iKa Việt Nam / Chương trình Du học / Du học Tiếng Hàn (D4-1)

DU HỌC TIẾNG HÀN

CHƯƠNG TRÌNH VISA D4-1 TẠI HÀN QUỐC

Nền tảng vững chắc. Chi phí tối ưu. Cơ hội rộng mở.

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH DU HỌC TIẾNG HÀN D4-1

Visa D4-1 là diện visa dành cho học sinh, sinh viên quốc tế tham gia các khóa đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ của các trường Đại học, Cao đẳng được cấp phép tại Hàn Quốc. Đây được xem là bước đệm không thể thiếu giúp bạn trang bị kỹ năng tiếng Hàn vững chắc trước khi theo học chuyên ngành.

Trong thời gian học tiếng (từ 6 tháng đến tối đa 2 năm), bạn sẽ được hòa mình trọn vẹn vào văn hóa bản địa, kết nối với bạn bè quốc tế và trải nghiệm môi trường học thuật tiên tiến bậc nhất. Mục tiêu cuối cùng là đạt tối thiểu chứng chỉ TOPIK 3 để dễ dàng chuyển đổi sang Visa D2 (hệ chuyên ngành).

Du học tiếng Hàn Quốc 1
Du học tiếng Hàn Quốc 2
Du học tiếng Hàn Quốc 3

ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CHƯƠNG TRÌNH VISA D4-1

Du học Tiếng Hàn mang lại cho bạn những lợi thế vượt trội về rèn luyện ngôn ngữ, trải nghiệm văn hóa và định hướng tương lai vững chắc tại xứ sở Kim Chi.

Điều kiện mở,
Dễ dàng đăng ký

Chương trình D4-1 không yêu cầu quá khắt khe về chuyên môn hay chứng chỉ tiếng Hàn đầu vào. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những bạn vừa tốt nghiệp THPT, muốn xuất cảnh nhanh chóng mà không cần đợi luyện thi TOPIK kéo dài ở Việt Nam.

Bàn đạp hoàn hảo cho
Visa Chuyên ngành

Khóa học giúp bạn nhanh chóng đạt chứng chỉ TOPIK 3+ trong vòng 1-2 năm học tại bản ngữ. Khi có năng lực tiếng xuất sắc, bạn sẽ cực kỳ dễ dàng chuyển đổi thẳng sang Visa D2 (Đại học/Cao đẳng) cùng cơ hội săn học bổng từ 30% đến 100%.

Trải nghiệm văn hóa &
Chi phí tối ưu

Học phí hệ tiếng thường "mềm" hơn khá nhiều. Đặc biệt, sau 6 tháng nhập cảnh, bạn được chính phủ cho phép làm thêm hợp pháp (20h/tuần), giúp tự trang trải sinh hoạt phí và có môi trường thực chiến để rèn luyện tiếng Hàn xuất sắc.

LỘ TRÌNH HỌC TẬP VISA D4-1

Giai đoạn 1: Học tại Việt Nam
Học tiếng Hàn căn bản tại IKA Việt Nam (khoảng 3 - 4 tháng). Trang bị kiến thức nền tảng và văn hóa cơ bản để phỏng vấn xin Visa với tỷ lệ đỗ cao nhất.

Giai đoạn 2: Học tiếng tại Hàn Quốc
Nhập cảnh và bắt đầu khóa học tiếng tại Viện ngôn ngữ của trường Đại học/Cao đẳng. Bạn sẽ học 4 tiếng/ngày, từ thứ 2 đến thứ 6. Các trường thường có 4 kỳ nhập học: tháng 3, 6, 9 và 12.

Giai đoạn 3: Chuyển đổi Visa
Sau 6 tháng đến 2 năm, khi đã thi đạt chứng chỉ TOPIK 3 trở lên, bạn sẽ đăng ký chuyển đổi sang Visa D2 để chính thức theo học hệ chuyên ngành và tận hưởng các ưu đãi học bổng.

Nhận lộ trình chi tiết
Lộ trình du học tiếng Hàn Quốc

ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ

Để tham gia chương trình Du học tiếng Hàn D4-1, bạn cần đáp ứng các tiêu chí cơ bản sau:

  • Học vấn: Tốt nghiệp THPT trở lên. Điểm trung bình môn (GPA) 3 năm cấp 3 đạt từ 6.5 trở lên. Thời gian trống từ khi tốt nghiệp bậc học cuối cùng không quá 2-3 năm (tùy trường).
  • Sức khỏe: Đảm bảo sức khỏe tốt, không mắc bệnh lao phổi hoặc các bệnh truyền nhiễm nguy hiểm khác.
  • Pháp lý: Không có tiền án, tiền sự. Không có người thân trong sổ hộ khẩu đang cư trú bất hợp pháp tại Hàn Quốc.
  • Tài chính: Người bảo lãnh (bố mẹ) có thu nhập ổn định. Sổ tiết kiệm tối thiểu 10.000 USD (IKA sẽ hỗ trợ tư vấn hoàn thiện hồ sơ tài chính).
Điều kiện du học Hàn Quốc D4-1

CHI PHÍ & QUYỀN LỢI

Chi phí đầu tư ban đầu:
Tổng chi phí trọn gói dao động từ 150 - 250 triệu VNĐ. Chi phí này thường đã bao gồm: 1 năm học phí tại Hàn Quốc, 6 tháng ký túc xá, vé máy bay, phí xử lý hồ sơ, dịch thuật và xin Visa.

Quyền lợi hấp dẫn:

  • Được cấp phép đi làm thêm hợp pháp sau 6 tháng nhập cảnh (tối đa 20h/tuần trong kỳ học, toàn thời gian vào kỳ nghỉ lễ) với mức lương trung bình 180,000 - 250,000 VNĐ/giờ.
  • Cơ hội nhận học bổng từ 30% - 100% khi chuyển lên chuyên ngành.

Quy định bắt buộc: Bạn phải duy trì tỷ lệ chuyên cần trên 80% (tốt nhất là trên 90%) tại trường Hàn Quốc để được Cục xuất nhập cảnh gia hạn Visa.

Chi phí du học tiếng Hàn D4-1
Danh Sách Trường Liên Kết

Khám Phá Các Trường Đại Học Hàng Đầu

Hệ thống trường liên kết chính thức trực tiếp cùng IKA, trải dài từ các trường SKY danh giá đến các trường TOP 1%, 2%, 3% uy tín tại Hàn Quốc.

Hiển thị 140 trường phù hợp

Cover
Đề xuất

Yongin Arts & Science University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Kyungnam College of Information & Technology

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Seoul women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ

Chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
Đề xuất

Mokpo Science College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Howon University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Sangji University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Daegu Haany University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Hanyeong University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Busan Arts College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Busan Kyungsang College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Hyupsung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Joong-Ang Sangha University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Sunhak Universal Peace Graduate University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

International Graduate School of Language Education

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hanyang Women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeju Halla University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk Science College

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Induk University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang Health Science University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Yongin Arts & Science University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Osan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungjin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungnam University College (Yeungnam University (YU))

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gyeongsan Campus (Campus chính
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1967
  • Website: yu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Ansan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Busan Institute of Science and Technology

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Myongji College

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dongwon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dong-Eui Institute of Technology

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungin Women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungbok University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Kyungnam College of Information & Technology

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hoseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Hanyang University (ERICA Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: hanyang.ac.kr/web/eng
Cover
TOP 2

Hanseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hannam University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hankuk University of Foreign Studies

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus: 107 Imun-ro, Don
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: hufs.ac.kr/
Cover
TOP 2

Korean Bible University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pyeongtaek University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chungbuk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 1 Chungdae-ro, S
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: cbnu.ac.kr/english/index.do
Cover
TOP 2

Cheongju University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changshin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chosun University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chonnam National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Incheon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Inje University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Ewha Womans University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Uiduk University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

University of Ulsan

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 93 Daehak-ro, Na
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1970
  • Website: ulsan.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Woosong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Youngsan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yonsei University (Mirae Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: yonsei.ac.kr/en_sc/
Cover
TOP 2

Shinhan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Silla University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soongsil University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soonchunhyang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Semyung University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dankook University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Seoul women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Seokyeong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sogang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 3
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sahmyook University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Baekseok University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pai Chai University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 155-40 Baejae-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Mokwon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mokwon.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Myongji University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mju.ac.kr/mjukr/index..do
Cover
TOP 2

Dong-A University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: donga.ac.kr/
Cover
TOP 2

Dongseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dongseo.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Tongmyong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: tu.ac.kr/tuhome/index.do
Cover
TOP 1

Dongguk University (WISE Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: wise.dongguk.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daejeon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dju.ac.kr/dju/main.do
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Namseoul University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: nsu.ac.kr/vi/?m1=home%25
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kookmin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 7
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr/
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Pukyong National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: pknu.ac.kr/eng
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Gyeongguk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: gknu.ac.kr/global/index.do#none
Cover
TOP 2

Gangneung-Wonju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Gwangju University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Kwangwoon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr/en/
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 5
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Kyonggi University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr/www/index.do
Cover
TOP 1

KDI School of Public Policy and Management

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2014
  • Website: ncc-gcsp.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Reformed Graduate University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Sau đại học

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rgu.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Inha Technical College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: eng.inhatc.ac.kr/eng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Ulsan College

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: www1.uc.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Hongik University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Hansung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro,
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Chungnam National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daejeon Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr/html/en/
Cover
TOP 1

Chung-Ang University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Joongbu University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chí
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sookmyung Women’s University (Sookmyung Women’s University (SMWU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 100 Cheongpa-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Sejong University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sungshin Women’s University (Sungshin Women’s University (SWU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng
Cover
TOP 1

Sungkyunkwan University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sungkyul University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1962
  • Website: sungkyul.ac.kr/skueng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Seoul Theological University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

University of Seoul

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Duksung Women’s University (Duksung Women’s University)

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 33 Samyang-ro 14
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1920
  • Website: duksung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Keimyung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seongseo Campus (Campus chính)
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: kmu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyung Hee University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyungsung University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: ks.ac.kr/eng/Main.do
Cover
TOP 1

Konyang University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr/eng.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Konkuk University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr/eng/
Cover
Đề xuất

Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)

Hệ Tiếng Hàn

Với hơn 60 năm thành lập và phát triển, Đại học Bu Năm 2008, nhận giải “Trường Đại học hỗ trợ chương
  • - Campus chính (địa chỉ): Suje
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Seoul National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwanak Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr/
Cover
TOP 1

Korea University of Media Arts

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr/
Cover
TOP 2

Inha University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Ajou University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 1

Pusan National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Busan Campus: 2 Busandaehak-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    1,300,000 KRW/ 3 tháng
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr/
Cover
TOP 1

Kyungpook National University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Gachon Univeristy (Gachon University)

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: Global Campus 📍
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    4 tháng
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr/
Cover
TOP 2

The Catholic University of Korea

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus (Campus
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr/
Cover
Đề xuất

Geumgang University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
Đề xuất

Suwon Catholic University

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Catholic Hàn Quốc

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Jongno-gu, Seoul
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr
Cover
TOP 1

Cao đẳng

Hệ Tiếng Hàn

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 41 trường
41
Trường ĐH

Healing & Counseling Graduate University

Seoul women’s University

Korea Counseling Graduate University

Healing & Counseling Graduate University

Thành phố Incheon

Thành phố cảng phía Tây • 5 trường
5
Trường ĐH

Jeolla Nam

Tây Nam Hàn Quốc • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Chọn iKA Việt Nam ngay hôm nay

Hơn 10 năm kinh nghiệm

IKA Việt Nam tự hào là đơn vị tiên phong uy tín trong lĩnh vực tư vấn du học Hàn Quốc, đồng hành và chắp cánh ước mơ cho hàng nghìn học sinh Việt Nam.

Liên hệ ngay

Kết nối toàn cầu, hỗ trợ cá nhân hóa

Đội ngũ chuyên gia tận tâm sẽ đồng hành sát sao, định hướng và xây dựng lộ trình học tập riêng biệt, phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu tương lai của từng cá nhân.

Tìm hiểu thêm

Thay đổi tương lai

Hành trình du học Hàn Quốc không chỉ mang lại tri thức mà còn là bước đệm hoàn hảo giúp bạn vươn tầm quốc tế, mở ra cơ hội nghề nghiệp rộng mở trên toàn cầu.

Đăng ký tư vấn

Văn phòng đại diện của 4 ĐH top đầu

Tự hào là đại diện tuyển sinh chính thức tại Việt Nam của Đại học Songwon, Nazarene, Quốc gia Kangwon... đảm bảo quy trình hồ sơ nhanh chóng, chi phí minh bạch.

Khám phá ngay

Đối tác của 200+ trường Đại học

Sở hữu mạng lưới liên kết rộng khắp với hơn 200 trường Cao đẳng, Đại học danh tiếng tại Hàn Quốc, mang đến cho bạn vô vàn lựa chọn ngành nghề và cơ hội học bổng.

Xem danh sách trường

Hỗ trợ thi TOPIK toàn diện

Cung cấp lộ trình đào tạo tiếng Hàn chuẩn quốc tế. Cùng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, IKA cam kết giúp bạn chinh phục chứng chỉ TOPIK với điểm số tối ưu nhất.

Đăng ký thi thử
Tiếng Nói Học Viên

Câu Chuyện Thành Công Từ Học Viên IKA

Hơn 500+ học viên đã xuất cảnh thành công cùng IKA Việt Nam chia sẻ về hành trình chinh phục Visa D4-1 và cuộc sống tại đất nước Hàn Quốc.

"Em cực kỳ biết ơn trung tâm IKA. Hồ sơ của em có khoảng trống 2 năm nhưng các anh chị đã xử lý cực kỳ chuyên nghiệp và giúp em đậu visa thẳng Đại học Hanyang. Lớp học phỏng vấn 1-1 với thầy Han siêu thực tế!"

MH

"Chi phí du học ở IKA rất rõ ràng và minh bạch ngay từ đầu, hoàn toàn không phát sinh chi phí ẩn như một số bên khác. Nhờ học D4-1 nền tảng tốt, em còn được IKA kết nối nhận học bổng 50% khi lên chuyên ngành."

PT

"Sang đến Hàn Quốc em mới thấy giá trị của việc chọn đúng trung tâm. Đội ngũ anh chị IKA tại Seoul đã đón tận sân bay, dẫn em đi làm thủ tục cư trú và giới thiệu công việc làm thêm ở cửa hàng tiện lợi siêu tốt."

AT

"Mình từng rất lo lắng vì GPA chỉ 6.8, sợ không đi được trường tốt ở Seoul. Nhưng nhờ IKA luyện phỏng vấn kỹ và chọn trường phù hợp, mình đã đậu Đại học Kookmin ngay lần đầu tiên. Cảm ơn IKA rất nhiều!"

NA

"Học tiếng tại trung tâm IKA vui lắm, thầy cô tận tình sửa phát âm từng chút. Chỉ sau 3 tháng em đã lấy được TOPIK 2 trước khi bay, sang đây giao tiếp cơ bản mượt mà luôn. 10 điểm cho chất lượng đào tạo!"

QD

Lộ Trình Đăng Ký Du Học D4-1

1. Nhận tư vấn chọn trường & lộ trình
2. Chuẩn bị & nộp hồ sơ xin thư mời
3. Phỏng vấn trực tiếp với trường
4. Chờ Invoice và đóng học phí
5. Xin Visa D4-1 tại Đại sứ quán
6. Xuất cảnh & Nhập học tại Hàn Quốc

Hỗ Trợ Toàn Diện Cùng IKA

Tư vấn chuyên sâu 1-1, định hướng chọn trường phù hợp với năng lực và tài chính.
Hỗ trợ xử lý, dịch thuật và công chứng hồ sơ pháp lý chuyên nghiệp, tỷ lệ đỗ cao.
Luyện phỏng vấn 1-1 với giáo viên người Hàn, hỗ trợ làm thủ tục xin Visa D4-1.
Đón tại sân bay Incheon 24/7, hỗ trợ tìm chỗ ở và đăng ký thủ tục ngoại kiều.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!