Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU)
Thư viện Ảnh & Video
Khám phá những trải nghiệm ảo xung quanh khuôn viên chính của chúng tôi.
Xếp hạng Ngành học
Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê
World University Rankings 2026
Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026
Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.
Xếp hạng Tác động Bền vững
Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê
Sustainability Impact Ratings 2026
Vị trí từ 2020 đến 2026
Tổng quan về Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU)
Thông tin chi tiết
Khuôn viên Sangju: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
- Thuộc nhóm 10 trường đại học quốc gia trọng điểm của Hàn Quốc.
- Là trường có năng lực nghiên cứu mạnh, nổi bật trong các lĩnh vực khoa học – công nghệ.
- Thế mạnh đào tạo: Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên, Y khoa, Kinh tế – Kinh doanh, Nông nghiệp.
- Có nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên quốc tế, học bổng và hoạt động giao lưu quốc tế.
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | |||
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | |||
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7 | |||
| Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | |||
| Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4 |
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK
1. Thông tin khóa học
Đội ngũ giảng viên xuất sắc có nhiều năm kinh nghiệm làm việc và bằng cấp cao trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ
Tổng cộng có 6 cấp độ được thiết kế để tương ứng với học sinh Phát triển
Học bổng được trao trên cơ sở thành tích học tập và tỷ lệ tham dự
Các hoạt động đa dạng để trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc (Chuyến đi thực địa, sinh viên quốc tế Từ ngày v.v.)
Hỗ trợ cho quá trình học tập và học tập của sinh viên (KLP BUDDY, KSC, v.v.)
| Kỳ học | Thành tiền |
|---|---|
| Phí nhập học | 70,000 KRW |
| Học phí | 5,600,000 KRW/ năm (chưa bao gồm phí tài liệu) |
| Bảo hiểm sức khỏe | 100,000 KRW/ năm |
2. Chương trình đào tạo
| Cấp độ | Quá trình |
|---|---|
| Cấp 1 (Sơ cấp) | Có thể hiểu và sử dụng nguyên âm, phụ âm tiếng Hàn, cấu trúc câu văn, các thì quá khứ, hiện tại, tương lai. Có thể hiểu và diễn đạt các nội dung đơn giản, gần gũi. Có thể thực hiện các kỹ năng cơ bản thường nhật như gọi điện, nhờ vả, đề nghị và có khả năng sử dụng các phương tiện, thiết bị công cộng. Có khả năng đỗ TOPIK 1,2. |
| Cấp 2 (Sơ – Trung cấp) | Có thể sử dụng các biểu hiện và ngữ pháp thường được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày. Có thể và biểu hiện các nội dung của bản thân như công việc, sở thích… Có thể sử dụng các miêu tả, giải thích cần thiết tại các nơi công cộng như Cục quản lý Xuất nhập cảnh, công ty du lịch, duy trì các mối quan hệ xã hội cần thiết. Có khả năng đỗ TOPIK 1,2. |
| Cấp 3 (Trung cấp) | Có thể hiểu và biểu hiện những vấn đề quen thuộc và các vấn đề trong xã hộ như nghề nghiệp, sự kiện, văn hóa, sinh hoạt… Có thể trau dồi kỹ năng để sử dụng các nội dung và duy trì các mối quan hệ xã hội. Có thể thực hiện một mức nhất định về công việc, nhiệm vụ đơn giản về tài liệu phù hợp Có thể diễn đạt bằng lời các biểu hiện thông dụng trừu tượng. Có khả năng đỗ TOPIK 3. |
| Cấp 4 (Trung – Cao cấp) | Có thể hiểu tương đối các nội dung thông thường từ các bản tin, báo chí, phóng sự. Có thể hiểu và thể hiện trôi chảy và chính xác các nội dung xã hội quen thuộc. Có thể đạt được một mức nào đó kỹ năng ngôn ngữ về lĩnh vực chuyên môn. Có thể hiểu và thể hiện được các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa một cách toàn diện. Có khả năng đỗ TOPIK 4,5. |
| Cấp 5 (Cao cấp) | Có thể sử dụng các từ vựng trừu tượng để thể hiện được các thông tin lưu loát trong xã hội. Có thể viết về lĩnh vực chuyên môn khi học tập và làm việc. Có thể lý luận và nắm bắt được ý nói của người ngơi khi nghe các cuộc đàm thoại liên quan đến vấn đề xã hội. Có thể nắm bắt được nội dung khi đọc báo hoặc xem phóng sự về các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội. Có khả năng đỗ TOPIK 5,6. |
| Cấp 6 (Chuẩn bị lên Đại học hoặc Cao học) | Có thể viết được các tài liệu như thảo luận, diễn thuyết. Có thể nắm bắt được nội dung hầu hết các bản tin và các cuộc đàm thoại. Khi đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc có thể nắm bắt được tình huống của tác phẩm cũng như tâm lý văn học. Có thể hiểu và sử dụng ngữ pháp có quán dụng ngữ, sách chuyên môn có ý nghĩ phức tạp. Có khả năng đỗ TOPIK 5,6. |
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
III. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng ký Online: 80,000 KRW
| Khoa | Chuyên ngành | Điều kiện | Học phí/ kỳ |
|---|---|---|---|
| CƠ SỞ DAEGU | |||
| Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Sử học Triết học Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản Ngôn ngữ và Văn học Nga Hán văn |
TOPIK 4 trở lên | 3,160,000 KRW |
| Khoa học Xã hội | Chính trị ngoại giao Thư viện và Khoa học thông tin Tâm lý học Phúc lợi xã hội Quan hệ công chúng đa phương tiện |
TOPIK 4 trở lên | 3,160,000 KRW |
| Xã hội học Địa lý học |
TOPIK 3 trở lên | ||
| Khoa học Tự nhiên | Toán học Vật lý Hóa học Khoa học Sinh học (chuyên ngành Công nghệ sinh học) Khoa học Hệ thống địa cầu Kha học sinh học (chuyên ngành Sinh vật học) Thống kê |
TOPIK 3 trở lên | |
| Kinh tế | Quản trị kinh doanh | TOPIK 4 trở lên | |
| Kinh tế thông thương | TOPIK 3 trở lên | ||
| Kỹ thuật | Khoa học kỹ thuật và vật liệu mới Kỹ thuật cơ khí Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc) Kiến khúc (chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc) Kỹ thuật xây dựng cầu đường Hóa học ứng dụng Kỹ thuật hóa học Công nghệ phân tử Công nghệ dệt may Công nghệ môi trường Công nghệ năng lượng |
TOPIK 3 trở lên | 3,728,000KRW |
| IT | Kỹ thuật điện tử Kỹ thuật điện tử (Chuyên ngành trí tuệ nhân tạo) Khoa học máy tính (Chuyên ngành phần mềm Platform, Chuyên ngành Khoa học dữ liệu) Khoa học máy tính (Chuyên ngành máy tính trí tuệ nhân tạo) Khoa học máy tính (Chuyên ngành tích hợp ứng dụng toàn cầu) Kỹ thuật điện |
TOPIK 3 trở lên | 3,728,000KRW |
| Nông nghiệp và Khoa học Đời sống | Khoa học sinh học ứng dụng Y học thực vật Công nghệ thực phẩm Khoa học làm vườn Khoa học lâm nghiệp và cảnh quan Khoa học sợi và vật liệu Đất nông nghiệp và công nghệ công nghiệp sinh vật Kinh tế tài nguyên lương thực |
TOPIK 3 trở lên | |
| Nghệ thuật | Âm nhạc Nhạc truyền thống Âm nhạc Thiết kế Mỹ thuật (2,670,000 KRW) |
TOPIK 3 trở lên | 3,824,000 KRW |
| Sư phạm | Sư phạm Lịch sử | TOPIK 3 trở lên | |
| Khoa học Đời sống | Nghiên cứu trẻ em May mặc Dinh dưỡng thực phẩm |
TOPIK 3 trở lên | |
| Hành chính công vụ | Hành chính | TOPIK 3 trở lên | |
| CƠ SỞ SANGJU | |||
| Môi trường sinh thái | Bảo vệ hệ sinh thái rừng Tài nguyên thực vật Khoa học sinh vật côn trùng Chăn nuôi gia súc Khoa học sinh vật động vật Động vật đặc thù/ Ngựa Du lịch Thể dục |
TOPIK 3 trở lên | 2,379,000 KRW |
| Khoa học Kỹ thuật | Công nghệ phòng chống thiên tai và kiến thiết Công nghệ môi trường an toàn Công nghệ cơ khí tinh xảo Công nghệ ô tô Phần mềm Công nghệ hóa học năng lượng vật liệu mới Công nghiệp dịch vụ thực phẩm ăn uống Hệ thống thông tin định vị Công nghệ công trường hiện đại Thiết kế thời trang may mặc (Chuyên ngành công nghệ may mặc) Thiết kế thời trang may mặc (Chuyên ngành Thiết kế thời trang |
TOPIK 3 trở lên | 2,531,000 KRW |
IV. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK
1. Chuyên ngành – Học phí
| Khoa | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
|---|---|---|
| CƠ SỞ DAEGU | ||
| Nhân văn | ✓ | ✓ |
| Khoa học Xã hội | ✓ | ✓ |
| Khoa học Tự nhiên | ✓ | ✓ |
| Kỹ thuật | ✓ | ✓ |
| Kinh tế | ✓ | ✓ |
| IT | ✓ | ✓ |
| Nông nghiệp và Khoa học Đời sống | ✓ | ✓ |
| Nghệ thuật | ✓ | ✓ |
| Sư phạm | ✓ | ✓ |
| Khoa học Đời sống | ✓ | ✓ |
| Hành chính công vụ | ✓ | ✓ |
| CƠ SỞ SANGJU | ||
| Môi trường sinh thái | ✓ | ✓ |
| Khoa học Kỹ thuật | ✓ | ✓ |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cấp 6 (Chuẩn bị lên Đại học hoặc Cao học) Có thể viết được các tài liệu như thảo luận, diễn thuyết.
Có thể nắm bắt được nội dung hầu hết các bản tin và các cuộc đàm thoại.
Khi đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc có thể nắm bắt được tình huống của tác phẩm cũng như tâm lý văn học.
Có thể hiểu và sử dụng ngữ pháp có quán dụng ngữ, sách chuyên môn có ý nghĩ phức tạp.
Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.
Ký túc xá
V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC KYUNGPOOK
| Phí quản lý & Phí ăn | Cơ sở Daegu | |||
|---|---|---|---|---|
| Phí quản lý | 2 người/ phòng | Học kỳ 1 | Học kỳ 2 | Kỳ nghỉ hè |
| 536,700 KRW | 536,700 KRW | 243,000 KRW | ||
| Phí ăn (3 bữa/ ngày) | 855,910 KRW | 825,790 KRW | 494,470 KRW | |
| 3. Kyungpook National University | ||||
Thống kê chi tiết về sinh viên
Bảng phân tích thống kê sinh viên tại 경북대학교
Tài liệu tải xuống
Tải xuống thông tin chi tiết về 경북대학교
