TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 1

Các trường hệ đại học TOP 1

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 37 trường phù hợp

Cover
TOP 1

Hanyang University (ERICA Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: hanyang.ac.kr/web/eng
Cover
TOP 1

Dongguk University (WISE Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: wise.dongguk.ac.kr/main
Cover
TOP 1

KDI School of Public Policy and Management

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com

Chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Tư vấn du học
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2014
  • Website: ncc-gcsp.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Reformed Graduate University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Sau đại học

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rgu.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Inha Technical College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: eng.inhatc.ac.kr/eng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Ulsan College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: www1.uc.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Hongik University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Hansung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro,
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Chungnam National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daejeon Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr/html/en/
Cover
TOP 1

Chung-Ang University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Joongbu University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chí
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sookmyung Women’s University (Sookmyung Women’s University (SMWU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 100 Cheongpa-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Sejong University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sungshin Women’s University (Sungshin Women’s University (SWU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng
Cover
TOP 1

Sungkyunkwan University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sungkyul University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1962
  • Website: sungkyul.ac.kr/skueng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Seoul Theological University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

University of Seoul

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Duksung Women’s University (Duksung Women’s University)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 33 Samyang-ro 14
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1920
  • Website: duksung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Keimyung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seongseo Campus (Campus chính)
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: kmu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyung Hee University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyungsung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: ks.ac.kr/eng/Main.do
Cover
TOP 1

Konyang University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr/eng.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Konkuk University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea University of Media Arts

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr/
Cover
TOP 1

Pusan National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Busan Campus: 2 Busandaehak-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    1,300,000 KRW/ 3 tháng
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr/
Cover
TOP 1

Kyungpook National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr/
Cover
TOP 1

Cao đẳng

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
Cover
TOP 1

Đại học Hàn Quốc (Korea University)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seongbuk-gu, Seoul
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: gpa.korea.ac.kr/eng/index.do#close

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 41 trường
41
Trường ĐH

Healing & Counseling Graduate University

Seoul women’s University

Korea Counseling Graduate University

Healing & Counseling Graduate University

Thành phố Incheon

Thành phố cảng phía Tây • 5 trường
5
Trường ĐH

Jeolla Nam

Tây Nam Hàn Quốc • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Di chuột (Hover) vào các điểm đỏ trên bản đồ để xem danh sách trường

Bản đồ các tỉnh Hàn Quốc

Khu vực Seoul

15 trường
SNU
YS
SJ
KU
Xem tất cả Seoul

Khu vực Gangwon

6 trường
HL
KW
Xem khu vực

Khu vực Daegu

8 trường
KM
YN
Xem khu vực

Khu vực Busan

12 trường
DA
PN
KS
Xem tất cả Busan

Khu vực Jeolla

5 trường
CB
Xem khu vực

Đảo Jeju

2 trường
JJ
Xem khu vực

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh IKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ IKA. Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!