Sungkyunkwan University

성균관대학교 Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc.
1398 FOUNDED
- UNIVERSITY TYPE
34,000 studens NO. OF UNDERGRADUATE STUDENTS
- NO. OF INTERNATIONAL STUDENTS
- NO. OF STUDENTS PER FACULTY MEMBER
- ACCEPTANCE RATE
- EMPLOYMENT RATE

Rankings

+

Select the type of rankings below to see stats

World University Rankings 2026

Ranking positions 2016 to 2026

Precise ranks and overall scores are shown for the institutions toward the top of a ranking; for institutions with banded ranks, please see the relevant ranking tables for an indication of their scores.

Sustainability Impact Ratings

+

Select the type of ranking below to see stats

Sustainability Impact Ratings 2026

Positions from 2020 to 2026

Overview of Sungkyunkwan University

+

Information

English Name
Sungkyunkwan University
Korean Name
성균관대학교
Address
Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc.
Tuition Fee
1,780,000 KRW/ term (Seoul) và 1,400,000 KRW/ (Suwon)
Official Website

Admission Requirements

+

No admission requirements provided.

Programs & Tuition

+

Tuition

Registration fee: 50,000 KRW
Tuition fee: 1,500,000 KRW / semester (10 weeks)

Courses

  • Level 1-6 (Beginner to Advanced)
  • TOPIK test preparation class
  • Korean culture experience
Học tiếng tại 성균관대학교

Tuition

Entrance fee: 500,000 KRW
Tuition fee: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / semester (Depending on major)

Majors

  • Engineering & IT Division
  • Economics & Business Administration Division
  • Social Sciences & Humanities Division
  • Arts & Design Division
Đại học tại 성균관대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

2. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng ký: 100,000 KRW

Phí nhập học: 514,000 KRW/ kỳ

Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/ 1 kỳ
SEOUL CAMPUS
Nho giáo học & Triết học Phương Đông Nho giáo học & Triết học Phương Đông 4,265,400 KRW
Nhân văn Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
Ngôn ngữ & văn hóa Anh
Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
Ngôn ngữ & văn hóa Trung
Ngôn ngữ & văn hóa Đức
Ngôn ngữ & văn hóa Nga
Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
Lịch sử
Triết học
Khoa học thư viện & thông tin
4,478,500 KRW
Khoa học xã hội Hành chính công
Khoa học chính trị & ngoại giao
Truyền thông
Xã hội học
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Khoa học người tiêu dùng
Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
Lãnh đạo toàn cầu
4,478,500 KRW
Kinh tế Kinh tế
Thống kê
Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW)
4,265,400 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,,000 KRW)
4,478,500 KRW
Sư phạm Giáo dục
Sư phạm Hán văn
Sư phạm Toán
Sư phạm Tin học
4,265,400 KRW
Nghệ thuật Mỹ thuật
Thiết kế
Vũ đạo
Điện ảnh
Nghệ thuật biểu diễn
Thiết kế thời trang
5,869,200 KRW
SUWON CAMPUS
Khoa học tự nhiên Sinh học
Toán học
Vật lý
Hóa học
5,196,100 KRW
Truyền thông – thông tin Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW)
Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
Kỹ thuật linh kiện
5,590,400 KRW
Phần mềm Phần mềm
Tổng hợp toàn cầu
5,869,200 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
Kỹ thuật quản trị hệ thống
Công nghệ Nano
Kiến trúc (5,537,000 KRW)
5,590,400 KRW
Dược Dược 5,590,400 KRW
Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử
Công nghệ sin học tổng hợp
5,590,400 KRW
Thể thao Thể dục thể thao 5,196,100 KRW
Y học Y học

Tuition

Enrollment fee: 900,000 KRW
Tuition fee: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / semester

Majors

  • Master of Business Administration (MBA)
  • Master of Data Science
  • PhD in liberal studies
Cao học tại 성균관대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng kí: 100,000 KRW

Phí nhập học: 1,141,000 KRW

Khoa đào tạo Ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
SEOUL CAMPUS
Nho giáo học & Triết học Phương Đông Nho giáo học
Triết học Phương Đông
Triết học Hàn
5,547,000 KRW
Nhân văn Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
Ngôn ngữ & văn hóa Anh
Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
Ngôn ngữ & văn hóa Trung
Ngôn ngữ & văn hóa Đức
Ngôn ngữ & văn hóa Nga
Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
Lịch sử
Triết học
Khoa học thư viện & thông tin
Ngôn ngữ Hàn
Văn hóa so sánh
5,158,000KRW
Luật Luật
Pháp lý
5,158,000 KRW
Khoa học xã hội Khoa học chính trị
Truyền thông
Xã hội học
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Khoa học người tiêu dùng
Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
Phát triển nguồn nhân lực
5,158,000KRW
Kinh tế Kinh tế
Thống kê
Thương mại toàn cầu
Khoa học bảo hiểm
Kinh tế định lượng ứng dụng
5,547,000 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh 5,547,000 KRW
Sư phạm Sư phạm
Sư phạm kỷ luật
5,547,000 KRW
Nghệ thuật Mỹ thuật
Thiết kế
Vũ đạo
Fillm, TV, đa phương tiện
Điện ảnh
Thiết kế thời trang
7,067,000KRW
SUWON CAMPUS
Khoa học tự nhiên Sinh học
Toán

Hóa
6,179,000KRW
Kỹ thuật truyền thông – thông tin Kỹ thuật điện – điện tử
Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
IT
Điện tử năng lượng
Truyền thông kỹ thuật số
Kỹ thuật hệ thống năng lượng
Kỹ thuật hệ thống quang vontaic
7,067,000KRW
Phần mềm Phần mềm
Kỹ thuật – Khoa học máy tính
7,123,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
Kỹ thuật quản trị hệ thống
Kỹ thuật nano
Kỹ thuật cơ điện tử
Kỹ thuật polymer
Kiến trúc
Kiến trúc cảnh quan
7,600,000 KRW
Dược Dược 7,118,000KRW
Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
Công nghệ sinh học tích hợp
Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử
7,067,000KRW
Thể dục Thể dục 6,179,000KRW
Y học Y học lâm sàng 8,113,000KRW

Dormitory

+
Ký túc xá 성균관대학교

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC

Tòa nhà Phòng dành cho nam Phòng dành cho nữ
Phòng 2 người Phòng 1 người Phòng 2 người
E-house 1,362,500 KRW/ 1 năm 1,362,500 KRW/ 1 năm
1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm
G-house 2,150,000 KRW/ 1 năm 1,362,500 KRW/ 1 năm
1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm
K-house 1,520,000 KRW/ 1 năm
C-house 1,247,000 KRW/ 1 năm
I-house 1,562,000 KRW/ 1 năm
M-house 1,562,000 KRW/ 1 năm
Tòa Crown A 1,890,000 KRW/ 6 tháng
Tòa Crown C
(dành cho sinh viên Cao học ngành Luật)
1,890,000 KRW/ 6 tháng 1,890,000 KRW/ 6 tháng
Victory House 1,800,000/ 6 tháng (phòng lớn)
1,620,000/ 6 tháng
Lee Wan Geun 2,400,000/ 6 tháng 1,740,000/ 6 tháng

Key Student Statistics

+

A breakdown of student statistics at Sungkyunkwan University

Student gender ratio
46 F : 54 M (2)
International student percentage
38% (1)
Students per staff
17.5 (1)
Student total
34,000 studens (1)

Register for consultation with IKA Vietnam

Please leave your contact information for a free consultation with our experts on courses, study abroad destinations, suitable schools, and scholarships!