Đại học Daejeon
Thư viện Ảnh & Video
Khám phá những trải nghiệm ảo xung quanh khuôn viên chính của chúng tôi.
Tổng quan về Đại học Daejeon
Thông tin chi tiết
- Trường có trung tâm đào tạo tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế, nhằm mục đích giảng dạy tiếng Hàn và giúp sinh viên tìm hiểu về văn hóa và con người Hàn Quốc. Tạo điều kiện cho sinh viên nhanh chóng hòa nhập với cuộc sống tại đây.
- Môi trường học tập rất năng động, hiện đại với hệ thống các khu giảng dạy, thư viện, ký túc xá, nhà ăn, phòng gym, bể bơi, bệnh viện,…
- Chương trình đào tạo đa dạng giúp hỗ trợ sinh viên dễ dàng trong việc lựa chọn ngành học phù hợp. Bên cạnh đó, chương trình đào tạo mang tính ứng dụng cao giúp rèn luyện kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cần thiết cho sinh viên.
- Các hoạt động trải nghiệm văn hóa – xã hội Hàn Quốc.
- Đội ngũ giảng viên của trường giàu kinh nghiệm giảng dạy, nhiệt tình.
Điều kiện tuyển sinh
| Danh mục | Thông tin chi tiết | Hệ học tiếng (D4-1) | Hệ Đại học (D2-2) | Hệ Cao học (D2-3) |
|---|---|---|---|---|
| Quốc tịch | Bố mẹ và học sinh quốc tịch nước ngoài | |||
| Ngôn ngữ | Năng lực ngôn ngữ theo quy định riêng của từng khoa | Không yêu cầu | ||
| Học vấn |
Trình độ học vấn tối thiểu | |||
| Điểm GPA trung bình | ||||
| Thời gian trống (Sau tốt nghiệp) | Không quá 2 năm | |||
| Độ tuổi phù hợp | Từ 18 – 20 tuổi
(vừa tốt nghiệp THPT xong) |
Từ 18 – 22 tuổi | ||
| Đã có bằng Cử nhân hoặc văn bằng tương đương với bằng Cử nhân | ||||
| Đã có bằng Thạc sĩ hoặc văn bằng tương đương với bằng Thạc sĩ |
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Chương trình học tiếng Hàn
1. Chi phí khóa học
| Loại phí | Mức phí | Ghi chú |
|---|---|---|
| Học phí | 4,840,000 KRW/ 1 năm | |
| Phí đăng ký người nước ngoài | 30,000 KRW | Chỉ đóng 1 lần |
| Phí bảo hiểm | 150,000 KRW/ 1 năm | |
| Phí đưa đón | 50,000 KRW | Đưa đón ở sân bay khi lần đầu nhập cảnh |
2. Chương trình học
| Cấp độ | Chương trình học |
|---|---|
| Sơ cấp | Học phụ âm, nguyên âm, tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn cơ bản cần thiết trong cuộc sống hàng ngày. Học cách sử dụng những cách thức thể hiện phù hợp trong cuộc sống hàng ngày. Cách đọc, viết các đoạn văn ngắn liên quan đến các môn học cụ thể. Học cách hoàn thành nhiệm vụ ở những nơi gần đó (Đặt hàng, yêu cầu giúp đỡ và diễn đạt bằng văn bản, sử dụng các cụm từ có liên quan trong cuộc sống hàng ngày) |
| Trung cấp | Bày tỏ ý kiến về các chủ đề mà mình quan tâm và các chủ đề phức tạp trong cuộc sống hàng ngày. Có thể xử lý các trường hợp đơn giản và sử dụng những hình thức ngữ pháp thích hợp (sử dụng các cụm từ thích hợp khi hỏi hoặc từ chối ở nơi công cộng). Học cách mô tả các tình huống xảy ra trong cuộc sống hàng ngày. Bày tỏ ý kiến của mình với vốn từ vựng rộng hơn. Cách viết trần thuật, minh họa, xác nhận, thương mại |
| Cao cấp | Học cách bày tỏ và khẳng định ý kiến về các vấn đề xã hội. Lựa chọn các các thể hiện phù hợp dựa theo các tình huống khác nhau và phức tạp. Học cách sử dụng các cụm từ chuyên nghiệp và kỹ thuật tranh luận (thuyết trình, viết báo cáo công việc, đồng ý với ý kiến của người khác,..). Có khả năng sử dụng các thuật ngữ kỹ thuật. Cải thiện khả năng sử dụng các hình thức thể hiện cap cấp của tiếng Hàn khi khẳng định ý kiến trong các tình huống chính thức. Viết tiểu luận, báo cáo,… |
Học phí
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Chương trình Đại học
1. Chuyên ngành – Học phí tại trường Đại học Daejeon
Phí đăng ký: 80,000 KRW
Phí nhập học: 758,000 KRW
| Đại học | Khoa | Học phí/kỳ |
|---|---|---|
| H-LAC | Content văn hóa toàn cầu Ngôn ngữ Hàn Quốc & Sáng tạo Văn hóa lịch sử Kinh tế Chính trị ngoại giao Khoa học dữ liệu Khoa học đời sống |
KRW |
| Thiết kế – Nghệ thuật | Kiến trúc (5 năm) Thiết kế thời trang – Kinh doanh Thiết kế truyền thông Hoạt hình Nghệ thuật trình diễn |
KRW |
| Khoa học xã hội | Quân sự Cảnh sát Luật Hành chính Phúc lợi xã hội Tư vấn giáo dục trẻ em Giáo dục THCS |
KRW |
| Kinh doanh | Kinh doanh Quản lý y tế Kế toán Ngôn ngữ & Văn hóa Anh – Mỹ Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản Ngoại thương Lưu thông quốc tế Tâm lý học quảng cáo – công nghiệp |
KRW |
| Khoa học – Công nghệ | Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật xây dựng Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật thông tin truyền thông – điện tử Bảo mật thông tin Dung hợp hóa học – môi trường Kỹ thuật phòng chống an toàn xây dựng PCCC Dung hợp an toàn Kỹ thuật vật liệu mới |
KRW |
| Khoa học y tế sức khỏe | Điều dưỡng Vật liệu trị liệu Bênh lý lâm sàng Cứu hộ khẩn Quản lý sức khỏe làm đẹp Thực phẩm dinh dưỡng Thể dục đời sống Quản lý vận động sức khỏe |
KRW |
| Đông Y | Đông Y dự bị | KRW |
2. Học bổng trường Đại học Daejeon Hàn Quốc
| Học bổng | Thông tin |
|---|---|
| Dựa trên thành tích học tập | Học kỳ đầu: Dựa vào thành tích học tập cấp 3 Từ học kỳ 2 trở đi: Dựa vào thành tích học tập của kì học trước |
| Hỗ trợ thi TOPIK | Trao học bổng Năng lực tiếng Hàn cho học sinh đạt cấp 4 trở lên trong cuộc thi năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK) |
| Khác | Học kỳ đầu tiên: Miễn toàn bộ số phí kí túc xá (1 học kì) cho những học viên có chứng chỉ tiếng Anh (TOEIC 700 trở lên, IBT 70 điểm trở lên, IELTS 6.0 trở lên…) Từ học kỳ 2 trở đi: – Học bổng lao động: Sau khi phỏng vấn, nếu đạt thì tạo điều kiện để học viên có thể làm việc trong trường – Học bổng hoạt động tình nguyện dành cho lưu học sinh |
Học phí
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Ký túc xá
Tiện ích Ký túc xá
- Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế
- Wifi tốc độ cao miễn phí
- Phòng gym, phòng máy tính, căn tin
- Phòng giặt sấy công cộng
Chi phí tham khảo
| Phòng 2 người | 1,200,000 KRW / 6 tháng |
| Phòng 4 người | 800,000 KRW / 6 tháng |
| Tiền cọc (Hoàn trả) | 100,000 KRW |
Thống kê chi tiết về sinh viên
Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Daejeon
Tài liệu tải xuống
Tải xuống thông tin chi tiết về Đại học Daejeon
