TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Các trường hệ đại học

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 76 trường phù hợp

Cover
TOP 3

Trường Đại học Songwon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • 365-17 Songha-dong, Nam-gu, Gw
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Học phí: 2,800,000 – 3,500,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: songwon.ac.kr
Cover
Đề xuất

Đại học Nữ Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1961
  • Website: swu.ac.kr/swu/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Chonnam

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr

Bạn chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
TOP 2

Trường Đại học SeoKyeong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-d
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.100.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Sogang

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Ma
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Sahmyook

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Baekseok

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 393, Anseo-dong, Dongnam-gu, C
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1993
  • Website: bu.ac.kr/web/index.do
Cover
TOP 2

Trường Đại học Pai Chai

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daej
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Trường Đại học Mokwon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: mokwon.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường đại học Myongji

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Myongji Univ., Namgajwa 2-dong
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1948
  • Website: mju.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Dong-A

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Bumin Campus, BC-0116~3, 225 G
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: donga.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Dongseo

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: dongseo.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Tongmyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1977
  • Website: tu.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Đại học Dongguk

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchung
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: dongguk.edu
Cover
TOP 2

Daejeon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dju.ac.kr/dju/main.do
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Đại học Namseoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 91 Daehak-ro, Seonghwan-eup, S
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1994
  • Website: nsu.ac.kr
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Đại học Kookmin

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Pukyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1924
  • Website: pknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Gyeongguk

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2025
  • Website: gknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Gangneung-Wonju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Trường Đại học Gwangju

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Kwangwoon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 5
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Trường Đại học Kyonggi

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Suwon Campus: 154-42 Gwangyosa
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 263 Namsejong-ro, Sejong, Hàn
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Trường Cao Học Reformed Graduate

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 235 Dobong-ro, Gangbuk-gu, Seo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rts.ac.kr/
Cover
TOP 1

Cao đẳng Kỹ thuật Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: inhatc.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Cao đẳng Kỹ thuật Ulsan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 101 Bongsu-ro, Dong-gu, Ulsan,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: uc.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Hongik

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Hansung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 116 Samseongyo-ro 16-gil, Sams
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daej
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Chung-Ang

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1916
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Joongbu

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chí
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sookmyung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsa
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

ĐẠI HỌC SEJONG

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 209, Neungdong-ro, Gwangjin- g
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Đại học Nữ Sungshin

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng/index.do
Cover
TOP 1

Đại học Sungkyunkwan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Thần học Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-g
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1911
  • Website: stu.ac.kr/CmsHome/MainDefault.eznic
Cover
TOP 1

Đại học Seoul Sirip

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr/
Cover
TOP 1

Trường Đại học Keimyung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: kmu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyung Hee

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Office of International, 26, K
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr
Cover
TOP 1

Kyungsung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: ks.ac.kr
Cover
TOP 1

Trường Đại học Konyang

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Medical: 158 Gwanjeodong-ro, S
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konkuk

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    3,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn)
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr
Cover
Đề xuất

Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Với hơn 60 năm thành lập và phát triển, Đại học Bu Năm 2008, nhận giải “Trường Đại học hỗ trợ chương
  • - Campus chính (địa chỉ): Suje
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Quốc gia Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Inch
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: inha.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Ajou

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-do
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: ajou.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Pusan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 2 Busandaehak-ro 63beon-gil,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Kyungpook

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr
Cover
TOP 2

Trường Đại học Gachon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Catholic

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus: 43 Jib
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr
Cover
Đề xuất

Geumgang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 3

Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Gimpo, Gyeonggi
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/2026
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: sangha.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Hàn Quốc

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seou
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 24 trường
24
Trường ĐH

Đại học Nữ Seoul

621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học SeoKyeong

124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sogang

35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

Trường Đại học Sahmyook

815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Jeolla Bắc

Tây Nam Hàn Quốc • 1 trường
1
Trường ĐH

Gyeongsang Bắc

Đông Nam Hàn Quốc • 5 trường
5
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh IKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ IKA. Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!