK 4: Miễn 35% học phí
TOPIK 3: miễn 30% học phí
Tư vấn Giáo dục 2,908,000 KRW
Giáo dục Đa văn hoá 2,908,000 KRW
Tư pháp Tài sản Bất động sản 2,908,000 KRW
Công nghiệp tổng hợp 3,200,000 KRW
Sư phạm tiếng Hàn 2,908,000 KRW
Liệu pháp Y học tự nhiên 3,786,000 KRW TOPIK 3: Giảm 300,000 KRW
  • Thời hạn khóa học: 5 kỳ, các lớp học vào buổi sáng và tối.

3. Học phí hệ Cao học trường đại học Sunmoon

Phí nhập học: 783,000 KRW

Trường Hệ thạc sĩ Hệ tiến sĩ
Khoa học Xã hội và Nhân văn 3,773,000 KRW 4,454,000 KRW
Khoa học tự nhiên và Thể thao 4,200,000 KRW 4,901,000 KRW
Kỹ thuật 4,667,000 KRW 5,391,000 KRW

Dormitory

+
Ký túc xá 선문대학교

VI. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC SUNMOON HÀN QUỐC

Phí KTX: 724,940 KRW/ kỳ

Phí đã bao gồm 11 bữa ăn/ tuần. Chưa gồm phí phát sinh trong kỳ nghỉ và chi phí có thể thay đổi.

Sinh viên mới nhập học phải ở ký túc xá tối thiểu 3 tháng đầu.

Tầng Trang thiết bị
7F Phòng ngủ
(Phòng 4 người gồm điều hoà, Wi-fi, tủ đồ, bàn học kèm giường tầng…)
*Mỗi tầng có phòng tắm và nhà vệ sinh chung
6F
5F
4F
3F
2F Phòng bảo vệ, phòng quản lý, phòng khách, phòng chờ, phòng học, nhà ăn…
1F Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng gym, bếp, phòng giặt đồ, phòng đọc sách

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Sun Moon University (SMU)

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
Approximately 1,300+ international students (the school has a multinational environment with students from many countries) (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
About 9,500+ students (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!