Đại học Gwangju

광주대학교 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
1980 NĂM THÀNH LẬP
- LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
10,000 sinh viên SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
- SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
- TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
- TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
- TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Gwangju

+

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Gwangju University
Tên tiếng Hàn
광주대학교
Địa chỉ
277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
Học phí
4,400,000 KRW/ năm
Website chính thức

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT ✓ ✓ ✓
Điểm GPA 3 năm THPT > 6 ✓ ✓ ✓
Đã có Topik 3 trở lên ✓ ✓
Đã có bằng Cử nhân ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 광주대학교

CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU

1. Đặc điểm của khóa học

Công tác giảng dạy đặt trọng tâm là tiếng Hàn thực dụng. Học viên có khả năng đạt được Topik 3 sau một năm học tập.

Tạo cơ hội học nhóm với sinh viên Hàn quốc 1:1 để giao lưu văn hóa.

Tiến hành cho thi định kỳ để đánh giá năng lực tiếng Hàn, thông báo kết quả học tập và chuyên cần cho gia đình biết trong mỗi học kỳ.

Những học sinh có thành tích học tập tốt và chuyên cần cao, sau 6 tháng học tập sẽ được phép đi làm thêm, nâng cao năng lực tiếng Hàn.

2. Học phí khóa tiếng Hàn

Các kì nhập học: tháng 3, 6, 9, 12

Phí học tiếng Hàn: 1,100,000 KRW/ 10 tuần (1 kì) & 4,400,000/ 1 năm (4 kì)

Phí bảo hiểm 1 năm: 200,000 KRW

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 광주대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU

1. Điều kiện

Tốt nghiệp THPT với GPA 6.0 trở lên

Có bằng TOPIK 3 trở lên

2. Chuyên ngành và học phí

Trường Khoa Học phí
Xã hội – Nhân văn Hành chính – Luật – Cảnh sát
Hành chính Phòng cháy chữa cháy
Cảnh sát an ninh mạng
Ngoại ngữ
Giáo dục tiếng Hàn
Truyền thông – báo chí
Văn nghệ sáng tác
Khoa học thư viện
2,750,000 KRW
Giáo dục Y tế – Phúc lợi Phúc lợi xã hội
Giáo dục trọn đời – Tư vấn thanh thiếu niên
Giáo dục nhi đồng
Điều dưỡng
Trị liệu nghề nghiệp
Trị liệu ngôn ngữ
Tâm lý học
Thể dục
Thể dục dưỡng sinh
Thực phẩm dinh dưỡng
Hành chính Y tế
Thiếu niên, nhi đồng
2,997,000 KRW
Văn hóa – Nghệ thuật Thiết kế dung hợp
Thiết kế nội thất
Thời trang – Trang sức
Chăm sóc sắc đẹp
Quay phim – Chụp hình
Âm nhạc
3,483,000 KRW
Khoa học – Công nghệ Khoa học máy tính
Phần mềm dung hợp
Điện – Điện tử
Kỹ thuật dân dụng
Xây dựng
Bất động sản – Quy hoạch đô thị
Kỹ thuật quốc phòng
Kỹ thuật sinh học thực phẩm
Kỹ thuật IT xe hơi
Công nghệ máy móc – Khuôn mẫu
3,483,000 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh
Thuế vụ – Kinh doanh
Thương mại hàng hóa quốc tế
Bất động sản tiền tệ
Kinh doanh khách sạn – du lịch
Dịch vụ hàng không
Chế biến thức ăn khách sạn
2,810,000 KRW

3. Học bổng đại học Gwangju

Học bổng năng lực ngoại ngữ

Năng lực ngoại ngữ Quản lý phí KTX Phí nhập học Học phí Ghi chú
TOPIK 3 Miễn giảm 1 0.25 Miễn toàn bộ Phí Nhập học cho SV nước ngoài, trừ SV Sau đại học
TOPIK 4 Miễn giảm 1 0.4
TOPIK 5 Miễn giảm 1 0.45
TOPIK 6 Miễn giảm 1 0.5

Học bổng thành tích học tập

Thành tích Học bổng Ghi chú
Trên 3 100,000 KRW Không phân biệt năm học, căn cứ vào thành tích học tập để cấp
Trên 3.5 300,000 KRW
Trên 4 600,000 KRW
2026-05-04 00:00:00 1,000,000 KRW

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 광주대학교

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Tốt nghiệp Đại học với GPA 7.5 trở lên

Có bằng IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80) trở lên hoặc TOPIK 4 trở lên.

2. Chuyên ngành và học phí

Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí
Xã hội – Nhân văn Cảnh sát, khoa Luật
Hành chánh
Truyền thông – Báo chí
Giáo dục tiếng Hàn
Sư phạm Anh
Truyền thông – Báo chí
Hành chánh – Tư pháp – Cảnh sát
Hành chánh – Chính sách phúc lợi Xã hội
3,217,000 KRW
Giáo dục Y tế – Phúc lợi Thiếu niên Nhi đồng
Thông tin Văn hiến
Sáng tác văn thể mỹ
Thực phẩm dinh dưỡng
Chính sách phúc lợi Xã hội
Phương pháp thực tiễn phúc lợi xã hội
Quản lý Y tế Sức khỏe
Khoa vật lý trị liệu nghề nghiệp
Y học thay thế
Chính sách thiết kế công cộng
Tư vấn Lâm sàng
Ngôn luận
Chính sách
Giáo dục trọn đời
Giáo dục suốt đời
Giáo dục Thiếu niên – Nhi đồng
Kỹ thuật sinh học y tế
Phúc lợi Y tế – Sức khoẻ thần kinh
Phúc lợi gia đình – người cao tuổi
Phúc lợi Thanh thiếu niên –Nhi đồng
Phúc lợi người tàn tật – phục hồi chức năng
3,378,000 KRW
Văn hóa – Nghệ thuật Quay phim – chụp hình
Âm nhạc
Chăm sóc sắc đẹp
Thời trang- trang sức
Dân dụng
Kiến trúc
Công nghệ kiến trúc
Thiết kế nội thất
Âm nhạc
Thiết kế nội thất
Chăm sóc sắc đẹp
Sáng tác văn thể mỹ
3,944,000 KRW
Công nghệ Máy tính
Điện – Điện tử
Thông tin tin học
An ninh thông tin
3,944,000 KRW
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kinh doanh – Thuế vụ
Kinh doanh lưu thông hàng hóa
Tiền tệ – Bất đông sản
Quản trị du lịch
Quản trị khách sạn
Chế biến thức ăn khách sạn
Bất động sản – Quy hoạch đô thị
Quản trị kinh doanh
Bất động sản
Du lịch
Công nghệ thông tin tin học – Du lịch
3,217,000 KRW

Ký túc xá

+
Ký túc xá 광주대학교

KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC

Loại phòng Phí KTX 6 tháng Tiền ăn Tổng cộng Ghi chú
6 người/ phòng 450.000KRW 650.000KRW/ 3 tháng 1.100.000KRW Tiền ăn 03 bữa/ ngày

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Gwangju

Tỷ lệ giới tính sinh viên
46 F : 54 M (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
38% (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17.5 (1)
Tổng số sinh viên
10,000 sinh viên (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!