Hongik University

Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.

Tên tiếng Hàn 홍익대학교
Năm thành lập 1946
Khu vực Seoul Campus (Campus chính): 94 Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc Sejong Campus: 2639 Sejong-ro, Jochiwon-eup, Sejong-si, Hàn Quốc
Website

Tổng quan về Hongik University

+
Tên tiếng Hàn
홍익대학교
Tên tiếng Anh
Hongik University (HONGIK)
Năm thành lập
1946
Số lượng sinh viên
Khoảng 18.000+ sinh viên
Sinh viên quốc tế
Có chương trình đào tạo quốc tế và sinh viên đến từ nhiều quốc gia
Học phí hệ tiếng Hàn
Khoảng 8 – 12 triệu KRW/năm tùy ngành học (nghệ thuật, thiết kế thường cao hơn)
Khu vực
Seoul Campus (Campus chính): 94 Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc Sejong Campus: 2639 Sejong-ro, Jochiwon-eup, Sejong-si, Hàn Quốc
Website
https://en.hongik.ac.kr/
Toàn cảnh 홍익대학교 Khuôn viên 홍익대학교

Thành tích nổi bật

+
  • Được đánh giá là một trong những trường đại học hàng đầu Hàn Quốc về nghệ thuật, thiết kế và kiến trúc.
  • Khoa Mỹ thuật và Thiết kế Hongik có danh tiếng hàng đầu, đào tạo nhiều nhà thiết kế, nghệ sĩ có ảnh hưởng trong ngành công nghiệp sáng tạo Hàn Quốc.
  • Chương trình Kiến trúc và Thiết kế của trường thường xuyên được xếp hạng cao tại Hàn Quốc.
  • Khu vực quanh Hongik University (Hongdae) trở thành trung tâm văn hóa, nghệ thuật, âm nhạc và sáng tạo nổi tiếng của Seoul.
  • Trường có nhiều dự án hợp tác với doanh nghiệp, studio thiết kế và ngành công nghiệp sáng tạo.
  • Được biết đến với đóng góp lớn trong việc phát triển văn hóa đại chúng và ngành công nghiệp nội dung Hàn Quốc.

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT từ 6.0 trở lên
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và TOPIK 4
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Hệ tiếng Đại học Cao học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Hệ tiếng Đại học Cao học
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Hệ tiếng Đại học Cao học
Điểm GPA 3 năm THPT từ 6.0 trở lên
Hệ tiếng Đại học Cao học
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đại học Cao học
Đã có bằng Cử nhân và TOPIK 4
Cao học

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí (Hệ tiếng)

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 홍익대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC HONGIK

Được thành lập từ năm 1997 với tên gọi Học viện Ngoại ngữ và được mở rộng vào năm 2002 và được đổi tên thành Học viện Ngôn ngữ Quốc tế. Các chương trình liên quan đến giáo dục ngoại ngữ đa dạng được cung cấp cho sinh viên Đại học và sau Đại học.

Hàng năm, có khoảng hơn 3000 sinh viên từ khắp nơi trên thế giới đến tham gia các khóa học tiếng hàn của Viện đào tạo. Các phiếu đánh giá bài giảng được tiến hành ở mỗi học kỳ đều duy trì mức độ hài lòng của các sinh viên với giảng viên trung bình là trên 90 điểm.

Học phí

Phí xét duyệt hồ sơ 100,000 KRW
Phí nhập học 50,000 KRW
Học phí 6,600,000 KRW

Thông tin giảng dạy

Khóa học Thông tin Lịch học Ghi chú
Khóa học tiếng Hàn cho người nước ngoài 6 giai đoạn
Sơ cấp: 1,2
Trung cấp: 3,4
Cao cấp: 5,6
9:00 – 12:50 Tổ chức 4 học kì mỗi năm (xuân, hạ, thu, đông)
10 tuần/kì, 5 buổi/tuần (t2~t6)
1 ~ 2 lớp trải nghiệm văn hóa mỗi học kỳ
Chương trình TOPIK Khóa học thi TOPIK II 14:30 – 16:30 4 kì/ năm
32 giờ/kì
Chỉ dành cho học sinh Hongik

Học phí (Hệ Đại học)

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 홍익대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC HONGIK

1. Chuyên ngành

SEOUL CAMPUS
KHOA HỌC
Đại học
kỹ thuật
Xây dựng đô thị và dân dụng #NAME?
Kỹ thuật điện và điện tử
Kỹ thuật hóa học và khoa học vật liệu #NAME?
Thông tin và Kỹ thuật máy tính #NAME?
Kỹ thuật thiết kế hệ thống và cơ khí
Đại học
kiến trúc
Kiến trúc 1 Kiến trúc (chương trình 5 năm)
Kiến trúc 2 Kiến trúc nội thất (chương trình 4 năm)
NHÂN VĂN
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Nghệ thuật tự do Văn học và ngôn ngữ Anh
Văn học và ngôn ngữ Đức
Văn học và ngôn ngữ Pháp
Văn học và ngôn ngữ Hàn
Luật Luật
Kinh tế
NGHỆ THUẬT
Đại học mỹ thuật Nghiên cứu nghệ thuật
Tranh phương Đông
Vẽ tranh
In ấn
Điêu khắc
Thiết kế #NAME?
Thiết kế nghệ thuật kim loại
Gốm sứ và thủy tinh
Thiết kế đồ gỗ và nội thất
Nghệ thuật dệt may và thiết kế thời trang
SEJONG CAMPUS
KHOA HỌC
Đại học Khoa học và Công nghệ Kỹ thuật điện và điện tử
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật truyền thông
Tài liệu khoa học và kỹ thuật Kỹ thuật luyện kim
Kỹ thuật gốm
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật cơ khí và thiết kế
Kiến trúc hải quân và kỹ thuật đại đương
Kỹ thuật sinh học và hóa học
Phần mềm game
NHÂN VĂN
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh E-marketing
Kế toán
Tài chính và bảo hiểm
Quốc tế học
Quản lý
Quảng cáo và quan hệ công chúng
NGHỆ THUẬT
Đại học thiết kế và mĩ thuật Thiết kế và truyền thông Product Design
Thiết kế truyền thông
Diễn hoạt Animation
Thiết kế phim truyện, video, hình ảnh…
Thiết kế đồ họa game

2. Học phí

Campus Ngành học Học phí
(Đã bao gồm phí nhập học)
Seoul Nhân văn 4,450,000 KRW
Khoa học
Nghệ thuật
5,518,000 KRW
Sejong Nhân văn 4,446,000 KRW
Khoa học
Nghệ thuật
5,516,000 KRW

Học phí (Hệ Cao học)

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 홍익대학교

Ký túc xá

+
Ký túc xá 홍익대학교

Tiện ích Ký túc xá

  • Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế
  • Wifi tốc độ cao miễn phí
  • Phòng gym, phòng máy tính, căn tin
  • Phòng giặt sấy công cộng

Chi phí tham khảo

Phòng 2 người 1,200,000 KRW / 6 tháng
Phòng 4 người 800,000 KRW / 6 tháng
Tiền cọc (Hoàn trả) 100,000 KRW

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!