TRƯỜNG CAO ĐẲNG

Các trường hệ cao đẳng

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 27 trường phù hợp

Cover
Đề xuất

Yongin Arts & Science University

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Kyungnam College of Information & Technology

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Mokpo Science College

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ

Chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
Đề xuất

Hanyeong University

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Busan Arts College

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Busan Kyungsang College

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Sunhak Universal Peace Graduate University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

International Graduate School of Language Education

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hanyang Women’s University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeju Halla University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk Science College

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Induk University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang Health Science University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Yongin Arts & Science University

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Osan University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungjin University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungnam University College (Yeungnam University (YU))

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gyeongsan Campus (Campus chính
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1967
  • Website: yu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Ansan University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Busan Institute of Science and Technology

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Myongji College

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dongwon University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dong-Eui Institute of Technology

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungin Women’s University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungbok University

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Kyungnam College of Information & Technology

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Korea University of Media Arts

Hệ Cao Đẳng

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr/
Cover
TOP 3

Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)

Hệ Cao Đẳng

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Gimpo, Gyeonggi
  • Hệ Cao đẳng (Visa D2-1)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/2026
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: sangha.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 41 trường
41
Trường ĐH

Healing & Counseling Graduate University

Seoul women’s University

Korea Counseling Graduate University

Healing & Counseling Graduate University

Thành phố Incheon

Thành phố cảng phía Tây • 5 trường
5
Trường ĐH

Jeolla Nam

Tây Nam Hàn Quốc • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh IKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ IKA. Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!