Hiển thị 43 trường phù hợp
Đại học Nữ Seoul (SWU)
Hệ Tiếng Hàn
- 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 60.000 KRW Học phí: 6.000.000KRW/năm Phí bảo hiểm: 75.000 KRW/ 6 thángTương đương ~900.000 VNĐ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
- Năm thành lập: 1961
Đại học Quốc gia Chonnam (CNU)
Hệ Tiếng Hàn
-
Gwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn Quốc +1 cơ sởGwangju Campus (Campus chính): 77 Yongbong-ro, Buk-gu, Gwangju, Hàn QuốcYeosu Campus: 50 Daehak-ro, Yeosu-si, Jeollanam-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
- Năm thành lập: 1952
Trường Đại học SeoKyeong
Hệ Tiếng Hàn
- 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 51,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~25.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1947
Trường Đại học Sogang
Hệ Tiếng Hàn
- 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1960
Trường Đại học Sahmyook
Hệ Tiếng Hàn
- 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1906
Trường Đại học Baekseok
Hệ Tiếng Hàn
- 393, Anseo-dong, Dongnam-gu, Cheonan-si Chungcheongnam-do
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1993
Trường Đại học Pai Chai
Hệ Tiếng Hàn
- 155-40 Baejae-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1885
Đại học Mokwon (MWU)
Hệ Tiếng Hàn
- 88, Doanbuk-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
- Năm thành lập: 1954
Trường đại học Myongji
Hệ Tiếng Hàn
- Myongji Univ., Namgajwa 2-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1948
Trường Đại học Dong-A
Hệ Tiếng Hàn
- Bumin Campus, BC-0116~3, 225 Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1946
Đại học Dongseo
Hệ Tiếng Hàn
- 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan 47011, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1992
Trường Đại học Tongmyong
Hệ Tiếng Hàn
- 428, Sinseon-ro, Nam-gu, Busan , Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1977
Daejeon University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daeshin University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Daegu Catholic University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Namseoul
Hệ Tiếng Hàn
- 91 Daehak-ro, Seonghwan-eup, Seobuk-gu, Cheonan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1994
Nazarene University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Kookmin
Hệ Tiếng Hàn
- 77 Jeongneung-ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1946
Hanbat National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Korea National University of Transportation
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Changwon National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Sunchon National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Quốc gia Pukyong
Hệ Tiếng Hàn
- (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1924
Kunsan National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Kongju National University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Đại học Quốc gia Gyeongguk
Hệ Tiếng Hàn
- 1375 Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 2025
Đại học Quốc gia Kangwon (Cơ sở Gangneung – Gangneung Wonju – GWNU)
Hệ Tiếng Hàn
-
Cơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +1 cơ sởCơ sở Gangneung: 7 Jukkheon-gil, Gangneung-si, Gangwon-do, Hàn QuốcCơ sở Wonju: 150 Namwon-ro, Heungeop-myeon, Wonju-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Gwangju
Hệ Tiếng Hàn
- 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1980
Đại học Kwangwoon
Hệ Tiếng Hàn
- 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1934
Kyungil University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1963
Kyungwoon University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1997
Gyeongsang National University
Hệ Tiếng Hàn
-
Gajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sởGajwa Campus (Campus chính): 501 Jinju-daero, Jinju-si, Gyeongsangnam-do, Hàn QuốcNgoài ra có các campus tại Tongyeong, Changwon.
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1910
Kyungdong University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1981
Kyungnam University
Hệ Tiếng Hàn
- Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1946
Trường Đại học Kyonggi
Hệ Tiếng Hàn
- Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc | Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
- Năm thành lập: 1947
Đại học Joongbu (JBU)
Hệ Tiếng Hàn
-
Chungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc +1 cơ sởChungcheong Campus (Campus chính): 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do, Hàn QuốcGoyang Campus: 305 Dongheon-ro, Deokyang-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3, 6, 9 & 12/2027
- Năm thành lập: 1983
Trường Đại học Quốc gia Seoul
Hệ Tiếng Hàn
- 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1946
Đại học Inha
Hệ Tiếng Hàn
- 100 Inha-ro, Michuhol-gu, Incheon 22212, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1954
Đại học Ajou
Hệ Tiếng Hàn
- 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/202607.20.2026 - Seoul
October 28, 2026 - Seoul
March 8, 2027 - Seoul
07.22.2027 - Seoul - Năm thành lập: 1973
Trường Đại học Gachon
Hệ Tiếng Hàn
- 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
- Năm thành lập: 1939
Đại học Catholic
Hệ Tiếng Hàn
- Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế) | Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa) | Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ
- Năm thành lập: 1855
Kangwon National University
Hệ Tiếng Hàn
-
Chuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn Quốc +2 cơ sởChuncheon Campus (Campus chính): 1 Gangwondaehak-gil, Chuncheon-si, Gangwon-do, Hàn QuốcSamcheok Campus: 346 Jungang-ro, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn QuốcDogye Campus: 346 Hwangjo-gil, Dogye-eup, Samcheok-si, Gangwon-do, Hàn Quốc
- Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
-
Phí đăng ký: 50,000 KRWTương đương ~900.000 VNĐHọc phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
-
Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
- Năm thành lập: 1947
