Kyungdong University
Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.
Thư viện Ảnh & Video
Tổng quan về Kyungdong University
Tên tiếng Hàn
Tên tiếng Anh
Năm thành lập
1981
Số lượng sinh viên
Sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
Khu vực
Website
https://www.kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | |||
| Yêu thích, có mong muốn tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | |||
| Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 | |||
| Đã có TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL 550, CBT 210, iBT 71, TEPS 550 trở lên |
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có mong muốn tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5
Đã có TOPIK 3, IELTS 5.5, TOEFL 550, CBT 210, iBT 71, TEPS 550 trở lên
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGDONG HÀN QUỐC
1. Thông tin khóa học
| Học phí | 5,200,000 KRW/ năm |
| Phí bảo hiểm | 200,000 KRW/ năm |
| Kỳ nhập học | Tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thời gian học | 10 tuần/ kỳ |
| Thời gian lớp học | Thứ 2 ~ thứ 6 |
2. Chương trình học
| Cấp độ | Nội dung |
|---|---|
| Cấp 1 (Cơ bản) |
Học 800 từ vựng và các ngữ pháp cơ bản. Hiểu và giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày: giới thiệu bản thân, mua sắm, nhà hàng, khách sạn… |
| Cấp 2 (Trung cấp 1) |
Học 1500~2000 từ vựng để xây dựng hội thoại và viết bài văn. Hiểu và xây dựng hội thoại để sử dụng trong giao tiếp: nói chuyện điện thoại, sử dụng các dịch vụ công cộng… |
| Cấp 3 (Trung cấp 2) |
Hiểu và sử dụng tiếng Hàn thành thạo. Học các từ vựng và đoạn hội thoại liên quan đến chủ đề nhà máy, các mối quan hệ xã hội… Hiểu về tính xã hội, thời sự để viết đoạn văn về nghị luận xã hội. |
| Cấp 4 (Cao cấp) |
Hiểu về văn hóa Hàn Quốc, có thể xem TV, đọc báo. Sử dụng thành ngữ, tục ngữ và các biểu hiện văn hóa – xã hội trong đời sống. |
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGDONG HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí nhập học: 280,800 KRW
| Cơ sở | Khoa | Học phí/ năm |
|---|---|---|
| Global Campus (Goseong, Gangwon-do) | Kinh doanh quốc tế | 6,213,333 KRW |
| Quốc tế học | 6,396,000 KRW | |
| Quản trị Du lịch | 6,246,651 KRW | |
| Quản trị Khách sạn quốc tế | 6,274,666 KRW | |
| Dịch vụ giải trí và nghỉ dưỡng quốc tế | 6,311,071 KRW | |
| Quản trị Khách sạn | 6,280,117 KRW | |
| Hàn Quốc học | 6,396,000 KRW | |
| Quản trị Hàng không | 6,248,190 KRW | |
| Nghiên cứu Hải dương | 8,061,500 KRW | |
| Medical Campus (Wonju, Gangwon-do) | Điều dưỡng | 8,559,223 KRW |
| Vật lý trị liệu | 8,275,193 KRW | |
| Quản lý sức khỏe | 6,361.142 KRW | |
| Quản lý sức khỏe (Khoa tự nhiên) | 8,454,000 KRW | |
| Phúc lợi xã hội | 6,218,270 KRW | |
| Khúc xạ nhãn khoa | 8,272,000 KRW | |
| Cấp cứu | 8,286,000 KRW | |
| Bệnh lý lâm sàng | 8,273,504 KRW | |
| Liệu pháp Công nghiệp | 8,279,280 KRW | |
| Nha khoa | 8,272,000 KRW | |
| Quân y | 8,548,000 KRW | |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | 6,460,000 KRW | |
| Metropole Campus (Yangju, Gyeonggi-do) | Kỹ thuật kiến trúc | 8,151,000 KRW |
| Kiến trúc thiết kế | 8,153,418 KRW | |
| Xây dựng | 8,147,244 KRW | |
| Quản trị kinh doanh | 6,249,866 KRW | |
| Cảnh sát | 6,544,484 KRW | |
| Thiết kế | 8,147,244 KRW | |
| Phần mềm | 8,330,000 KRW | |
| Kỹ thuật máy tính | 8,184,148 KRW | |
| An ninh mạng | 7,972,000 KRW | |
| Marketing thể thao | 6,122,000 KRW | |
| Quản lý Nhà hàng | 6,182,000 KRW | |
| Quản lý Khách sạn | 7,960,666 KRW | |
| Ẩm thực Khách sạn | 8,124,000 KRW | |
| Sư phạm Mầm non | 6,854,000 KRW | |
| Giáo dục đặc biệt Trung học | 6,606,000 KRW | |
| Thể dục | 8,448,747 KRW | |
| Dịch vụ Hàng không | 6,460,000 KRW | |
| Quản trị công | 6,236,166 KRW | |
| Tổng hợp quốc tế |
| Phân loại | Điều kiện | Học bổng |
|---|---|---|
| Học bổng sinh viên quốc tế | Sinh viên quốc tế là tân sinh viên hoặc sinh viên chuyển tiếp theo hình thức tuyển sinh đặc biệt của trường | Miễn phí phí nhập học Giảm 50% học phí 1 kỳ |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Ký túc xá
- Cơ sở
- KTX Yangju (Metropole Campus)
- KTX Happy (Medical Campus)
