Đại học Myongji

명지대학교 Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
1948 NĂM THÀNH LẬP
- LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
28,000 sinh viên SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
- SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
- TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
- TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
- TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Myongji

+

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Myongji University
Tên tiếng Hàn
명지대학교
Địa chỉ
Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí
Cơ sở Seoul – 6,080,000 KRW/ năm (4 kỳ) | Cơ sở Yongin – 5,280,000 KRW/ năm (4 kỳ)
Website chính thức

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm) ✓ ✓
Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân ✓
GPA 6.5 trở lên ✓ ✓ ✓
TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên ✓ ✓
Chứng minh tài chính ($10,000 – $20,000) ✓ ✓ ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 명지대학교

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI

1. Học phí

Phí đăng ký 50,000 KRW
Học phí (cơ sở Seoul) – Từ Kỳ Hè 2026 6,080,000 KRW/ năm
5,280,000 KRW/ năm
Phí đưa đón 40,000 KRW
Lệ phí ngân hàng 10,000 KRW
Chi phí trên đã bao gồm phí bảo hiểm, giáo trình và trải nghiệm văn hóa (1 lần)

2. Thông tin về khóa học

Cấp độ Cấp 1 đến cấp 6 (cơ sở Seoul)
Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin)
Số lượng học viên Tối đa 15 học viên/ lớp
Thời gian học 10 tuần/ kỳ, 5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ
Giáo trình Giáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 명지대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI

1. Học phí

Phí đăng ký: 100,000 KRW

Cơ sở Đại học Khoa, Chuyên ngành, Khối ngành Học phí (1 kỳ)
Cơ sở
Nhân Văn
(Seoul)
Đại học Nhân văn Khối ngành Nhân Văn Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Hàn
Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành Lịch sử học · Lịch sử Mỹ thuật
Chuyên ngành Thông tin thư viện
Chuyên ngành Nội dung Văn hóa toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế)
4,302,000KRW
Khối ngành Văn học ngôn ngữ Châu Á · Trung Đông Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Trung
Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Nhật
Chuyên ngành khu vực Ả Rập học
Chuyên ngành Tiếng Hàn toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế)
Khoa Sáng tác nghệ thuật
Đại học Khoa học Xã hội Khối ngành dịch vụ công Chuyên ngành Hành chính học
Chuyên ngành Chính trị ngoại giao
Khối ngành Kinh tế · Thống kê Chuyên ngành Kinh tế học
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
Chuyên ngành Ứng dụng thống kê học
Khoa Luật
Đại học Truyền thông · Đời sống con người Khoa Truyền thông đa phương tiện
Khối ngành công tác Thanh thiếu niên · mầm non Chuyên ngành Công tác Thanh thiếu niên
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Đại học Kinh doanh Khối ngành Kinh doanh Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành Kinh doanh thương mại toàn cầu [Chỉ sinh viên quốc tế (Chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Trung)]
4,335,000KRW
Khoa Thông tin Quản trị kinh doanh
Đại học Tổng hợp trí tuệ nhân tạo · Phần mềm Khối ngành Kỹ thuật phần mềm tổng hợp Chuyên ngành Phần mềm ứng dụng
Chuyên ngành Công nghệ dữ liệu
Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
5,716,000KRW
Khoa Thiết kế nội dung số (Tuyển sinh học kỳ 1 (kỳ mùa xuân) O / Tuyển sinh học kỳ 2 (kỳ mùa thu) X)
Cơ sở
Tự nhiên
(Yongin)
Đại học Khoa học Hóa học
· Đời sống
Khối ngành Hóa học · Năng lượng tổng hợp Chuyên ngành Hóa học nano học
Chuyên ngành Năng lượng tổng hợp
5,199,000KRW
Khối ngành Công
nghệ sinh học tổng
hợp
Chuyên ngành Dinh dưỡng thực phẩm
Chuyên ngành Khoa học hệ thống sinh học
Đại học Kỹ thuật hệ thống thông minh Khối ngành Kỹ thuật
hệ thống cơ khí
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí
Chuyên ngành Kỹ thuật robot
5,716,000KRW
Khối ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông
minh
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và môi trường
Chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Môi trường
Chuyên ngành Kỹ thuật Mobility thông minh
Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu [Global Smart Infrastructure Engineering] – Chương trình học bằng tiếng Anh Khi nhập học ngành Hệ thống Thông minh, đến năm hai sẽ chuyển sang ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu, trực thuộc Trường Kỹ thuật
Khối ngành Kỹ thuật
vật liệu hóa học mới
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học
Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu mới
Đại học Tổng hợp chất bán
dẫn · ICT
Khoa Công nghệ chất bán dẫn 5,716,000KRW
Khối ngành Kỹ thuật
Điện và Điện tử
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử
Khối ngành Kỹ thuật
Thông tin và Truyền
thông Máy tính
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
Chuyên ngành Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông
Khoa Kỹ thuật Quản lý công nghiệp
Khối ngành Nghệ thuật – TDTT Khối ngành Thiết kế Chuyên ngành Thiết kế Truyền thông Hình ảnh
Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp
Chuyên ngành Thiết kế video hoạt hình
Chuyên ngành Thiết kế thời trang
5,932,000KRW
Khối ngành TDTT Chuyên ngành Giáo dục Thể chất, Chuyên ngành Thể thao Công nghiệp 5,686,000KRW
Khối ngành Nghệ
thuật và Âm nhạc Đa
phương tiện
Chuyên ngành Âm nhạc phím
Chuyên ngành Thanh nhạc (Thanh nhạc cổ điển có thể chuyển tiếp – Thanh nhạc thực hành không thể chuyển tiếp)
Chuyên ngành Sáng tác
6,019,000KRW
Khối ngành Biểu diễn
nghệ thuật
Chuyên ngành Sân khấu và Điện ảnh (Điện ảnh có thể chuyển tiếp – Sân khấu không thể chuyển tiếp)
Chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc
6,188,000KRW
Đại học Kiến trúc (Hệ 5 năm) Khối ngành Kiến trúc Chuyên ngành Kiến trúc
Chuyên ngành Kiến trúc truyền thống
6,188,000KRW
Khoa Thiết kế nội thất

2. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Dành cho sinh viên mới Chưa có TOPIK 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 3 40% học phí (cấp dưới người nước ngoài)
TOPIK 4 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 5 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
TOPIK 6 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
Dành cho sinh viên đang theo học GPA 2.5 (C+) trở lên 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí)
GPA 3.0 (B) trở lên 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 3.5 (B+) trở lên 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
GPA 4.0 (A) trở lên 100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí)
Khích lệ thành tích TOPIK Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên
Thời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4
Không bao gồm sinh viên đạt được cấp TOPIK giống những kỳ thi trước
300,000 KRW
Học bổng đặc biệt Cấp học bổng khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại Viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên 800,000 KRW

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 명지대학교

Ký túc xá

+
Ký túc xá 명지대학교

Tiện ích Ký túc xá

  • Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế
  • Wifi tốc độ cao miễn phí
  • Phòng gym, phòng máy tính, căn tin
  • Phòng giặt sấy công cộng

Chi phí tham khảo

Phòng 2 người 1,200,000 KRW / 6 tháng
Phòng 4 người 800,000 KRW / 6 tháng
Tiền cọc (Hoàn trả) 100,000 KRW

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Myongji

Tỷ lệ giới tính sinh viên
46 F : 54 M (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
38% (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17.5 (1)
Tổng số sinh viên
28,000 sinh viên (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!