Hiển thị 75 trường phù hợp
Trường Đại học Songwon
Hệ Tiếng Hàn
- 365-17 Songha-dong, Nam-gu, Gw
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí tuyển sinh: 100,000 KRWTương đương ~1.900.000 VNĐHọc phí: 2,000,000 KRW / học kỳ (6 tháng)Tương đương ~7.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
- Năm thành lập: 1951
Đại học Nữ Seoul
Hệ Tiếng Hàn
- 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 60.000 KRW Học phí: 6.000.000KRW/năm Phí bảo hiểm: 75.000 KRW/ 6 thángTương đương ~900.000 VNĐ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1961
Đại học Quốc gia Chonnam
Hệ Tiếng Hàn
- Gwangju Campus (Campus chính):
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
- Năm thành lập: 1952
Trường Đại học SeoKyeong
Hệ Tiếng Hàn
- 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-d
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 51,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~25.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1947
Trường Đại học Sogang
Hệ Tiếng Hàn
- 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Ma
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1960
Trường Đại học Sahmyook
Hệ Tiếng Hàn
- 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seo
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1906
Trường Đại học Baekseok
Hệ Tiếng Hàn
- 393, Anseo-dong, Dongnam-gu, C
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1993
Trường Đại học Pai Chai
Hệ Tiếng Hàn
- 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daej
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1885
Trường Đại học Mokwon
Hệ Tiếng Hàn
- 88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeo
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1954
Trường đại học Myongji
Hệ Tiếng Hàn
- Myongji Univ., Namgajwa 2-dong
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1948
Trường Đại học Dong-A
Hệ Tiếng Hàn
- Bumin Campus, BC-0116~3, 225 G
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1946
Đại học Dongseo
Hệ Tiếng Hàn
- 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1992
Trường Đại học Tongmyong
Hệ Tiếng Hàn
- 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1977
Trường Đại học Dongguk
Hệ Tiếng Hàn
- 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchung
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1906
Daejeon University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daeshin University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu Catholic University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Namseoul
Hệ Tiếng Hàn
- 91 Daehak-ro, Seonghwan-eup, S
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1994
Nazarene University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Kookmin
Hệ Tiếng Hàn
- 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1946
Hanbat National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Korea National University of Transportation
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Changwon National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Sunchon National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Quốc gia Pukyong
Hệ Tiếng Hàn
- (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu.
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1924
Kunsan National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Kongju National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Quốc gia Gyeongguk
Hệ Tiếng Hàn
- 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 2025
Gangneung-Wonju National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Trường Đại học Gwangju
Hệ Tiếng Hàn
- 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1980
Đại học Kwangwoon
Hệ Tiếng Hàn
- 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seo
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1934
Kyungil University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1963
Kyungwoon University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1997
Gyeongsang National University
Hệ Tiếng Hàn
- Gajwa Campus (Campus chính): 5
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1910
Kyungdong University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1981
Kyungnam University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Kyonggi
Hệ Tiếng Hàn
- Suwon Campus: 154-42 Gwangyosa
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1947
Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI
Hệ Tiếng Hàn
- 263 Namsejong-ro, Sejong, Hàn
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1997
University of Science and Technology (UST)
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2012
Trường Cao Học Reformed Graduate
Hệ Tiếng Hàn
- 235 Dobong-ro, Gangbuk-gu, Seo
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 2003
Cao đẳng Kỹ thuật Inha
Hệ Tiếng Hàn
- 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1958
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Ulsan
Hệ Tiếng Hàn
- 101 Bongsu-ro, Dong-gu, Ulsan,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1973
Trường Đại học Hongik
Hệ Tiếng Hàn
- 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1946
Đại học Hansung
Hệ Tiếng Hàn
- 116 Samseongyo-ro 16-gil, Sams
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1972
Korea Aerospace University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
Hệ Tiếng Hàn
- Campus chính: 77 Cheongam-ro,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1986
Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam
Hệ Tiếng Hàn
- 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daej
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1952
Đại học Chung-Ang
Hệ Tiếng Hàn
- Seoul Campus (Campus chính): 8
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1916
Trường Đại học Joongbu
Hệ Tiếng Hàn
- Chungcheong Campus (Campus chí
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1983
Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)
Hệ Tiếng Hàn
- Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 2007
Trường Đại học Nữ Sookmyung
Hệ Tiếng Hàn
- 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsa
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1906
ĐẠI HỌC SEJONG
Hệ Tiếng Hàn
- 209, Neungdong-ro, Gwangjin- g
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1940
Trường Đại học Nữ Sungshin
Hệ Tiếng Hàn
- Soojung Campus (Campus chính):
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1936
Đại học Sungkyunkwan
Hệ Tiếng Hàn
- Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1398
Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))
Hệ Tiếng Hàn
- Asan Campus (Campus chính): 70
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1990
Trường Đại học Thần học Seoul
Hệ Tiếng Hàn
- 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-g
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1911
Đại học Seoul Sirip
Hệ Tiếng Hàn
- 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1918
Trường Đại học Keimyung
Hệ Tiếng Hàn
- 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1954
Đại học Kyung Hee
Hệ Tiếng Hàn
- Office of International, 26, K
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)
- Năm thành lập: 1949
Kyungsung University
Hệ Tiếng Hàn
- 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1955
Trường Đại học Konyang
Hệ Tiếng Hàn
- Medical: 158 Gwanjeodong-ro, S
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1991
Đại học Konkuk
Hệ Tiếng Hàn
- 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/20263,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn)
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)
Hệ Tiếng Hàn
- - Campus chính (địa chỉ): Suje
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1939
Trường Đại học Quốc gia Seoul
Hệ Tiếng Hàn
- 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1946
Korea University of Media Arts
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1905
Đại học Inha
Hệ Tiếng Hàn
- 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Inch
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1954
Đại học Ajou
Hệ Tiếng Hàn
- 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-do
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1973
Đại học Quốc gia Pusan
Hệ Tiếng Hàn
- 2 Busandaehak-ro 63beon-gil,
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Đại học Quốc gia Kyungpook
Hệ Tiếng Hàn
- 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Gachon
Hệ Tiếng Hàn
- 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1939
Đại học Catholic
Hệ Tiếng Hàn
- Songsim Global Campus: 43 Jib
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ
- Năm thành lập: 1855
Geumgang University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/202507.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul
Kangwon National University
Hệ Tiếng Hàn
- Chuncheon Campus (Campus chính
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
- Năm thành lập: 1947
