iKA Việt Nam / Chương trình Du học / Du học Đại Học (D2-2)

DU HỌC ĐẠI HỌC

CHƯƠNG TRÌNH VISA D2-2 TẠI HÀN QUỐC

Nền tảng vững chắc. Chi phí tối ưu. Cơ hội rộng mở.

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC ĐẠI HỌC D2-2

Visa D2-2 là diện visa chính thức dành cho sinh viên quốc tế theo học hệ Cử nhân (Bachelor's Degree) tại các trường Đại học danh tiếng tại Hàn Quốc. Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế kéo dài trong 4 năm, cung cấp khối kiến thức chuyên ngành chuyên sâu và nền tảng học thuật vững chắc, giúp sinh viên phát triển toàn diện tư duy và năng lực cốt lõi.

Với đa dạng các nhóm ngành dẫn đầu xu hướng như: Kinh tế, Quản trị, Truyền thông, Công nghệ thông tin hay Kỹ thuật... tấm bằng Đại học từ Hàn Quốc mang lại giá trị công nhận toàn cầu. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên sở hữu Visa D2-2 được mở rộng tối đa cơ hội làm việc tại các tập đoàn đa quốc gia, dễ dàng chuyển đổi sang Visa D10 (Tìm việc làm) hoặc Visa E7 (Lao động chuyên môn) để phát triển sự nghiệp lâu dài.

Du học hệ Cử nhân Đại học D2-2
Chương trình D2-2 Hàn Quốc
Sinh viên Đại học D2-2 Hàn Quốc

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH VISA D2-2

Du học hệ Cử nhân Đại học mang lại nền tảng học thuật vững chắc, bằng cấp danh giá được công nhận toàn cầu và cánh cửa rộng mở bước vào các tập đoàn đa quốc gia.

Bằng cấp danh giá,
công nhận toàn cầu

Tốt nghiệp từ các trường Đại học uy tín tại Hàn Quốc, bạn sẽ sở hữu tấm bằng Cử nhân danh giá được đánh giá cao trên toàn thế giới. Đây là tấm vé vàng giúp bạn tự tin ứng tuyển vào các tập đoàn lớn không chỉ ở Hàn Quốc mà còn ở Việt Nam và quốc tế.

Chuyên ngành đa dạng,
đón đầu xu hướng

Hệ thống giáo dục Đại học Hàn Quốc cung cấp hàng trăm chuyên ngành đào tạo đón đầu kỷ nguyên mới như: Công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh, truyền thông đa phương tiện, kỹ thuật... đáp ứng hoàn hảo nhu cầu khát nhân lực chất lượng cao toàn cầu.

Mạng lưới quan hệ &
cơ hội định cư E7

Môi trường Đại học giúp bạn xây dựng mạng lưới quan hệ (Networking) phong phú với giảng viên và sinh viên quốc tế. Sau 4 năm, cơ hội chuyển đổi sang Visa D10 (Tìm việc) và E7 (Lao động chuyên môn) để làm việc lâu dài với mức lương hấp dẫn là cực kỳ rộng mở.

LỘ TRÌNH HỌC TẬP VISA D2-2

Giai đoạn 1: Chuẩn bị tại Việt Nam
Học tiếng Hàn tại iKA và thi lấy chứng chỉ TOPIK 3 (hoặc tương đương) - điều kiện bắt buộc để nhập học hệ Cử nhân. iKA sẽ đồng hành tư vấn chọn ngành, chọn trường Đại học phù hợp và hoàn thiện hồ sơ xin thư mời.

Giai đoạn 2: Học chuyên ngành tại Hàn Quốc
Kéo dài 4 năm. Sinh viên sẽ được học lý thuyết chuyên sâu kết hợp thực hành/nghiên cứu tại trường Đại học. Chương trình học tín chỉ linh hoạt cho phép bạn dễ dàng sắp xếp thời gian để vừa học vừa trải nghiệm đi làm thêm.

Giai đoạn 3: Tốt nghiệp & Định cư
Nhận bằng Cử nhân (Bachelor's Degree) danh giá. Bạn được phép chuyển đổi sang Visa D10 (gia hạn tối đa 2 năm) để ở lại tìm việc làm. Khi có việc làm chính thức, bạn sẽ chuyển sang Visa E7 hoặc F2 (Cư trú dài hạn) để định cư vững chắc.

Lộ trình du học Đại học D2-2 Hàn Quốc

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

Để tham gia chương trình Du học Đại học D2-2, bạn cần đáp ứng các tiêu chí cơ bản sau:

  • Học vấn: Tốt nghiệp THPT trở lên. Điểm trung bình môn (GPA) 3 năm cấp 3 đạt từ 6.5 trở lên. Thời gian trống không quá 3 năm (có thể mở rộng linh hoạt nếu đã tốt nghiệp CĐ/ĐH tại Việt Nam).
  • Ngoại ngữ: Yêu cầu tối thiểu đạt chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3. Nếu chưa đạt yêu cầu, bạn sẽ đi theo diện Visa D4-1 để học tiếng từ 6 tháng - 1 năm trước khi lên Đại học.
  • Pháp lý & Sức khỏe: Không có tiền án, tiền sự. Đảm bảo sức khỏe tốt, không mắc bệnh lao phổi. Không có người thân cư trú bất hợp pháp tại Hàn Quốc.
  • Tài chính: Người bảo lãnh có thu nhập rõ ràng. Sổ tiết kiệm tối thiểu 20.000 USD theo quy định của Đại sứ quán (iKA sẽ hỗ trợ tư vấn xử lý hồ sơ tài chính tỷ lệ đỗ cao nhất).
Điều kiện du học Đại học D2-2 Hàn Quốc

CHI PHÍ & QUYỀN LỢI

Chi phí đầu tư ban đầu:
Tổng chi phí trọn gói dao động từ 180 - 300 triệu VNĐ tùy trường và khu vực. Bao gồm: học phí (thường đóng 6 tháng hoặc 1 năm đầu), phí nhập học, ký túc xá, vé máy bay và trọn gói phí dịch vụ hồ sơ tại iKA.

Quyền lợi vượt trội:

  • Học bổng giá trị: Cơ hội nhận học bổng từ 30% - 100% học phí ngay kỳ đầu tiên (nếu có TOPIK cao) và duy trì qua các kỳ tiếp theo dựa trên thành tích GPA.
  • Làm thêm hợp pháp: Được phép làm thêm 25h/tuần trong kỳ học (30h/tuần đối với TOPIK 4+) và không giới hạn thời gian vào các kỳ nghỉ lễ, giúp trang trải thoải mái sinh hoạt phí.
  • Nhận bằng Cử nhân quốc tế, dễ dàng xin việc tại các tập đoàn lớn ở cả Hàn Quốc, Việt Nam và trên toàn cầu.

Quy định bắt buộc: Sinh viên cần lên lớp đầy đủ, duy trì điểm số GPA qua môn để gia hạn Visa và đảm bảo đủ điều kiện xét duyệt Visa làm việc/định cư sau khi ra trường.

Chi phí du học Cử nhân D2-2 Hàn Quốc
Danh Sách Trường Liên Kết

Khám phá các trường Đại học danh giá

Hệ thống các trường Đại học liên kết trực tiếp cùng iKA, trải dài từ khối SKY danh giá đến các trường TOP đầu khu vực, mang đến môi trường học thuật xuất sắc và cơ hội việc làm toàn cầu.

Hiển thị 76 trường phù hợp

Cover
TOP 3

Trường Đại học Songwon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • 365-17 Songha-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Học phí: 2,800,000 – 3,500,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: songwon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Nữ Seoul (SWU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1961
  • Website: swu.ac.kr/swu/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Chonnam (CNU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Gwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc
    Yeosu Campus: 50 Daehak-ro, Yeosu-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr

Bạn chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
TOP 2

Trường Đại học SeoKyeong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.100.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Sogang

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Sahmyook

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Baekseok

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 393, Anseo-dong, Dongnam-gu, Cheonan-si Chungcheongnam-do
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1993
  • Website: bu.ac.kr/web/index.do
Cover
TOP 2

Trường Đại học Pai Chai

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Đại học Mokwon (MWU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: mokwon.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường đại học Myongji

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1948
  • Website: mju.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Dong-A

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Bumin Campus, BC-0116~3, 225 Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: donga.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Dongseo

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan 47011, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: dongseo.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Tongmyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan , Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1977
  • Website: tu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Dongguk (DU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Khuôn viên WISE (Gyeongju): 123 Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: dongguk.edu
Cover
TOP 2

Daejeon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dju.ac.kr/dju/main.do
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Đại học Namseoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 91 Daehak-ro, Seonghwan-eup, Seobuk-gu, Cheonan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1994
  • Website: nsu.ac.kr
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Đại học Kookmin

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Pukyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1924
  • Website: pknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Gyeongguk

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2025
  • Website: gknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở Gangneung – Gangneung Wonju – GWNU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Cơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Cơ sở Wonju: 150 Namwon-ro, Heungeop-myeon, Wonju-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: gwnu.ac.kr/vtn/7354/subview.do
Cover
TOP 2

Trường Đại học Gwangju

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Kwangwoon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Gajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
    Ngoài ra có các campus tại Tongyeong, Changwon.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Trường Đại học Kyonggi

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc | Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 263 Namsejong-ro, Sejong, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Trường Cao Học Reformed Graduate

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 235 Dobong-ro, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rts.ac.kr/
Cover
TOP 1

Cao đẳng Kỹ thuật Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: inhatc.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Ulsan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 101 Bongsu-ro, Dong-gu, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: uc.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Hongik

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, 04066, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Hansung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Chung-Ang (CAU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Anseong Campus: 4726 Seokjeong-dong, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1916
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Đại học Joongbu (JBU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Chungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eonyang-eup, Ulju-gun, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sookmyung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Sejong (SJU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sungshin

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính): 249-1 Dongseon-dong 3-ga, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn QuốcWoonjung Green Campus: 55 Dobong-ro 76ga-gil, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng/index.do
Cover
TOP 1

Đại học Sungkyunkwan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc. Cơ sở Khoa học Tự nhiên: 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Asan Campus (Campus chính): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    Cheonan Campus: 277 Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Thần học Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-gu Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1911
  • Website: stu.ac.kr/CmsHome/MainDefault.eznic
Cover
TOP 1

Đại học Seoul Sirip (UOS)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Keimyung (KMU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1899
  • Website: kmu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyung Hee (KHU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: March, June, September & December 2027
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyungsung (KSU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: kscms.ks.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konyang (KYU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
    Không gian Sáng: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konkuk (KU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr
Cover
Đề xuất

Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Với hơn 60 năm thành lập và phát triển, Đại học Bu Năm 2008, nhận giải “Trường Đại học hỗ trợ chương
  • - Campus chính (địa chỉ): Sujeong-gu, Seongnam +1 cơ sở
    - Campus chính (địa chỉ): Sujeong-gu, Seongnam
    - Campus sosa: (nếu có)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Quốc gia Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22212, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: inha.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Ajou

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: ajou.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Pusan (PNU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong), Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc
    Khuôn viên Sangju: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Gachon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Catholic

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế) | Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa) | Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr
Cover
Đề xuất

Geumgang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +2 cơ sở
    Chuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Samcheok Campus: 346 Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Dogye Campus: 346 Hwangjo-gil, Dogye-eup, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 3

Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Gimpo, Gyeonggi
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/2026
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: sangha.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Korea (KU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng khu vực độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 24 trường
24
Trường ĐH

Đại học Nữ Seoul (SWU)

621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học SeoKyeong

124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sogang

35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sahmyook

815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Jeolla Bắc

Tây Nam Hàn Quốc • 1 trường
1
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Chọn iKA Việt Nam ngay hôm nay

Hơn 10 năm kinh nghiệm

iKA Việt Nam tự hào là đơn vị tiên phong uy tín trong lĩnh vực tư vấn du học Hàn Quốc, đồng hành và chắp cánh ước mơ cho hàng nghìn học sinh Việt Nam.

Kết nối toàn cầu, hỗ trợ cá nhân hóa

Đội ngũ chuyên gia tận tâm sẽ đồng hành sát sao, định hướng và xây dựng lộ trình học tập riêng biệt, phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu tương lai của từng cá nhân.

Thay đổi tương lai

Hành trình du học Hàn Quốc không chỉ mang lại tri thức mà còn là bước đệm hoàn hảo giúp bạn vươn tầm quốc tế, mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở trên toàn cầu.

Văn phòng đại diện của 3 trường Đại học Hàn Quốc

Tự hào là đại diện tuyển sinh chính thức tại Việt Nam của Đại học Songwon, Nazarene, Quốc gia Kangwon... đảm bảo quy trình hồ sơ nhanh chóng, chi phí minh bạch.

Đối tác của 200+ trường Đại học

Sở hữu mạng lưới liên kết rộng khắp với hơn 200 trường Cao đẳng, Đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, mang đến cho bạn vô vàn lựa chọn ngành nghề và cơ hội học bổng.

Hỗ trợ thi TOPIK toàn diện

Cung cấp lộ trình đào tạo tiếng Hàn chuẩn quốc tế. Cùng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, iKA cam kết giúp bạn chinh phục chứng chỉ TOPIK với điểm số tối ưu nhất.

Tiếng Nói Học Viên

Câu chuyện thành công từ học viên iKA

Hơn 500+ học viên đã xuất cảnh thành công cùng iKA Việt Nam chia sẻ về hành trình chinh phục Visa D4-1 và cuộc sống tại đất nước Hàn Quốc.

"Em cực kỳ biết ơn trung tâm iKA. Hồ sơ của em có khoảng trống 2 năm nhưng các anh chị đã xử lý cực kỳ chuyên nghiệp và giúp em đậu visa thẳng Đại học Hanyang. Lớp học phỏng vấn 1-1 với thầy Han siêu thực tế!"

MH

"Chi phí du học ở iKA rất rõ ràng và minh bạch ngay từ đầu, hoàn toàn không phát sinh chi phí ẩn như một số bên khác. Nhờ học D4-1 nền tảng tốt, em còn được iKA kết nối nhận học bổng 50% khi lên chuyên ngành."

PT

"Sang đến Hàn Quốc em mới thấy giá trị của việc chọn đúng trung tâm. Đội ngũ anh chị iKA tại Seoul đã đón tận sân bay, dẫn em đi làm thủ tục cư trú và giới thiệu công việc làm thêm ở cửa hàng tiện lợi siêu tốt."

AT

"Mình từng rất lo lắng vì GPA chỉ 6.8, sợ không đi được trường tốt ở Seoul. Nhưng nhờ iKA luyện phỏng vấn kỹ và chọn trường phù hợp, mình đã đậu Đại học Kookmin ngay lần đầu tiên. Cảm ơn iKA rất nhiều!"

NA

"Học tiếng tại trung tâm iKA vui lắm, thầy cô tận tình sửa phát âm từng chút. Chỉ sau 3 tháng em đã lấy được TOPIK 2 trước khi bay, sang đây giao tiếp cơ bản mượt mà luôn. 10 điểm cho chất lượng đào tạo!"

QD

Lộ Trình Đăng Ký Du Học D4-1

1. Nhận tư vấn chọn trường & xây dựng lộ trình cá nhân hóa
Đọc vị điều kiện học vấn, tài chính để chọn trường phù hợp ở Seoul hoặc tỉnh lân cận.
2. Đào tạo tiếng Hàn & luyện phỏng vấn thực chiến
Học tiếng Hàn cơ bản và luyện phỏng vấn trực tiếp 1:1 với các trường liên kết tại iKA.
3. Hoàn thiện hồ sơ & nộp xin Thư mời nhập học
Dịch thuật, công chứng, hợp pháp hóa lãnh sự học bạ/bằng cấp để nộp sang trường.
4. Nhận Invoice & đóng học phí trực tiếp sang Hàn Quốc
Nhận hóa đơn từ trường, đóng học phí kỳ đầu tiên và nhận thư mời gốc hoặc mã code Visa.
5. Xin cấp Visa D4-1 tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán
Bao gồm cả bước hướng dẫn phỏng vấn Visa tại Đại sứ quán nếu gặp trường phỏng vấn.
6. Hướng dẫn trước bay, xuất cảnh & ổn định cuộc sống tại Hàn
Học sinh được định hướng trước bay, đón tại sân bay Hàn Quốc và bàn giao phòng KTX.

Hỗ Trợ Toàn Diện Cùng IKA

Tư vấn chuyên sâu 1-1

Định hướng chọn trường phù hợp với năng lực và tài chính.

Xử lý hồ sơ pháp lý

Hỗ trợ dịch thuật và công chứng hồ sơ chuyên nghiệp, tỷ lệ đỗ cao.

Luyện phỏng vấn & Xin Visa

Luyện phỏng vấn 1-1 với giáo viên người Hàn, hỗ trợ thủ tục xin Visa D4-1.

Đón & Ổn định tại Hàn

Đón tại sân bay Incheon 24/7, hỗ trợ tìm chỗ ở và đăng ký thủ tục ngoại kiều.

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!