TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 1

Các trường hệ đại học TOP 1

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 30 trường phù hợp

Cover
TOP 1

Đại học Dongguk (DU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Khuôn viên WISE (Gyeongju): 123 Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: dongguk.edu
Cover
TOP 1

Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 263 Namsejong-ro, Sejong, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ

Chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Trường Cao Học Reformed Graduate

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 235 Dobong-ro, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rts.ac.kr/
Cover
TOP 1

Cao đẳng Kỹ thuật Inha

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: inhatc.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Ulsan

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 101 Bongsu-ro, Dong-gu, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: uc.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Hongik

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, 04066, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Hansung

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Chung-Ang (CAU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Anseong Campus: 4726 Seokjeong-dong, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1916
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eonyang-eup, Ulju-gun, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sookmyung

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Sejong (SJU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sungshin

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính): 249-1 Dongseon-dong 3-ga, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn QuốcWoonjung Green Campus: 55 Dobong-ro 76ga-gil, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng/index.do
Cover
TOP 1

Đại học Sungkyunkwan

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc. Cơ sở Khoa học Tự nhiên: 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Asan Campus (Campus chính): 70 Sunmoon-ro 221beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    Cheonan Campus: 277 Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Thần học Seoul

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-gu Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1911
  • Website: stu.ac.kr/CmsHome/MainDefault.eznic
Cover
TOP 1

Đại học Seoul Sirip (UOS)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Keimyung (KMU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1899
  • Website: kmu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyung Hee (KHU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: March, June, September & December 2027
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyungsung (KSU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: kscms.ks.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konyang (KYU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
    Không gian Sáng: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konkuk (KU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí xét tuyển hồ sơ: 50,000 KRW (~1,000,000 VNĐ) Phí phỏng vấn: 100,000 KRW (~20,000,000 VNĐ) Học phí / năm: 7,200,000 KRW (~144,000,000 VNĐ) Bảo hiểm: 150,000 KRW (~3,000,000 VNĐ)
    Tương đương ~900.000 VNĐ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr
Cover
TOP 1

Korea University of Media Arts

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Pusan (PNU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong), Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc
    Khuôn viên Sangju: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Korea (KU)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng khu vực độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 24 trường
24
Trường ĐH

Đại học Nữ Seoul (SWU)

621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học SeoKyeong

124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sogang

35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sahmyook

815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Jeolla Bắc

Tây Nam Hàn Quốc • 1 trường
1
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Di chuột (Hover) vào các điểm đỏ trên bản đồ để xem danh sách trường

Bản đồ các tỉnh Hàn Quốc

Khu vực Seoul

15 trường
SNU
YS
SJ
KU
Xem tất cả Seoul

Khu vực Gangwon

6 trường
HL
KW
Xem khu vực

Khu vực Daegu

8 trường
KM
YN
Xem khu vực

Khu vực Busan

12 trường
DA
PN
KS
Xem tất cả Busan

Khu vực Jeolla

5 trường
CB
Xem khu vực

Đảo Jeju

2 trường
JJ
Xem khu vực

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống iKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh iKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ iKA . Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!