TRƯỜNG ĐẠI HỌC TOP 2

Các trường hệ đại học TOP 2

Học nhanh - Làm ngay - Cơ hội định cư E7.

Hiển thị 86 trường phù hợp

Cover
TOP 2

Sunhak Universal Peace Graduate University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

International Graduate School of Language Education

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hanyang Women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ

Chưa tìm thấy trường ưng ý?

Chỉ mất 2 phút trả lời 4 câu hỏi đơn giản, chuyên gia IKA sẽ gợi ý ngay danh sách các trường phù hợp nhất với năng lực và tài chính của bạn!

Đánh giá hồ sơ ngay
Tư vấn du học
Cover
TOP 2

Jeju Halla University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk Science College

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Induk University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang Health Science University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Osan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungjin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yeungnam University College (Yeungnam University (YU))

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gyeongsan Campus (Campus chính
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1967
  • Website: yu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Ansan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Busan Institute of Science and Technology

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Myongji College

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dongwon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dong-Eui Institute of Technology

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungin Women’s University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kyungbok University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hoseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hanseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hannam University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Hankuk University of Foreign Studies

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus: 107 Imun-ro, Don
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1954
  • Website: hufs.ac.kr/
Cover
TOP 2

Korean Bible University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pyeongtaek University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chungbuk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 1 Chungdae-ro, S
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1951
  • Website: cbnu.ac.kr/english/index.do
Cover
TOP 2

Cheongju University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changshin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chosun University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Jeonbuk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Chonnam National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwangju Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1952
  • Website: jnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Incheon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Inje University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Ewha Womans University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Uiduk University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Wonkwang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

University of Ulsan

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 93 Daehak-ro, Na
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1970
  • Website: ulsan.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Woosong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Youngsan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Yonsei University (Mirae Campus)

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: yonsei.ac.kr/en_sc/
Cover
TOP 2

Shinhan University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Silla University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soongsil University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Soonchunhyang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Semyung University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Dankook University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Seokyeong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: skuniv.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sogang University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 3
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: sogang.ac.kr/
Cover
TOP 2

Sahmyook University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: syu.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Baekseok University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Pai Chai University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: 155-40 Baejae-ro
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: pcu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Mokwon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mokwon.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Myongji University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: mju.ac.kr/mjukr/index..do
Cover
TOP 2

Dong-A University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: donga.ac.kr/
Cover
TOP 2

Dongseo University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dongseo.ac.kr/kr/
Cover
TOP 2

Tongmyong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: tu.ac.kr/tuhome/index.do
Cover
TOP 2

Daejeon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: dju.ac.kr/dju/main.do
Cover
TOP 2

Daeshin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Daegu University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: daegu.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Daegu Catholic University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: cu.ac.kr/index.php
Cover
TOP 2

Namseoul University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: nsu.ac.kr/vi/?m1=home%25
Cover
TOP 2

Nazarene University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Kookmin University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 7
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: english.kookmin.ac.kr/
Cover
TOP 2

Hanbat National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: hanbat.ac.kr/eng/
Cover
TOP 2

Korea National University of Transportation

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Changwon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: changwon.ac.kr/intro/kor/index.html
Cover
TOP 2

Sunchon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: scnu.ac.kr/neweng/main.do
Cover
TOP 2

Pukyong National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: pknu.ac.kr/eng
Cover
TOP 2

Kunsan National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: kunsan.ac.kr/en/index.kunsan
Cover
TOP 2

Kongju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Website: english.kongju.ac.kr/eng/index.do
Cover
TOP 2

Gyeongguk National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: gknu.ac.kr/global/index.do#none
Cover
TOP 2

Gangneung-Wonju National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
Cover
TOP 2

Gwangju University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1980
  • Website: eng.gwangju.ac.kr/main
Cover
TOP 2

Kwangwoon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Seoul Campus (Campus chính): 2
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1934
  • Website: kw.ac.kr/en/
Cover
TOP 2

Kyungil University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1963
  • Website: eng.kiu.ac.kr/global/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungwoon University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1997
  • Website: ikw.ac.kr/eng/main.tc
Cover
TOP 2

Gyeongsang National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gajwa Campus (Campus chính): 5
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1910
  • Website: gnu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kyungdong University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1981
  • Website: kduniv.ac.kr/?utm_source=chatgpt.com
Cover
TOP 2

Kyungnam University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: kyungnam.ac.kr/sites/en/index..do
Cover
TOP 2

Kyonggi University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kyonggi.ac.kr/www/index.do
Cover
TOP 2

Seoul National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Gwanak Campus (Campus chính):
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: en.snu.ac.kr/
Cover
TOP 2

Inha University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Ajou University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Hàn Quốc
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3 & 9/2026
    07.20.2026 - Seoul
    October 28, 2026 - Seoul
    March 8, 2027 - Seoul
    07.22.2027 - Seoul
Cover
TOP 2

Gachon Univeristy (Gachon University)

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Campus chính: Global Campus 📍
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 12/2025
    4 tháng
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: gachon.ac.kr/
Cover
TOP 2

The Catholic University of Korea

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Songsim Global Campus (Campus
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr/
Cover
TOP 2

Kangwon National University

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Chuncheon Campus (Campus chính
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Kỳ tuyển sinh: Tháng 3/2026
    Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)
  • Năm thành lập: 1947
  • Website: kangwon.ac.kr/ko/index.do
Cover
TOP 2

Đại học Catholic Hàn Quốc

Hệ Tiếng Hàn

Thuộc TOP 2 Đại học Hàn Quốc
  • Jongno-gu, Seoul
  • Hệ Tiếng Hàn (Visa D4-1)
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
    Tương đương ~900.000 VNĐ
    Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
    Tương đương ~27.000.000 VNĐ/kỳ
  • Năm thành lập: 1855
  • Website: catholic.ac.kr

BẢN ĐỒ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

Khám phá các trường đại học theo từng tỉnh/thành độc lập trên bản đồ Hàn Quốc

Di chuột vào khu vực để xem danh sách trường
🗺️

Chọn khu vực trên bản đồ

Di chuột (hoặc chạm trên mobile) vào bất kỳ tỉnh/thành nào để xem danh sách các trường đại học tại khu vực đó.

Khu vực Seoul

Thủ đô Hàn Quốc • 41 trường
41
Trường ĐH

Healing & Counseling Graduate University

Seoul women’s University

Korea Counseling Graduate University

Healing & Counseling Graduate University

Thành phố Incheon

Thành phố cảng phía Tây • 5 trường
5
Trường ĐH

Jeolla Nam

Tây Nam Hàn Quốc • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Jeju

Đảo du lịch tự trị đặc biệt • 2 trường
2
Trường ĐH

Đảo Ulleungdo

Huyện đảo Ulleung • 0 trường

Đang cập nhật dữ liệu trường...

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giải đáp những thắc mắc phổ biến nhất khi chọn trường du học Hàn Quốc cùng hệ thống IKA

1. Nên chọn trường ở khu vực Seoul hay các tỉnh lân cận?
+

Học tại Seoul mang lại trải nghiệm sống năng động, giao thông thuận tiện và nhiều cơ hội việc làm thêm. Tuy nhiên, chi phí sinh hoạt sẽ cao hơn khoảng 20-30% so với các tỉnh lân cận như Gyeonggi hay Busan. Nếu bạn muốn tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng giáo dục, các trường ở tỉnh lân cận là một lựa chọn tuyệt vời được nhiều học sinh IKA tin tưởng.

2. Điều kiện để được xét tuyển vào các trường TOP 1% Visa thẳng là gì?
+

Để vào các trường TOP 1%, học sinh thường cần điểm GPA cấp 3 từ 7.5 trở lên, sổ hộ khẩu không có người thân cư trú bất hợp pháp, tỷ lệ vắng mặt tại trường THPT rất thấp, và chứng minh tài chính gia đình minh bạch. Các trường này có tỷ lệ sinh viên bỏ trốn dưới 1% nên xét duyệt hồ sơ rất khắt khe.

3. Học phí trung bình của các trường Đại học ở Hàn Quốc là bao nhiêu?
+

Học phí dao động tùy theo hệ thống trường và chuyên ngành: Trường quốc gia/công lập khoảng 2,000,000 - 4,000,000 KRW/kỳ. Trường tư thục khoảng 3,000,000 - 6,000,000 KRW/kỳ. Các ngành khối Kỹ thuật, Nghệ thuật và Y dược thường có học phí cao hơn khối Xã hội & Nhân văn.

4. Có bắt buộc phải ở Ký túc xá trong năm đầu tiên không?
+

Phần lớn các trường Đại học Hàn Quốc yêu cầu sinh viên quốc tế bắt buộc phải ở Ký túc xá ít nhất trong 6 tháng (1 học kỳ) đầu tiên để nhà trường dễ quản lý an ninh và giúp sinh viên làm quen văn hóa. Sau thời gian này, bạn hoàn toàn có thể xin chuyển ra ngoài thuê trọ cùng bạn bè.

5. Tôi có thể tìm hiểu thông tin học bổng ngoại ngữ ở đâu?
+

Bạn có thể theo dõi trực tiếp trên thẻ của từng trường trong website này hoặc liên hệ đội ngũ IKA. Đa số các trường cấp học bổng nhập học tự động dựa trên TOPIK: TOPIK 3 giảm 30% học phí, TOPIK 4 giảm 50%, và TOPIK 6 có thể được miễn 100% học phí kỳ đầu tiên.

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!