TRƯỜNG ĐẠI HỌC

Các trường hệ đại học

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 116 trường phù hợp

Cover
Đề xuất

Seoul women’s University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Howon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Sangji University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ

Bạn chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
Đề xuất

Daegu Haany University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Hyupsung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Joong-Ang Sangha University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hoseo University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Hanyang University (ERICA Campus)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: hanyang.ac.kr/web/eng
Cover
TOP 2

Hanseo University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hannam University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hankuk University of Foreign Studies

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus: 107 Imun-ro, Don
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: hufs.ac.kr/
Cover
TOP 2

Korean Bible University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pyeongtaek University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chungbuk National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 1 Chungdae-ro, S
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: cbnu.ac.kr/english/index.do
Cover
TOP 2

Cheongju University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changshin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chosun University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chonnam National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Incheon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Inje University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Ewha Womans University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Uiduk University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

University of Ulsan

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 93 Daehak-ro, Na
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1970
  • Website: ulsan.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Woosong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Youngsan University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yonsei University (Mirae Campus)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: yonsei.ac.kr/en_sc/
Cover
TOP 2

Shinhan University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Silla University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soongsil University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soonchunhyang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Semyung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dankook University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
Đề xuất

Seoul women’s University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Seokyeong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sogang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 3
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sahmyook University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Baekseok University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pai Chai University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 155-40 Baejae-ro
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Mokwon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mokwon.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Myongji University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mju.ac.kr/mjukr/index..do
Cover
TOP 2

Dong-A University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: donga.ac.kr/
Cover
TOP 2

Dongseo University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dongseo.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Tongmyong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: tu.ac.kr/tuhome/index.do
Cover
TOP 1

Dongguk University (WISE Campus)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: wise.dongguk.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daejeon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dju.ac.kr/dju/main.do
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Namseoul University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: nsu.ac.kr/vi/?m1=home%25
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kookmin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 7
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr/
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Pukyong National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: pknu.ac.kr/eng
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Gyeongguk National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: gknu.ac.kr/global/index.do#none
Cover
TOP 2

Gangneung-Wonju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Gwangju University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Kwangwoon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr/en/
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 5
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Kyonggi University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr/www/index.do
Cover
TOP 1

KDI School of Public Policy and Management

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

University of Science and Technology (UST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School (KINGS)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2014
  • Website: ncc-gcsp.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Reformed Graduate University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Sau đại học

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rgu.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Inha Technical College

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: eng.inhatc.ac.kr/eng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Ulsan College

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: www1.uc.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Hongik University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Hansung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology (POSTECH)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro,
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Chungnam National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daejeon Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr/html/en/
Cover
TOP 1

Chung-Ang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Joongbu University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chí
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology (UNIST)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eo
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sookmyung Women’s University (Sookmyung Women’s University (SMWU))

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 100 Cheongpa-ro
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Sejong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 9
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Sungshin Women’s University (Sungshin Women’s University (SWU))

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng
Cover
TOP 1

Sungkyunkwan University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sungkyul University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1962
  • Website: sungkyul.ac.kr/skueng/index.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Sunmoon University (Sun Moon University (SMU))

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Asan Campus (Campus chính): 70
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr/
Cover
TOP 1

Seoul Theological University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

University of Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr/eng/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Duksung Women’s University (Duksung Women’s University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 33 Samyang-ro 14
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1920
  • Website: duksung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Keimyung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seongseo Campus (Campus chính)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: kmu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyung Hee University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Kyungsung University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: ks.ac.kr/eng/Main.do
Cover
TOP 1

Konyang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr/eng.do?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Konkuk University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 1
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr/eng/
Cover
Đề xuất

Trường Đại học Bucheon Hàn Quốc (Bucheon University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Với hơn 60 năm thành lập và phát triển, Đại học Bu Năm 2008, nhận giải “Trường Đại học hỗ trợ chương
  • - Campus chính (địa chỉ): Suje
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Seoul National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwanak Campus (Campus chính):
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Inha University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Ajou University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 1

Pusan National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Busan Campus: 2 Busandaehak-ro
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    1,300,000 KRW/ 3 tháng
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr/
Cover
TOP 1

Kyungpook National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu Campus (Campus chính): 8
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Gachon Univeristy (Gachon University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: Global Campus 📍
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    4 tháng
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr/
Cover
TOP 2

The Catholic University of Korea

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus (Campus
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr/
Cover
Đề xuất

Geumgang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
Đề xuất

Suwon Catholic University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Catholic Hàn Quốc

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Jongno-gu, Seoul
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr
Cover
TOP 1

Cao đẳng

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
Cover
TOP 3

Đại học Phật giáo Trung ương (Jungang Sangha University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Gimpo, Gyeonggi
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/2026
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: sangha.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Hàn Quốc (Korea University)

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seongbuk-gu, Seoul
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: gpa.korea.ac.kr/eng/index.do#close

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 41 trường
41
Trường ĐH

Healing & Counseling Graduate University

Seoul women’s University

Korea Counseling Graduate University

Healing & Counseling Graduate University

Thành phố Incheon

Thành phố cảng phía Tây • 5 trường
5
Trường ĐH

Jeolla Nam

Tây Nam Hàn Quốc • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh IKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ IKA. Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!