Đại học Quốc gia Pukyong

부경대학교 (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
1924 NĂM THÀNH LẬP
- LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
30,000 sinh viên SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
- SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
- TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
- TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
- TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Quốc gia Pukyong

+

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Pukyong National University
Tên tiếng Hàn
부경대학교
Địa chỉ
(48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
Học phí
5,200,000 KRW/ năm
Website chính thức

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT ✓ ✓ ✓
Điểm GPA 3 năm THPT > 7 ✓ ✓ ✓
Đã có TOPIK 3hoặc IELTS 5.5 trở lên ✓ ✓
Đã có bằng Cử nhânvà đã có TOPIK 4 ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 부경대학교

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 부경대학교

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 부경대학교

Ký túc xá

+
Ký túc xá 부경대학교

KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUKYONG

KTX Loại phòng Số phòng Chi phí Ghi chú
Sejong-1gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 68 1,853,160 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 782 1,343,710 KRW
Sejong-2gwan
(Daeyeon Campus)
Đơn 54 – Chỉ dành cho SV trong nước
Đôi 471 –
Gwanggaeto-Gwan
(Yongdang Campus)
Đơn 15 1,544,960 KRW Cho phép SV nước ngoài
Đôi 246 1,236,760 KRW

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Quốc gia Pukyong

Tỷ lệ giới tính sinh viên
46 F : 54 M (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
38% (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17.5 (1)
Tổng số sinh viên
30,000 sinh viên (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!