Đại học Dongguk (DU)

동국대학교 Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
Khuôn viên WISE (Gyeongju): 123 Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
#520
#8
1906 NĂM THÀNH LẬP
Tư Thục LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
13,270 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
1,652 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
24.25 TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
18.9:1 TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
68.8% TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Dongguk (DU)

+

Đại học Dongguk (DU) được thành lập vào năm 1946 và sở hữu bốn cơ sở đào tạo. Hai cơ sở lớn hơn – tọa lạc tại quận Jung, trung tâm thành phố Seoul, và Gyeongju, tỉnh Bắc Gyeongsang (Lưu ý: Đoạn văn gốc tiếng Anh viết nhầm thành Jeonju) – là các trường đào tạo khối ngành khoa học nhân văn. Cơ sở Goyang ở tỉnh Gyeonggi tập trung vào các chuyên ngành y khoa, dược phẩm, khoa học đời sống và chăm sóc sức khỏe. Trong khi đó, cơ sở thứ tư đặt tại Los Angeles (Mỹ) cung cấp các chương trình thạc sĩ và tiến sĩ về đông y và châm cứu. Đây là một ngôi trường đại học Phật giáo. Dù nhà trường luôn chào đón sinh viên thuộc mọi tín ngưỡng và triết lý sống, trường vẫn yêu cầu tất cả mọi người phải hoàn thành ba học kỳ về thiền định và lý luận Phật giáo trước khi tốt nghiệp.

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Hàn
동국대학교
Khẩu hiệu
"Nhiếp tâm, Tín thực, Từ ái, Độ thế" (섭심, 신실, 자애, 도세)
Địa chỉ
Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
Khuôn viên WISE (Gyeongju): 123 Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Học phí
7,945,700 KRW / năm

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
9. Dongguk University
Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (Cấp 3).
Thời gian kể từ khi tốt nghiệp Cấp 3, CĐ và ĐH cho đến khi đăng ký không quá 2 năm hoặc đang là sinh viên theo học tại các trường CĐ, ĐH.
Điểm GPA tối thiểu phải từ 6.5 trở lên.
9. Dongguk University
Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (Cấp 3).
Thời gian kể từ khi tốt nghiệp Cấp 3, CĐ và ĐH cho đến khi đăng ký không quá 2 năm hoặc đang là sinh viên theo học tại các trường CĐ, ĐH.
Điểm GPA tối thiểu phải từ 6.5 trở lên.

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí (Hệ tiếng)

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 동국대학교

CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGGUK HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Đã tốt nghiệp THPT, CĐ, ĐH hoặc có chứng nhận có học lực tương đương

Thời gian tốt nghiệp THPT, CĐ, ĐH đến khi đăng ký không quá 2 năm hoặc đang là sinh viên Cao đẳng, Đại học

Điểm trung bình môn từ 6.5 trở lên

2. Học phí

Phí đăng ký 60,000 KRW (không hoàn trả)
Học phí 7,080,000 KRW/1 năm
※ Học phí đã bao gồm tiền sách, trải nghiệm văn hóa và bảo hiểm.

3. Chương trình học

Cấp độ Nội dung
Cấp 1 Viết và đọc nguyên âm, phụ âm tiếng Hàn một cách thành thạo
Cấu tạo câu cơ bản, biểu hiện thì của câu, hiểu về quy luật sử dụng động từ, tính từ
Chào hỏi, giới thiệu bản thân, sử dụng phương tiện giao thông, gọi điện thoại,…
Cấp 2 Luyện phát âm chính xác các quy luật phát âm và âm vận trong tiếng Hàn
Sử dụng đúng kính ngữ và không kính ngữ phù hợp
Luyện cấu tạo câu bằng cách sử dụng đa dạng các từ liên kết
Hỏi và trả lời về những chủ đề gắn liền với giao tiếp trong cuộc sống thường nhật
Cấp 3 Luyện nói để giao tiếp trong sinh hoạt
Có thể biểu hiện luận điểm của cá nhân về các lĩnh vực xã hội
Luyện sử dụng đúng với tình huống các kỹ năng chứng minh, miêu tả, so sánh, chuyển đạt lời nói
Biểu hiện tiếng Hàn một cách tự nhiên bằng việc tự động, gián tiếp hoá
Cấp 4 Biểu hiện suy nghĩ của mình về các vấn đề thời sự, xã hội
Hiểu về tính xã hội, thời sự và sử dụng đúng thể văn trang trọng hay không trang trọng trong câu
Mở rộng mục tiêu thông hiểu xã hội và văn hoá Hàn Quốc bằng các câu tục ngữ, thành ngữ,…
Cấp 5 Thông hiểu về các lĩnh vực chuyên môn như Chính trị, Kinh tế, Văn hoá Hàn Quốc và từ đó biểu hiện suy nghĩ của bản thân một cách logic
Lựa chọn đúng, phù hợp rồi sử dụng với đa dạng và phức tạp các tình huống
Sử dụng thành thào các kỹ năng môn học cơ bản như viết bài cảm nhận, phê phán, phát biểu, tranh luận,…
Cấp 6 Hoạt động một cách chuyên môn bằng cách sử dụng tự nhiên các cấu trúc trong tiếng Hàn
Nắm bắt nội dung cụ thể của các bài văn nghị luận, báo, ấn phẩm, tác phẩm văn học, đàm phán trên truyền hình…rồi viết báo cáo
Phòng tránh các tình huống khó khăn thông qua các phương thức thực hiện về văn hoá hoặc hình thức sự cố của người Hàn Quốc.

Học phí (Hệ Đại học)

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 동국대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGGUK HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Ứng viên và bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc

Ứng viên đã tốt nghiệp THPT, đang theo học CĐ, ĐH hoặc đã tốt nghiệp CĐ, ĐH không quá 2 năm

Chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn TOPIK cấp 4-6, tùy vào mỗi ngành học

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên

2. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng kí: 100,000 KRW

Phí đăng kí (Trường Nghệ thuật): 130,000 KRW

Phí nhập học: 532,000 KRW

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Nghiên cứu Phật giáo Nghiên cứu Phật giáo 4,068,000 KRW
Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn
Ngôn ngữ & văn học Anh
Văn học Anh
Biên phiên dịch tiếng Anh
Nhật Bản học
Ngôn ngữ & Văn học Trung
Triết học
Lịch sử
4,068,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán
Hóa
Thống kê
Khoa học vật lý bán dẫn
4,686,000 KRW
Khoa học xã hội Khoa học chính trị & Ngoại giao
Hành chính công
Bắc Hàn học
Kinh tế
Thương mại quốc tế
Xã hội học
Quản trị công nghiệp thực phẩm
Quảng cáo & Quan hệ công chúng
4,068,000 KRW
Luật Luật 4,068,000 KRW
Cảnh sát & Hình sự Hành chính cảnh sát 4,068,000 KRW
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kế toán
Hệ thống thông tin quản trị
4,068,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật điện & điện tử
Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật truyền thông thông tin
Kỹ thuật dân dụng & môi trường
Kỹ thuật hóa sinh & hóa học
Kỹ thuật năng lương & Cơ khí robot
Kỹ thuật kiến trúc
Kiến trúc
Kỹ thuật đa phương tiện
Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật vật liệu & năng lượng
5,304,000 KRW
Khoa học đời sống & công nghệ sinh học Công nghệ sinh học
Khoa học đời sống
Công nghệ sinh học thực phẩm
Công nghệ y sinh
4,482,000 KRW
Giáo dục đào tạo Tiếng Hàn
Sử học
Kỹ năng sư phạm
Địa lý
Toán học
Vật lý học
Giáo dục từ xa
4,068,000 KRW
Nghệ thuật Mỹ thuật (mỹ thuật Phật giáo, hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây, điêu khắc)
Sân khấu (nhạc kịch, diễn kịch)
Điện ảnh
Văn hóa thể thao
5,304,000 KRW
Đa ngành tổng hợp định hướng tương lai Trị an khoa học hội tụ
Tư vấn phúc lợi xã hội
Thương mại toàn cầu hóa
4,068,000 KRW

3. Học bổng

Phân loại Học bổng Điều kiện Mức học bổng
Dành cho tân sinh viên
(học kỳ đầu)
Học bổng dành cho sinh viên nước ngoài có thành tích học tập cao Sinh viên đạt thành tích TOPIK cao TOPIK 3: giảm 30% học phí
TOPIK 4: giảm 50% học phí
Học bổng dành cho học viên đã tốt nghiệp Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn Dongguk Hoàn thành ít nhất 2 kỳ ở Trung tâm ngôn ngữ tiếng Hàn Dongguk và nhận được lời giới thiệu từ trưởng khoa 500,000 KRW
Học bổng Phật giáo toàn cầu dành cho sinh viên nước ngoài Sinh viên nhập học khoa Phật giáo với tư cách là nhà sư trong nước và ngoài nước Giảm 50% học phí
Dành cho sinh viên đang theo học Học bổng thành tích xuất sắc GPA (kỳ trước) 3.0 ~ 3.49 Giảm 20% học phí
GPA (kỳ trước) 3.5 ~ 3.99 Giảm 40% học phí
GPA (kỳ trước) 4.0 ~ 4.5 Giảm 60% học phí
Học bổng xuất sắc về tiếng Hàn TOPIK 4 200,000 KRW
TOPIK 5 400,000 KRW
TOPIK 6 600,000 KRW

Học phí (Hệ Cao học)

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 동국대학교

CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGGUK HÀN QUỐC

1. Điều kiện

Ứng viên và bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc

Ứng viên đã tốt nghiệp ĐH không quá 2 năm

Chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn TOPIK cấp 4-6, tùy vào mỗi ngành học

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: TOEFL iBT 71 hoặc IELTS 5.5 trở lên

2. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng kí (Thạc sĩ): 75,000 KRW

Phí đăng kí (Tiến sĩ): 85,000 KRW

Phí nhập học: 1,047,000 KRW

Ngành học Học phí
Xã hội – Nhân văn 5,274,000 KRW
Khoa học tự nhiên 6,118,000 KRW
Kỹ thuật – nghệ thuật 6,966,000 KRW
Dược 7,739,000 KRW
Tây Y – Đông y 8,196,000 KRW

3. Học bổng

Phân loại

Tân sinh viên

TOPIK 4-6

Chứng chỉ tiếng Anh (PBT 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2 or TEPS 600 trở lên)

Sinh viên có quốc tịch ở quốc gia tiếng Anh là ngôn ngữ chính

Người nhập học không cần điều kiện ngoại ngữ

Người có bằng Cử nhân, Thạc sĩ, Tiến sĩ các trường ĐH trong nước

Người đậu vào ngành Triết Indo, Thần học, Phật giáo học (với tư cách nhà sư trong hoặc ngoài nước)

Sinh viên đang theo học GPA (kỳ trước) 3.5 ~ 3.99 Giảm 30% học phí

GPA (kỳ trước) 4.0 ~ 4.5

Ký túc xá

+
Ký túc xá 동국대학교

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DONGGUK HÀN QUỐC

Phân loại Chi phí 4 tháng Chi phí 6 tháng Ghi chú
KTX Namsan 1,575,000 KRW 2,362,500 KRW Phòng đôi
KTX Goyang 1,280,000 KRW 1,910,000 KRW
Nếu bạn có ý định nhập học tại trường Đại học Dongguk Hàn Quốc

Đăng ký tư vấn ngay để Zila có thể hỗ trợ bạn mọi thông tin du học tại trường nhanh nhất.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.
LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM

☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 3, 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM

☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

☞ HÀ NỘI: ZILA – Số 12 Ngõ 106/42/1 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

☎ Hotline CS3: 0799 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn

Website: www.zila.com.vn

Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

Chia sẻ
FacebookTwitterLinkedInGoogle +Email
Tin liên quan
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Với đội ngũ nhân viên thân thiện, nhiệt huyết, Zila sẽ tư vấn những thông tin đầy đủ và xử lý mọi khó khăn về du học Hàn Quốc.

0909 120 127

Liên hệ Hotline hoặc điền mẫu thông tin bên dưới.

TIN MỚI
Di chuyển bằng phương tiện tàu điện ngầm Hàn Quốc như thế nào?22/06/2024
[SỰ KIỆN] DU HỌC HÀN QUỐC ZILA x ĐẠI HỌC AJOU TẠI TP.HCM VÀ HÀ NỘI16/07/2026
Trường Đại học Yonsei Hàn Quốc – 연세대학교06/07/2026
[VĂN HÓA] Nguồn gốc và ý nghĩa của Tết Đoan Ngọ Hàn Quốc29/06/2026
Trường Đại học Hanyang Hàn Quốc (한양대학교)29/06/2026
Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc – 성균관대학교21/06/2026
[2027] BXH Top 100 Trường đại học Top đầu thế giới

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại 동국대학교

Tỷ lệ giới tính sinh viên
50 : 50 (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
1,652 (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
24.25 (1)
Tổng số sinh viên
13,270 (1)

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!