Đại học Quốc gia Pukyong

Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.

Tên tiếng Hàn 부경대학교
Năm thành lập 1924
Khu vực (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
Website

Tổng quan về Đại học Quốc gia Pukyong

+
Tên tiếng Hàn
부경대학교
Tên tiếng Anh
Pukyong National University
Năm thành lập
1924
Số lượng sinh viên
30,000 sinh viên
Sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
5,200,000 KRW/ năm
Khu vực
(48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
Website
https://www.pknu.ac.kr
Toàn cảnh 부경대학교 Khuôn viên 부경대학교

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Đã có TOPIK 3hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhânvà đã có TOPIK 4
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Hệ tiếng Đại học Cao học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Hệ tiếng Đại học Cao học
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Hệ tiếng Đại học Cao học
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Hệ tiếng Đại học Cao học
Đã có TOPIK 3hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đại học Cao học
Đã có bằng Cử nhânvà đã có TOPIK 4
Cao học

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí (Hệ tiếng)

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 부경대학교

Học phí (Hệ Đại học)

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 부경대학교

Học phí (Hệ Cao học)

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 부경대학교

Ký túc xá

+
Ký túc xá 부경대학교

KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUKYONG

KTX Loại phòng Số phòng Chi phí Ghi chú
Sejong-1gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 68 1,853,160 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 782 1,343,710 KRW
Sejong-2gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 54 Chỉ dành cho SV trong nước
Đôi 471
Gwanggaeto-Gwan
(Yongdang Campus)
Đơn 15 1,544,960 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 246 1,236,760 KRW

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!