Sunchon National University
Photo & Video Gallery
Explore virtual experiences around our main campus.
Rankings
Select the type of rankings below to see stats
World University Rankings 2026
Ranking positions 2016 to 2026
Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.
Sustainability Impact Ratings
Select the type of ranking below to see stats
Sustainability Impact Ratings 2026
Positions from 2020 to 2026
Overview of Sunchon National University
Information
Admission Requirements
No admission requirements provided.
Programs & Tuition
Tuition
Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)
Courses
- Level 1-6 (Beginner to Advanced)
- TOPIK test preparation class
- Korean culture experience
CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SUNCHON
1. Thông tin khóa học
Trình độ: 6 cấp độ (cấp 1 ~ 6)
Thời gian: 4 tiếng/ 1 ngày x 5 ngày/ 1 tuần x 20 tuần
Kỳ nhập học: 2 kỳ/ 1 năm (tháng 3 – 9 )
| CÁC KHOẢN THU | CHI PHÍ |
|---|---|
| Học phí học tiếng | 5,800,000 KRW/ 1 năm |
| Phí ký túc xá | 1,100,000 KRW/ 6 tháng |
| Phí bảo hiểm | 170,000 KRW/ 1 năm |
2. Chi tiết khóa học tiếng Hàn
| Cấp độ | Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Cấp 1 | Đọc rõ ràng và chính xác bảng chữ cái tiếng Hàn. Nắm chắc các cấu trúc cơ bản và thành lập các câu văn ngắn. Hiểu cơ bản về văn hóa Hàn Quốc để áp dụng vào đời sống thường ngày. |
| Cấp 2 | Có được những kỹ năng hội thoại cần thiết hằng ngày Học các quy tắc ngữ âm, kính ngữ. Có thể hỏi và trả lời những câu hỏi liên quan đến các chủ đề quen thuộc như gia đình, sở thích… |
| Cấp 3 | Được cung cấp đầy đủ các từ vựng về cuộc sống sinh hoạt hằng ngày Có thể hiểu được nội dung của các thông báo, dự án hay quảng cáo. Có khả năng mô tả và giải thích bằng tiếng Hàn. |
| Cấp 4 | Hiểu được các thành ngữ và văn hóa Hàn Quốc. Nâng cao khả năng truyền đạt ý kiến trong những tình huống như giải quyết vấn đề hay bày tỏ quan điểm cá nhân. |
| Cấp 5 | Thành lập những câu tiếng Hàn nâng cao. Có khả năng tham gia thảo luận các chủ đề xã hội như chính trị, xã hội, kinh tế và văn hóa. |
| Cấp 6 | Thành thạo các từ chuyên môn, thành ngữ và tục ngữ. Có thể đọc và bày tỏ ý kiến cá nhân qua bài luận hay bài báo cáo. |
3. Học bổng
| Tên học bổng | Điều kiện | Mức học bổng |
|---|---|---|
| Học bổng IIAE Honor | Sinh viên đứng đầu các lớp | Hạng 1: 500,000 KRW Hạng 2: 300,000 KRW Hạng 3: 200,000 KRW |
Tuition
Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)
Majors
- Engineering & IT Division
- Economics & Business Administration Division
- Social Sciences & Humanities Division
- Arts & Design Division
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SUNCHON
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí nhập học:
Khối Xã hội và Nhân văn: 91,000 KRW
Khối Tự nhiên: 111,000 KRW
Khối Kỹ thuật: 120,000 KRW
Khối Năng khiếu: 125,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí/ kỳ |
|---|---|---|
| Công nghiệp sinh học | Nông nghiệp Tài nguyên – Cảnh quan rừng núi Tài nguyên động vật Trồng trọt Công nghiệp thực phẩm Dinh dưỡng thực phẩm Kỹ thuật hệ thống tích hợp Bi-o Công nghệ Y sinh Công nghiệp ẩm thực Tài nguyên Đông Y Bi-o |
1,998,000 KRW |
| Kinh tế nông nghiệp | 1,653,000 KRW | |
| Điều dưỡng | 2,035,000 KRW | |
| Khoa học Xã hội | Kinh tế thương mại Quản trị kinh doanh Luật Hành chính công Kế toán Lưu thông hàng hóa Phúc lợi xã hội |
1,653,000 KRW |
| Nhân văn – Nghệ thuật | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Giáo dục ngôn ngữ Hàn quốc tế Lịch sử học Triết học |
1,653,000 KRW |
| Sáng tác văn học nghệ thuật | 1,653,000 KRW | |
| Thể dục xã hội | 1,998,000 KRW | |
| Piano Nghệ thuật hình ảnh Dựng phim Truyện tranh – Phim hoạt hình Thiết kế thời trang |
2,254,000 KRW | |
| Kỹ thuật | Công trình xây dựng Kỹ thuật môi trường Kiến trúc Kỹ thuật máy móc hàng không vũ trụ Vật liệu mới hiện đại Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật điện Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật trí tuệ nhân tạo Công nghệ thông tin |
2,163,000 KRW |
| Hóa học | 1,998,000 KRW | |
| Sư phạm | Sư phạm Hàn Quốc Sư phạm Anh Sư phạm Xã hội |
1,653,000 KRW |
| Sư phạm Nông nghiệp Sư phạm Toán Sư phạm Tin học Sư phạm Môi trường Sư phạm Vật lý Sư phạm Hóa học |
1,998,000 KRW | |
| Dược | Dược học | 3,114,000 KRW |
| Tích hợp tương lai | Tư vấn phục vụ xã hội Kinh doanh lưu thông |
1,653,000 KRW |
| Công nghiệp động – thực vật Công nghiệp văn hóa sân vườn |
1,998,000 KRW | |
| Công nghiệp tích hợp | 2,163,000 KRW |
2. Học bổng chuyên ngành tại trường Đại học Quốc gia Sunchon
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
|---|---|---|
| Dành cho sinh viên nhập học | Sinh viên hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại Viện giáo dục giao lưu quốc tế có thành tích xuất sắc nhất | Học phí 1 và 100% học phí 2 |
| Sinh viên hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại Viện giáo dục giao lưu quốc tế | 100% học phí 2 | |
| Dành cho sinh viên đang học tại trường | GPA trên 4 | 100% học phí |
| GPA trên 3.75 | 100% học phí 2 | |
| GPA trên 3 | 50% học phí 2 | |
| GPA trên 2.5 | 100% học phí 1 |
Tuition
Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester
Majors
- Master of Business Administration (MBA)
- Master of Data Science
- PhD in liberal studies
CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SUNCHON
Phí nhập học: 180,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí |
|---|---|---|
| Xã hội và Nhân văn | Luật Quản trị kinh doanh Ngôn ngữ và Văn học Anh Kinh tế nông nghiệp Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Kinh tế Nhật Bản học Thương mại Hành chính công Lưu thông hàng hóa Tiêu dùng gia đình và trẻ nhỏ Triết học Phát triển kinh tế – xã hội toàn cầu Khu vực Lữ Thuận |
2,003,000 KRW: |
| Khoa học Tự nhiên | Tài nguyên sinh học Tài nguyên rừng núi Tài nguyên động vật Trồng trọt cây vườn Công nghiệp thực phẩm Máy móc nông nghiệp Phát triển tài nguyên sinh vật Hóa học nông nghiệp Sinh vật học Hóa học Vật lý học Tài nguyên Đông Y Dinh dưỡng thực phẩm Cảnh quan May mặc Đầu bếp Sư phạm Môi trường Sư phạm Nông nghiệp Sư phạm Công nghệ thông tin Sư phạm Toán Mỹ phẩm thiên nhiên Sư phạm Tự nhiên |
2,429,000 KRW |
| Điều dưỡng | 2,466,000 KRW | |
| Kỹ thuật | Công trình xây dựng Kỹ thuật máy móc Kỹ thuật Điện Vật liệu mới Kỹ thuật Điện tử Kỹ thuật hóa học Kiến trúc Kỹ thuật đại phân tử Kỹ thuật hàng không vũ trụ Kỹ thuật Môi trường Vật liệu phù tùng hiện đại Công nghệ thông tin Tích hợp con người – robot Kỹ thuật may mặc thông minh Tích hợp Smart |
2,631,000 KRW |
| Năng khiếu | Sáng tác văn học nghệ thuật | 2,003,000 KRW |
| Piano Truyện tranh – Phim hoạt hình Nghệ thuật tích hợp môi trường |
2,745,000 KRW | |
| Thể dục xã hội | 2,429,000 KRW | |
| Y khoa | Y | 3,024,000 KRW |
| Sư phạm | Sư phạm Quốc ngữ Sư phạm tiếng Hàn Quốc Sư phạm Anh Sư phạm Xã hội Sư phạm Giao thông Tư vấn tâm lý Sư phạm Lịch sử Sư phạm Triết học Sư phạm tiếng Trung Sư phạm tiếng Nhật Hành chính giáo dục |
1,868,000 KRW |
| Sư phạm Toán | 1,875,000 KRW | |
| Sư phạm Gia đình Sư phạm Nông nghiệp Sư phạm Tin học Sư phạm Môi trường Sư phạm Vật lý Sư phạm Hóa học Sư phạm Sinh Sư phạm Khoa học giao thông Giáo dục Đầu bếp Giáo dục Dinh dưỡng Giáo dục nhân tài Giáo dục tích hợp trí tuệ nhân tạo |
2,290,000 KRW | |
| Sư phạm Thể dục | 2,290,000 KRW |
Dormitory
KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SUNCHON
Trường bao gồm 3 tòa KTX ngay trong khuôn viên trường: Tòa BTL 1, BTL 2 và tòa Jinyoung.
Trang bị đầy đủ thiết bị cần thiết trong phòng: internet, điều hòa, bàn học, tủ quần áo, giường và nhà vệ sinh, phòng tắm.
Tiện ích công cộng: nhà ăn, phòng gym, cửa hàng tiện lợi, phòng giặt, quán café, khu nghỉ ngơi, văn phòng phẩm. KTX như một “cuộc sống” thu nhỏ, sinh viên không phải khó khăn trong việc di chuyển đến trường hay tìm kiếm hàng quán.
| Tòa | Phân loại | Chi phí/ kỳ |
|---|---|---|
| BTL 1 | Jinli (Nữ) | 637,000 KRW (phòng 6 người) |
| Changcho (Nam) | 727,720 KRW (phòng 2 người) | |
| Apartment | 637,320 KRW (phòng 6 người) | |
| BTL 2 | Woongji | 873,490 KRW (phòng 2 người) |
| Jinyoung | Cheongwoon (Nam) | 415,840 KRW (phòng 2 người) |
| Hyanglim | 664,440 KRW (2 người/ 2 phòng/ căn) 461,040 KRW (phòng 2 người) 691,560 (phòng 1 người) |
Key Student Statistics
A breakdown of student statistics at
