Đại học Sunmoon

선문대학교 Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
1990 NĂM THÀNH LẬP
Tư thục LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
11.183 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
1.500+ SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
17,5 TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
70% TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
70% + TỶ LỆ VIỆC LÀM

Tổng quan về Đại học Sunmoon

+

Được thành lập vào năm 1989 dựa trên nền tảng Viện thần học, ‘Sunmoon’ mang ý nghĩa biểu tượng cho sự hòa hợp và tỏa sáng như ánh mặt trời và mặt trăng. Tên gọi này gắn liền với người sáng lập – Giáo chủ Sun Myung Moon, với triết lý giáo dục sâu sắc gửi gắm qua khẩu hiệu “Yêu Trời, Yêu Người, Yêu Nước” nhằm đào tạo nên những thế hệ công dân toàn cầu có lòng nhân ái và tinh thần phụng sự xã hội. Ngôi trường này nổi tiếng với môi trường quốc tế hóa mạnh mẽ, dẫn đầu quốc gia về tỷ lệ du học sinh nước ngoài và có thế mạnh lớn trong đào tạo các ngành công nghệ, kỹ thuật. Khu vực lân cận Đại học Sunmoon mang nét đặc trưng của một đô thị giáo dục hiện đại, kết nối trực tiếp với trung tâm sầm uất của thành phố Asan và Cheonan, mang lại không gian sống tiện nghi nhưng không kém phần năng động cho giới trẻ. Nơi đây sở hữu mạng lưới giao thông thuận tiện, chỉ cách thủ đô Seoul khoảng 60 phút đi tàu điện – tạo điều kiện lý tưởng cho sinh viên dễ dàng di chuyển và trải nghiệm văn hóa. Đại học Sunmoon có hai cơ sở đào tạo chính tọa lạc tại thành phố Asan và thành phố Cheonan thuộc tỉnh Chungcheongnam-do.

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Sun Moon University
Tên tiếng Hàn
선문대학교
Khẩu hiệu
"Yêu Trời, Yêu Người, Yêu Nước" (애천 · 애인 · 애국)
Địa chỉ
Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Học phí
5,200,000 KRW/năm
Chi phí Ký Túc Xá
700,000 KRW/ tháng
Thành tích nổi bật
  • Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận trong hệ thống IEQAS (International Education Quality Assurance System) – chứng nhận về năng lực quản lý và hỗ trợ sinh viên quốc tế.
  • Được đánh giá là một trong những trường có mức độ quốc tế hóa cao, thu hút lượng lớn sinh viên quốc tế tại Hàn Quốc.
  • Viện đào tạo tiếng Hàn của trường được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận đạt tiêu chuẩn đào tạo tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế.
  • Trường từng được lựa chọn tham gia các chương trình đào tạo tiếng Hàn dành cho du học sinh quốc tế và học bổng chính phủ Hàn Quốc.
  • Có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp được đánh giá tích cực nhờ chương trình đào tạo thực tiễn và liên kết doanh nghiệp.

Điều kiện tuyển sinh

+
Danh mục Thông tin chi tiết Hệ học tiếng (D4-1) Hệ Đại học (D2-2) Hệ Cao học (D2-3)
Quốc tịch Bố mẹ và học sinh quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
Ngôn ngữ Năng lực ngôn ngữ theo quy định riêng của từng khoa Không yêu cầu Tối thiểu TOPIK 3 / IELTS 5.5 Tối thiểu TOPIK 4 / IELTS 6.0
Học vấn





Trình độ học vấn tối thiểu Tốt nghiệp THPT Tốt nghiệp THPT Tốt nghiệp Đại học (Có bằng Cử nhân)
Điểm GPA trung bình Học bạ 3 năm THPT từ 7.0/10 trở lên Học bạ THPT hoặc bằng cấp tương đương từ 6.5/10 trở lên Bảng điểm tốt nghiệp Đại học từ 6.8 – 7.0/10 trở lên
Thời gian trống (Sau tốt nghiệp) Không quá 2 năm Dưới 2 – 3 năm Nới lỏng hơn rất nhiều, có thể từ 5 – 7 năm (hoặc hơn)
Độ tuổi phù hợp Từ 18 – 20 tuổi

(vừa tốt nghiệp THPT xong)

Từ 18 – 22 tuổi Dưới 30 tuổi (đối với Thạc sĩ)
Dưới 35 tuổi (đối với Tiến sĩ)
Đã có bằng Cử nhân hoặc văn bằng tương đương với bằng Cử nhân ✓ ✓
Đã có bằng Thạc sĩ hoặc văn bằng tương đương với bằng Thạc sĩ ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 선문대학교

Chương trình học tiếng Hàn

Đào tạo cho các kiều bào Hàn kiều và du học sinh nước ngoài tiếng Hàn từ sơ cấp đến cao cấp.

Trang bị kiến thức tiếng Hàn cho các khoá vào đại học và cao học

1. Thông tin khóa học:

Kỳ học Tháng 3-6-9-12
Thông tin khoá học 10 tuần/ kỳ (200 tiếng)
Phí xét tuyển 100,000 KRW
Học phí 5,200,000 KRW/năm
Phí KTX 804,000 KRW/ 10 tuần
Phí bảo hiểm 90,000 KRW/ 7 tháng
Phí giáo trình 50,000 KRW

2. Chương trình học:

Cấp học Nội dung
Sơ cấp (1-2) Học bảng chữ cái, hội thoại thực tế cơ bản và ngữ pháp cơ bản, hiểu và học cấu trúc câu.
Tìm hiểu từ vựng cơ bản, tìm hiểu văn hóa, viết thư đơn giản, hướng dẫn viết nhật ký
Tự giới thiệu bản thân, giáo dục những kiến thức cơ bản để có thể tự tìm hiểu về các thông tin sinh hoạt cơ bản.
Mức độ TOPIK 1, 2.
Trung cấp (3-4) Mở rộng hiểu biết về vốn từ vựng và ngữ pháp chung cần thiết cho đời sống xã hội
Tìm hiểu và và học tập văn hóa, tục ngữ, chữ Hán
Đào tạo ở cấp độ tin tức đơn giản, trò chuyện hằng ngày và du lịch
Mức độ TOPIK 3, 4.
Cao cấp (5-6) Học các nội dung, cách diễn đạy, tục ngữ
Có thể xem phim truyền hình và tin tức, sinh viên có thể tham gia các lớp học tiếng Hàn tại trường Đại học
Mức độ TOPIK 5, 6.
Cấp tối ưu (7) Giáo dục tùy chỉnh thông qua việc học tiếng Hàn cơ bản ở chuyên ngành của người học
Tăng cường khả năng tham gia các khóa học chính và thúc đẩy sinh viên học chuyên ngành thông qua các bài giảng đại học
TOPIK Giải quyết các vấn đề theo từng lĩnh vực của kì thi TOPIK
Học chiến lược giải các câu trong đề thi
Giải quyết vấn đề theo loại để xác định được dạng câu hỏi trong đề thi

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 선문대학교

Chương trình Đại học

1. Chuyên ngành

Phí tuyển sinh: 40,000 KRW

Trường Khoa Học phí/ năm
Khoa học xã hội và Nhân văn Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Lịch sử
Truyền thông & Xã hội
Luật – Cảnh sát
Giáo dục tiếng Hàn toàn cầu
Hành chính – Doanh nghiệp nhà nước
6,731,000 KRW
Kinh doanh quốc tế Ngoại ngữ (Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc học, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Mỹ Latin)
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh IT
Kinh tế toàn cầu
Dụ lịch toàn cầu
Chính trị – Quan hệ quốc tế
Nhân sự toàn cầu
6,731,000 KRW
Thần học Thần học 6,731,000 KRW
Khoa học sức khỏe Kỹ thuật Dược và Công nghệ sinh học
Công nghiệp thực phẩm
Y học Thuỷ sản
Điều dưỡng
Vật lý trị liệu
Nha khoa
Cấp cứu
8,807,000 RW
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật An toàn trong Xây dựng
Kỹ thuật máy móc
Công nghệ thông tin thông minh
Kỹ thuật công nghiệp Bán dẫn
Kỹ thuật Điện tử
Kỹ thuật Vật liệu tân tiến
Công nghiệp năng lượng hóa học
Kỹ thuật Công nghiệp và Quản lý
An toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai
8,244,000 RW
Tích hợp Công nghệ và Phần mềm Kỹ thuật máy tính
Phần mềm AI
Công nghệ Ô tô tương lai
8,807,000 RW
Nghệ thuật – Thể chất Thiết kế
Nghệ thuật điện ảnh
Thể thao
Võ thuật & An ninh
7,871,000 KRW

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 선문대학교

Chương trình Cao học

1. Chuyên ngành

Trường Khoa Thạc sĩ Tiến sĩ
Khoa học xã hội và nhân văn Tư vấn giáo dục
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Quản trị Kinh doanh Toàn cầu
Luật
Nghiên cứu Thần học
Nghiên cứu Hàn Quốc
Khoa học Hành chính công
✓ ✓
Kinh tế Quốc tế
Quan hệ Quốc tế
Nghiên cứu TESOL
✓
Viện Khoa học Tự nhiên và Thể thao Điều dưỡng
Khoa học Nano
Vật lý trị liệu
Khoa học Sinh học ứng dụng
Thể thao
✓ ✓
Y học tổng hợp ✓
Kỹ thuật Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Vật liệu nâng cao
Kỹ thuật Ô Tô thông minh
Khoa học và Công nghệ Hợp nhất
Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Kỹ thuật Điện tử và Máy tính
Kỹ thuật Môi trường
✓ ✓
Kỹ thuật Công nghiệp
Công nghệ sinh học
✓
Khoa học Đời sống và Kỹ thuật Hóa sinh
Khoa học Sinh học ứng dụng
✓
Tổng hợp Tích hợp dữ liệu Bio
Tích hợp IT và trí tuệ thông minh
Giáo dục toàn cầu Tâm lý học Giáo dục
Giáo dục Đa văn hóa
Sư phạm tiếng Hàn
Văn hóa – Xã hội tương lai Content Văn hóa – Du lịch
Pháp vụ Bất động sản
Quản lý sức khỏe Tư vấn tâm lý Gia đình
Liệu pháp Y học tự nhiên
Kỹ thuật công nghiệp tương lai Công nghiệp tổng hợp

2. Chương trình học, học phí và học bổng Hệ thạc sĩ đặc biệt

Phí nhập học: 783,000 won

Trường Khoa Học phí Học bổng
Hội nhập Tương lai Tư vấn Gia đình 2,968,000 KRW TOPIK 5 trở lên: miễn 40% học phí
TOPIK 4: Miễn 35% học phí
TOPIK 3: miễn 30% học phí
Tư vấn Giáo dục 2,908,000 KRW
Giáo dục Đa văn hoá 2,908,000 KRW
Tư pháp Tài sản Bất động sản 2,908,000 KRW
Công nghiệp tổng hợp 3,200,000 KRW
Sư phạm tiếng Hàn 2,908,000 KRW
Liệu pháp Y học tự nhiên 3,786,000 KRW TOPIK 3: Giảm 300,000 KRW
  • Thời hạn khóa học: 5 kỳ, các lớp học vào buổi sáng và tối.

3. Học phí hệ Cao học trường đại học Sunmoon

Phí nhập học: 783,000 KRW

Trường Hệ thạc sĩ Hệ tiến sĩ
Khoa học Xã hội và Nhân văn 3,773,000 KRW 4,454,000 KRW
Khoa học tự nhiên và Thể thao 4,200,000 KRW 4,901,000 KRW
Kỹ thuật 4,667,000 KRW 5,391,000 KRW

Ký túc xá

+
Ký túc xá 선문대학교

Ký túc xá Đại học Sunmoon

Phí KTX: 724,940 KRW/ kỳ

Phí đã bao gồm 11 bữa ăn/ tuần. Chưa gồm phí phát sinh trong kỳ nghỉ và chi phí có thể thay đổi.

Sinh viên mới nhập học phải ở ký túc xá tối thiểu 3 tháng đầu.

Tầng Trang thiết bị
7F Phòng ngủ
(Phòng 4 người gồm điều hoà, Wi-fi, tủ đồ, bàn học kèm giường tầng…)
*Mỗi tầng có phòng tắm và nhà vệ sinh chung
6F
5F
4F
3F
2F Phòng bảo vệ, phòng quản lý, phòng khách, phòng chờ, phòng học, nhà ăn…
1F Nhà ăn, cửa hàng tiện lợi, phòng gym, bếp, phòng giặt đồ, phòng đọc sách

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Sunmoon

Tỷ lệ giới tính sinh viên
54 : 46 (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
1.500+ (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17,5 (1)
Tổng số sinh viên
11.183 (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!