TRƯỜNG ĐẠI HỌC

HỆ THỐNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG ĐẦU HÀN QUỐC

Học chuyên môn • Làm ngay • Cơ hội định cư E-7

Hiển thị 77 trường phù hợp

Cover
TOP 3

Đại Học Chungwoon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Hongseong (Trụ sở chính): 25 Daehak-gil, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungnam, Hàn Quốc. +1 cơ sở
    Cơ sở Hongseong (Trụ sở chính): 25 Daehak-gil, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungnam, Hàn Quốc.
    Cơ sở Incheon: 113 Sukgol-ro, Michuhol-gu, Incheon, Hàn Quốc.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Học phí: 3.142.000 – 4.133.000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
  • Kỳ tuyển sinh: Kỳ tháng 12/2026 & Kỳ tháng 3/2027
  • Năm thành lập: 1995
  • Website: home.chungwoon.ac.kr/home/index.do
Cover
TOP 3

Đại học Songwon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • 365-17 Songha-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Học phí: 2,800,000 – 3,500,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2026
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: songwon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Nữ Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1961
  • Website: swu.ac.kr/swu/index.do

Bạn chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Chonnam

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Gwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc
    Yeosu Campus: 50 Daehak-ro, Yeosu-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học SeoKyeong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.100.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Đại học Sogang

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Đại học Sahmyook

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Đại học Baekseok

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 393, Anseo-dong, Dongnam-gu, Cheonan-si Chungcheongnam-do
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1993
  • Website: bu.ac.kr/web/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Pai Chai

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Đại học Mokwon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: mokwon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Myongji

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1948
  • Website: mju.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Dong-A

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Bumin Campus, BC-0116~3, 225 Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: donga.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Dongseo

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan 47011, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1992
  • Website: dongseo.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Tongmyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan , Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1977
  • Website: tu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Dongguk

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Khuôn viên Seoul (Trụ sở chính): 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchungdong 2(i)-ga, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Khuôn viên WISE (Gyeongju): 123 Dongdae-ro, Gyeongju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: dongguk.edu
Cover
TOP 2

Đại học Daejeon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~10.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~100.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: dju.ac.kr
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Đại học Namseoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 91 Daehak-ro, Seonghwan-eup, Seobuk-gu, Cheonan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1994
  • Website: nsu.ac.kr
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Đại học Kookmin

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Pukyong

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1924
  • Website: pknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Gyeongguk

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2025
  • Website: gknu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở Gangneung – Gangneung Wonju – GWNU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Cơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Cơ sở Wonju: 150 Namwon-ro, Heungeop-myeon, Wonju-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: gwnu.ac.kr/vtn/7354/subview.do
Cover
TOP 2

Đại học Gwangju

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Kwangwoon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Gajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
    Ngoài ra có các campus tại Tongyeong, Changwon.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Đại học Kyonggi

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc | Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr
Cover
TOP 1

Quản Lý Và Chính Sách Công KDI

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 263 Namsejong-ro, Sejong, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: kdischool.ac.kr
Cover
TOP 1

University of Science and Technology

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

KEPCO International Nuclear Graduate School

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2012
  • Website: kings.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 1

Cao Học Reformed Graduate

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 235 Dobong-ro, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 2003
  • Website: rts.ac.kr/
Cover
TOP 1

Cao đẳng Kỹ thuật Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Hagik 1(il)-dong, Nam-gu, Incheon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1958
  • Website: inhatc.ac.kr
Cover
TOP 1

Cao đẳng Kỹ thuật Ulsan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 101 Bongsu-ro, Dong-gu, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: uc.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Hongik

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, 04066, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.hongik.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Hansung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1972
  • Website: hansung.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Korea Aerospace University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 1

Pohang University of Science and Technology

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 77 Cheongam-ro, Nam-gu, Pohang-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1986
  • Website: postech.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại Học Quốc Gia Chungnam

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: plus.cnu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Chung-Ang

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Seoul Campus (Campus chính): 84 Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
    Anseong Campus: 4726 Seokjeong-dong, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1916
  • Website: cau.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Đại học Joongbu (JBU)

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Chungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    Goyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1983
  • Website: joongbu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Ulsan National Institute of Science and Technology

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 50 UNIST-gil, Eonyang-eup, Ulju-gun, Ulsan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 2007
  • Website: unist.ac.kr/eng/
Cover
TOP 1

Đại học Nữ Sookmyung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 100 Cheongpa-ro 47-gil, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1906
  • Website: sookmyung.ac.kr/
Cover
TOP 1

Đại học Sejong

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1940
  • Website: sejong.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Nữ Sungshin

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Soojung Campus (Campus chính): 249-1 Dongseon-dong 3-ga, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn QuốcWoonjung Green Campus: 55 Dobong-ro 76ga-gil, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1936
  • Website: sungshin.ac.kr/main_eng/index.do
Cover
TOP 1

Đại học Sungkyunkwan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc. Cơ sở Khoa học Tự nhiên: 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: skku.edu/
Cover
TOP 1

Đại học Sunmoon

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Ansan Campus: 70, Sunmoon-ro 221 Beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
    Cheonan Campus: 277, Cheonan-daero, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~10.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~100.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1990
  • Website: sunmoon.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Thần học Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 52, Hohyun-ro 489th St, Sosa-gu Bucheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
  • Năm thành lập: 1911
  • Website: stu.ac.kr/CmsHome/MainDefault.eznic
Cover
TOP 1

Đại học Seoul Sirip

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1918
  • Website: uos.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Keimyung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1899
  • Website: kmu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyung Hee

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 26, Kyungheedae-ro, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: March, June, September & December 2027
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: khu.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Kyungsung

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1955
  • Website: kscms.ks.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konyang

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
    Không gian Sáng: 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1991
  • Website: konyang.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Konkuk

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: konkuk.ac.kr
Cover
Đề xuất

Đại học Bucheon Hàn Quốc

Hệ Đại Học Chính Quy

Với hơn 60 năm thành lập và phát triển, Đại học Bu Năm 2008, nhận giải “Trường Đại học hỗ trợ chương
  • - Campus chính (địa chỉ): Sujeong-gu, Seongnam +1 cơ sở
    - Campus chính (địa chỉ): Sujeong-gu, Seongnam
    - Campus sosa: (nếu có)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Quốc gia Seoul

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Inha

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22212, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: inha.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Ajou

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1973
  • Website: ajou.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Pusan

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong), Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: pusan.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Quốc gia Kyungpook

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc +1 cơ sở
    Daegu (Trụ sở chính): 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc
    Khuôn viên Sangju: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.knu.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Gachon

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr
Cover
TOP 2

Đại học Catholic

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế) | Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa) | Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr
Cover
Đề xuất

Geumgang University

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Đề xuất bởi IKA
  • Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +2 cơ sở
    Chuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Samcheok Campus: 346 Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
    Dogye Campus: 346 Hwangjo-gil, Dogye-eup, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 3

Đại học Phật giáo Trung ương

Hệ Đại Học Chính Quy

Thuộc TOP 3 Đại học Hàn Quốc
  • Gimpo, Gyeonggi
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~117.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 9/2026
    20.07.2026 - Seoul
    28.10.2026 - Seoul
    08.03.2027 - Seoul
    22.07.2027 - Seoul
  • Năm thành lập: 1979
  • Website: sangha.ac.kr
Cover
TOP 1

Đại học Korea

Hệ Đại Học Chính Quy

Visa thẳng Thuộc TOP 1% Đại học Hàn Quốc
  • 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Hệ Đại học (Visa D2-2)
  • Phí nhập học: 500,000 KRW
    Tương đương ~9.000.000 VNĐ
    Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
    Tương đương ~90.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: korea.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng khu vực độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 24 trường
24
Trường ĐH

Đại học Nữ Seoul

621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Đại học SeoKyeong

124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

Đại học Sogang

35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

Đại học Sahmyook

815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

Jeolla Bắc

Tây Nam Hàn Quốc • 1 trường
1
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh iKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ iKA . Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!