Myongji University
Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.
Thư viện Ảnh & Video
Tổng quan về Myongji University
Tên tiếng Hàn
Tên tiếng Anh
Năm thành lập
Số lượng sinh viên
Sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
Khu vực
Website
https://www.mju.ac.kr/mjukr/index..do
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc | |||
| Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm) | |||
| Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân | |||
| GPA 6.5 trở lên | |||
| TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | |||
| Chứng minh tài chính ($10,000 - $20,000) |
Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc
Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm)
Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân
GPA 6.5 trở lên
TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Chứng minh tài chính ($10,000 - $20,000)
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI
1. Học phí
| Phí đăng ký | 50,000 KRW |
| Học phí (cơ sở Seoul) – Từ Kỳ Hè 2026 | 6,080,000 KRW/ năm |
| 5,280,000 KRW/ năm | |
| Phí đưa đón | 40,000 KRW |
| Lệ phí ngân hàng | 10,000 KRW |
| Chi phí trên đã bao gồm phí bảo hiểm, giáo trình và trải nghiệm văn hóa (1 lần) |
2. Thông tin về khóa học
| Cấp độ | Cấp 1 đến cấp 6 (cơ sở Seoul) Cấp 1 đến cấp 5 (cơ sở Yongin) |
| Số lượng học viên | Tối đa 15 học viên/ lớp |
| Thời gian học | 10 tuần/ kỳ, 5 ngày/ tuần, tổng 200 giờ |
| Giáo trình | Giáo trình trường Đại học Quốc gia Seoul |
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MYONGJI
1. Học phí
Phí đăng ký: 100,000 KRW
| Cơ sở | Đại học | Khoa, Chuyên ngành, Khối ngành | Học phí (1 kỳ) | |
| Cơ sở Nhân Văn (Seoul) |
Đại học Nhân văn | Khối ngành Nhân Văn | Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Hàn Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Anh Chuyên ngành Lịch sử học · Lịch sử Mỹ thuật Chuyên ngành Thông tin thư viện Chuyên ngành Nội dung Văn hóa toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế) |
4,302,000KRW |
| Khối ngành Văn học ngôn ngữ Châu Á · Trung Đông | Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Trung Chuyên ngành Văn học ngôn ngữ Nhật Chuyên ngành khu vực Ả Rập học Chuyên ngành Tiếng Hàn toàn cầu (Chỉ sinh viên quốc tế) |
|||
| Khoa Sáng tác nghệ thuật | ||||
| Đại học Khoa học Xã hội | Khối ngành dịch vụ công | Chuyên ngành Hành chính học Chuyên ngành Chính trị ngoại giao |
||
| Khối ngành Kinh tế · Thống kê | Chuyên ngành Kinh tế học Chuyên ngành Thương mại quốc tế Chuyên ngành Ứng dụng thống kê học |
|||
| Khoa Luật | ||||
| Đại học Truyền thông · Đời sống con người | Khoa Truyền thông đa phương tiện | |||
| Khối ngành công tác Thanh thiếu niên · mầm non | Chuyên ngành Công tác Thanh thiếu niên Chuyên ngành Giáo dục mầm non |
|||
| Đại học Kinh doanh | Khối ngành Kinh doanh | Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Chuyên ngành Kinh doanh thương mại toàn cầu [Chỉ sinh viên quốc tế (Chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Trung)] |
4,335,000KRW | |
| Khoa Thông tin Quản trị kinh doanh | ||||
| Đại học Tổng hợp trí tuệ nhân tạo · Phần mềm | Khối ngành Kỹ thuật phần mềm tổng hợp | Chuyên ngành Phần mềm ứng dụng Chuyên ngành Công nghệ dữ liệu Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo |
5,716,000KRW | |
| Khoa Thiết kế nội dung số (Tuyển sinh học kỳ 1 (kỳ mùa xuân) O / Tuyển sinh học kỳ 2 (kỳ mùa thu) X) | ||||
| Cơ sở Tự nhiên (Yongin) |
Đại học Khoa học Hóa học · Đời sống |
Khối ngành Hóa học · Năng lượng tổng hợp | Chuyên ngành Hóa học nano học Chuyên ngành Năng lượng tổng hợp |
5,199,000KRW |
| Khối ngành Công nghệ sinh học tổng hợp |
Chuyên ngành Dinh dưỡng thực phẩm Chuyên ngành Khoa học hệ thống sinh học |
|||
| Đại học Kỹ thuật hệ thống thông minh | Khối ngành Kỹ thuật hệ thống cơ khí |
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí Chuyên ngành Kỹ thuật robot |
5,716,000KRW | |
| Khối ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng thông minh |
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng và môi trường Chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Môi trường Chuyên ngành Kỹ thuật Mobility thông minh Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu [Global Smart Infrastructure Engineering] – Chương trình học bằng tiếng Anh Khi nhập học ngành Hệ thống Thông minh, đến năm hai sẽ chuyển sang ngành Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng Thông minh Toàn cầu, trực thuộc Trường Kỹ thuật |
|||
| Khối ngành Kỹ thuật vật liệu hóa học mới |
Chuyên ngành Kỹ thuật hóa học Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu mới |
|||
| Đại học Tổng hợp chất bán dẫn · ICT |
Khoa Công nghệ chất bán dẫn | 5,716,000KRW | ||
| Khối ngành Kỹ thuật Điện và Điện tử |
Chuyên ngành Kỹ thuật Điện Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử |
|||
| Khối ngành Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông Máy tính |
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính Chuyên ngành Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông |
|||
| Khoa Kỹ thuật Quản lý công nghiệp | ||||
| Khối ngành Nghệ thuật – TDTT | Khối ngành Thiết kế | Chuyên ngành Thiết kế Truyền thông Hình ảnh Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp Chuyên ngành Thiết kế video hoạt hình Chuyên ngành Thiết kế thời trang |
5,932,000KRW | |
| Khối ngành TDTT | Chuyên ngành Giáo dục Thể chất, Chuyên ngành Thể thao Công nghiệp | 5,686,000KRW | ||
| Khối ngành Nghệ thuật và Âm nhạc Đa phương tiện |
Chuyên ngành Âm nhạc phím Chuyên ngành Thanh nhạc (Thanh nhạc cổ điển có thể chuyển tiếp – Thanh nhạc thực hành không thể chuyển tiếp) Chuyên ngành Sáng tác |
6,019,000KRW | ||
| Khối ngành Biểu diễn nghệ thuật |
Chuyên ngành Sân khấu và Điện ảnh (Điện ảnh có thể chuyển tiếp – Sân khấu không thể chuyển tiếp) Chuyên ngành Biểu diễn âm nhạc |
6,188,000KRW | ||
| Đại học Kiến trúc (Hệ 5 năm) | Khối ngành Kiến trúc | Chuyên ngành Kiến trúc Chuyên ngành Kiến trúc truyền thống |
6,188,000KRW | |
| Khoa Thiết kế nội thất | ||||
2. Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Mức học bổng |
|---|---|---|
| Dành cho sinh viên mới | Chưa có TOPIK | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| TOPIK 3 | 40% học phí (cấp dưới người nước ngoài) | |
| TOPIK 4 | 60% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 20% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 5 | 70% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 30% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| TOPIK 6 | 80% học phí (40% cấp dưới dạng người nước ngoài + 40% cấp dưới dạng sinh hoạt phí) | |
| Dành cho sinh viên đang theo học | GPA 2.5 (C+) trở lên | 20% học phí (cấp dưới dạng sinh hoạt phí) |
| GPA 3.0 (B) trở lên | 40% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 3.5 (B+) trở lên | 50% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| GPA 4.0 (A) trở lên | 100% (cấp dưới dạng người nước ngoài/ miễn giảm trước học phí) | |
| Khích lệ thành tích TOPIK | Sinh viên mới sau khi nhập học đạt được TOPIK 4 trở lên Thời hạn: chỉ xét đến học kỳ 1 năm 4 Không bao gồm sinh viên đạt được cấp TOPIK giống những kỳ thi trước |
300,000 KRW |
| Học bổng đặc biệt | Cấp học bổng khi nhập học cho sinh viên đã học tiếng tại Viện ngôn ngữ hoặc từng là sinh viên trao đổi tại trường từ 1 học kỳ trở lên | 800,000 KRW |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Ký túc xá
Tiện ích Ký túc xá
- Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế
- Wifi tốc độ cao miễn phí
- Phòng gym, phòng máy tính, căn tin
- Phòng giặt sấy công cộng
Chi phí tham khảo
| Phòng 2 người | 1,200,000 KRW / 6 tháng |
| Phòng 4 người | 800,000 KRW / 6 tháng |
| Tiền cọc (Hoàn trả) | 100,000 KRW |
