The Catholic University of Korea
Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.
Xem Video Giới ThiệuThư viện Ảnh & Video
Tổng quan về The Catholic University of Korea
Thành tích nổi bật
- Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là trường có năng lực quốc tế hóa giáo dục tốt (IEQAS – International Education Quality Assurance System).
- Sở hữu hệ thống y tế Công giáo lớn tại Hàn Quốc, nổi bật với đào tạo Y khoa, Điều dưỡng và các ngành khoa học sức khỏe.
- Là một trong những trường có lịch sử giáo dục lâu đời nhất Hàn Quốc, bắt nguồn từ nền giáo dục Công giáo từ thế kỷ 19.
- Có nhiều chương trình hợp tác quốc tế và thu hút sinh viên quốc tế.
- Được đánh giá cao trong các lĩnh vực y học, chăm sóc sức khỏe, nghiên cứu sinh học và công nghệ y tế.
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| 42. The Catholic University of Korea | |||
| Nếu bạn muốn du học trường đại học Catholic University Of Korea cần phải đáp ứng những điều kiện sau: | |||
| Học sinh tốt nghiệp THPT có điểm GPA > 7.0 | |||
| Sinh viên tốt nghiệp đại học dưới 12 tháng và không nhận sinh viên đã tốt nghiệp thạc sĩ | |||
| Trường đại học Catholic không nhận học sinh miền Trung | |||
| Có chứng chỉ topik (nếu có) đối với sinh viên hệ học tiếng Hàn | |||
| Với sinh viên đại học cần có chứng chỉ topik 4. | |||
| Sức khỏe tốt và không mắc các bệnh truyền nhiềm. Năm 2021 do ảnh hưởng của dịch covid 19 bạn cần có thêm giấy khám và xét nghiệm âm tính covid trước 72h trước khi sang Hàn Quốc. |
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC
1. Thông tin khóa học
Một buổi học kéo dài 3 tiếng 30 phút. Học 5 ngày/tuần.
Chương trình chuẩn có 6 giai đoạn. Mất tối thiểu 1 năm 6 tháng để hoàn thành chương trình học tiếng.
Một năm học tổ chức 4 kỳ học chương trình tiếng Hàn. Mỗi kỳ học kéo dài 10 tuần.
Trường cũng tổ chức các lớp tiếng Hàn ngắn hạn kéo dài trong 2 tuần.
Thường xuyên mở các lớp ôn tập thi TOPIK và tổ chức thi thử.
Quản lý việc học tập chặt chẽ với tinh thần “Học thật”.
| Kỳ nhập học | Tháng 3 – 6 – 9 – 12 |
| Thông tin khóa học | 10 tuần/ 1 kỳ |
| Phí xét hồ sơ | 80,000 KRW (không hoàn trả) |
| Học phí | 1,500 000 KRW/ 1 kỳ 5.400.000 KRW/ năm (áp dụng giảm 10%) |
| Bảo hiểm y tế | 100,000 KRW ~ 200,000 KRW (tùy theo độ tuổi) |
2. Học bổng
| Phân loại | Điều kiện | Quyền lợi |
|---|---|---|
| Học bổng nhập học KLEC | Đăng ký học từ 4 kỳ trở lên trong một lần | Giảm 10% học phí (600,000 KRW) |
| Hỗ trợ Bảo hiểm | Đăng ký bảo hiểm tư nhân trong 6 tháng Sinh viên quốc tế lưu trú tại Hàn Quốc bắt buộc đăng ký Bảo hiểm Y tế Quốc dân từ ngày 1/3/2021 Người có Visa D-4 sẽ đủ điều kiện nhận Bảo hiểm Y tế Quốc dân sau 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh |
Chi phí bảo hiểm |
| Học bổng thành tích xuất sắc | 30 học viên xuất sắc nhất của học kỳ sẽ nhận được | 100,000 KRW |
| Học bổng nhập học hệ Đại học | Sinh viên đã hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại CUK KLEC | Giảm 1,000,000 KRW vào học phí của học kỳ thứ 2 |
| Học bổng ASEAN | Học viên đến từ các nước Đông Nam Á có tiến bộ trong học tập qua các kỳ học (Thành tích được lấy theo thứ tự từ trên xuống) | 100,000 KRW/ tháng/ kỳ |
3. Chương trình học
| Giai đoạn 1 | Trình độ trung học phổ thông không nói tiếng Hàn như ngôn ngữ mẹ đẻ và chưa biết gì về tiếng Hàn | Quyền lợi |
|---|---|---|
| Mục đích chính là nâng cao kỹ năng giao tiếp cơ bản. Học tiếng Hàn cơ bản, cần thiết cho cuộc sống hàng ngày. (Chào hỏi, giới thiệu bản thân, mua đồ, đặt đồ ăn, đặt lịch hẹn, v.v.) Học sinh có được khả năng thích nghi với cuộc sống tại Hàn Quốc thông qua những hiểu biết cơ bản về văn hóa Hàn Quốc. |
Giảm 10% học phí (600,000 KRW) | |
| Giai đoạn 2 | Trình độ trung học phổ thông đã được đào tạo tiếng Hàn khoảng 200 giờ hoặc có trình độ tiếng Hàn tương đương | Chi phí bảo hiểm |
| Trau dồi kỹ năng giao tiếp bằng cách phương pháp phản xạ với các tình huống khác nhau như đi siêu thị, ngân hàng, hiệu sách… liên quan mật thiết đến cuộc sống. Trau dồi khả năng thích nghi với cuộc sống tại Hàn Quốc thông qua những hiểu biết cơ bản về lối suy nghĩ và văn hóa Hàn Quốc. Có thể hiểu các cấu trúc câu cơ bản như câu ngắn và câu trung bình. |
100,000 KRW | |
| Giai đoạn 3 | Trình độ trung học phổ thông đã được đào tạo tiếng Hàn khoảng 400 giờ hoặc có trình độ tiếng Hàn tương đương | Giảm 1,000,000 KRW vào học phí của học kỳ thứ 2 |
| Có thể nói chuyện thoải mái mà không gặp khó khăn trong việc diễn đạt các chủ đề hàng ngày và bộc lộ cảm xúc cá nhân. Có thể đọc và hiểu các bài báo đơn giản về các chủ đề khác nhau cũng như cách viết các đoạn văn ngắn. |
100,000 KRW/ tháng/ kỳ | |
| Giai đoạn 4 | Trình độ trung học phổ thông đã được đào tạo tiếng Hàn khoảng 600 giờ hoặc có trình độ tiếng Hàn tương đương | |
| Có khả năng hiểu và diễn đạt không chỉ các chủ đề hàng ngày mà còn trong các lĩnh vực như chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa. Phát triển khả năng nói tiếng Hàn phù hợp với các tình huống trang trọng và không trang trọng, các tình huống nói và viết. Học cách đọc các bài luận ngắn hoặc các bài báo. |
||
| Giai đoạn 5 | Trình độ trung học phổ thông đã được đào tạo tiếng Hàn khoảng 800 giờ hoặc có trình độ tiếng Hàn tương đương | |
| Có thể thực hành ở một trình độ ngôn ngữ nhất định cần thiết cho nghiên cứu hoặc làm việc trong một lĩnh vực chuyên ngành. Có thể hiểu các chủ đề không mấy quen thuộc “’chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa”. Có thể giao tiếp mà không gây khó chịu trong cuộc sống hàng ngày, đồng thời thảo luận và học hỏi về các chủ đề khác nhau. |
||
| Giai đoạn 6 | Trình độ trung học phổ thông đã được đào tạo tiếng Hàn khoảng 1.000 giờ hoặc có trình độ tiếng Hàn tương đương | |
| Có thể hiểu được các nội dung chuyên môn như mục đích chung và mục đích học tập mà không gặp khó khăn. Có thể diễn đạt độc đáo các thuật ngữ bất kỳ bằng tiếng Hàn. Mặc dù có thể không đạt đến trình độ như người bản ngữ nhưng có thể thực hành ngôn ngữ và diễn đạt ý nghĩa mà không gặp bất kỳ khó khăn nào. |
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng ký: 176,000 KRW
| Viện | Khoa | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Triết học Lịch sử Hàn Quốc |
4,021,000 KRW |
| Ngôn ngữ và Văn hóa | Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn hóa Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản Ngôn ngữ và Văn học Pháp |
|
| Khoa học xã hội | Phúc lợi xã hội Tâm lý học Xã hội học |
|
| Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh Kế toán |
|
| Quốc tế học – Luật – Kinh tế – Hành chính công | Nghiên cứu quốc tế Luật Kinh tế Hành chính công |
|
| Khoa học tự nhiên | Toán học Hóa học Vật lý |
4,821,000 KRW |
| Khoa học đời sống | Nhà ở và tiêu dùng Thiết kế không gian và Nghiên cứu người tiêu dùng Nghiên cứu gia đình và trẻ em Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng |
5,443,000 KRW |
| Kỹ thuật ICT | Khoa học máy tính và Kỹ thuật thông tin Công nghệ truyền thông và Nội dung truyền thông Kỹ thuật thông tin, truyền thông và điện tử |
5,459,000 KRW |
| Kỹ thuật sinh học tổng hợp | Công nghệ sinh học Kỹ thuật môi trường và năng lượng Kỹ thuật hóa học y sinh |
|
| Khoa học y học và sinh học | Khoa học y học và sinh học | 4,821,000 KRW |
| Trí tuệ nhân tạo | Trí tuệ nhân tạo | 5,443,000 KRW |
| Khoa học dữ liệu | Khoa học dữ liệu | |
| Âm nhạc | Piano Organ Vocal Soạn nhạc Dàn nhạc dây (Violin, Viola, Cello, Contrabass, Plute, Clarinet, Oboe, Bassoon) |
5,626,000 KRW |
2. Học bổng
| Phân loại | Mức học bổng | Điều kiện duy trì |
|---|---|---|
| Học bổng nhập học | TOPIK 3: Giảm 50% học phí (kỳ đầu) TOPIK 4: Giảm 70% học phí (kỳ đầu) TOPIK 5: Giảm 100% học phí (1 năm) TOPIK 6: Giảm 100% học phí (2 năm) |
Tối thiểu 17 tín chỉ trong học kỳ trước đó có điểm GPA từ 3.5 trở lên |
| Học bổng chuyển tiếp | GPA trên 4.3: 3,000,000 KRW GPA trên 4.0: 2,000,000 KRW GPA trên 3.5: 1,000,000 KRW GPA trên 3.0: 500,000 KRW |
Điểm GPA kỳ trước trên 3.0 Đăng ký trên 17 tín chỉ kỳ học trước Sinh viên sở hữu TOPIK 3 trở lên (năm 1,2) Sinh viên sở hữu TOPIK 4 trở lên (năm 3,4) |
| Học bổng TOPIK | 600,000 KRW | Sinh viên đạt TOPIK 4 từ năm 1 hoặc năm 2 |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC
1. Chuyên ngành
Phí nhập học: 1,034,000 KRW
| Khoa | Bộ môn | Chuyên ngành | Thạc sĩ | Tiến sĩ |
|---|---|---|---|---|
| Xã hội – Nhân văn | Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | Ứng dụng ngôn ngữ | ✓ | ✓ |
| Ngôn ngữ và văn học Pháp | Văn học Pháp Ngôn ngữ học Pháp, Dịch thuật |
✓ | ||
| Ngôn ngữ và văn học Anh | Ngôn ngữ Anh Văn học Anh |
✓ | ✓ | |
| Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc | Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc, Dịch thuật |
✓ | ||
| Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản | Nghiên cứu Nhật Bản | ✓ | ||
| Giáo dục tiếng Hàn | Giáo dục tiếng Hàn | ✓ | ✓ | |
| Lịch sử Hàn Quốc | Lịch sử dân tộc | ✓ | ✓ | |
| Tôn giáo học | Thần học Công giáo Nghiên cứu Tôn giáo, Nghiên cứu Hòa bình |
✓ | ✓ | |
| Triết học | Triết học phương Tây Triết học phương Đông |
✓ | ✓ | |
| Phúc lợi xã hội | Phúc lợi xã hội | ✓ | ||
| Chính sách phúc lợi xã hội Phương pháp luận phúc lợi xã hội |
✓ | |||
| Tâm lý học | Tâm lý học tư vấn, Tâm lý học lâm sàng, Tâm lý học phát triển Tâm lý học thực nghiệm và nhận thức, Tâm lý học tổ chức và công nghiệp |
✓ | ✓ | |
| Quản trị kinh doanh | Quản trị Kinh doanh Kế toán |
✓ | ✓ | |
| Quản lý Y tế (Ph.D.) | ✓ | |||
| Xã hội học | Xã hội học | ✓ | ||
| Luật | Luật công, tư pháp | ✓ | ||
| Hành chính công | Khoa học hình sự | ✓ | ||
| Nghiên cứu Chính sách Hành chính Công |
✓ | ✓ | ||
| Khoa học tự nhiên | Hóa học | Hóa lý Hóa vô cơ Hóa phân tích Hóa hữu cơ Hóa sinh |
✓ | ✓ |
| Khoa học đời sống | Sinh học phân tử Sinh học môi trường Kỹ thuật môi trường |
✓ | ✓ | |
| Toán học | Toán học cơ bản Thống kê Toán tài chính Toán ứng dụng |
✓ | ||
| Vật lý | Vật lý | ✓ | ✓ | |
| Thực phẩm và dinh dưỡng | Khoa học Thực phẩm Dinh dưỡng |
✓ | ✓ | |
| Nhà ở và tiêu dùng | Nghiên cứu tiêu dùng Nghiên cứu nhà ở |
✓ | ||
| May mặc | May mặc | ✓ | ||
| Trẻ em | Nghiên cứu trẻ em Nghiên cứu gia đình |
✓ | ||
| Văn hóa cuộc sống | Nghiên cứu về người tiêu dùng, Nghiên cứu về nhà ở Nghiên cứu về trẻ em và gia đình, Nghiên cứu về quần áo |
✓ | ||
| Dược học | Dược | Dược phẩm đời sống Dược phẩm công nghiệp Dược phẩm sức khỏe lâm sàng |
✓ | ✓ |
| Kỹ thuật | Công nghệ sinh học | Công nghệ sinh học Kỹ thuật hóa học y sinh |
✓ | ✓ |
| Khoa học và kỹ thuật máy tính | Khoa học máy tính | ✓ | ✓ | |
| Kỹ thuật thông tin và truyền thông | Điện tử thông tin và truyền thông | ✓ | ✓ | |
| Truyền thông kỹ thuật số | Kỹ thuật truyền thông Văn hóa nội dung |
✓ | ✓ | |
| Nghệ thuật và biểu diễn | Âm nhạc | Nhạc cụ (piano, organ, string, wind), vocal, sáng tác, chỉ huy hợp xướng Nhạc nhà thờ (thánh ca Gregorian, sáng tác, đàn organ, chỉ huy hợp xướng) |
✓ | |
| Văn hóa nghệ thuật và biểu diễn | Nghệ thuật biểu diễn Âm nhạc Khiêu vũ Thiết kế Nghệ thuật Quản lý Nghệ thuật |
✓ | ✓ | |
| Hợp tác nghiên cứu | Giáo dục | Giáo dục độc lập Giáo dục Công giáo Giáo dục đời sống Quản lý giáo dục |
✓ | ✓ |
| Độc dược học | Độc dược học | ✓ | ✓ | |
| Trí tuệ nhân tạo trong trị liệu | Trí tuệ nhân tạo trong trị liệu | ✓ | ✓ |
2. Học phí
| Viện | Học phí/ kỳ |
|---|---|
| Khoa học Xã hội và Nhân văn | 4,994,000 KRW |
| Kỹ thuật | 6,751,000 KRW |
| Y học | 5,994,000 KRW |
| Dược | 7,207,000 KRW |
3. Học bổng chương trình cao học tại trường Đại học Catholic
| Tên học bổng | Phân loại | Điều kiện | Quyền lợi |
|---|---|---|---|
| Học bổng tân sinh viên nước ngoài | Đặc biệt | Người được quyết định sau khi xét riêng về giao lưu quốc tế và giáo viên đương nhiệm từ hội đồng Viện sau Đại học | Mức nhất định |
| Xuất sắc A | Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) cấp 4 trở lên | Toàn bộ phí nhập học và 70% học phí cho học kỳ đầu | |
| Xuất sắc B | Kiểm tra năng lực tiếng Hàn (TOPIK) cấp 3 trở lên TOEFL (PBT 560, CBT 220, IBT 83) IELTS 6.0 trở lên |
Toàn bộ phí nhập học và 50% học phí cho học kỳ đầu | |
| Học bổng sinh viên nước ngoài đang theo học | Đạt điểm GPA từ 4.0 trở lên trong số những người đạt được trên 6 tín chỉ học kỳ trước và đưuọc trưởng khoa tiến cử | ||
| Thành tích xuất sắc (A-C) | Người đạt từ TOPIK 2 – 4 Đạt tiêu chuẩn tiếng Anh (TOEFL, IELTS, TEPS) |
20-40% học phí | |
| Cải thiện năng lực tiếng Hàn | Đạt TOPIK 4 (hoặc TOPIK đối với các ngành thuộc khối Nghệ thuật, Thể thao) | 600,000 KRW (học kỳ 1,2) 300,000 KRW (học kỳ 3) |
|
Ký túc xá
KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CATHOLIC
Ký túc xá Stefano nằm từ tầng 4 đến tầng 15 tòa nhà “Sacred Heart International Campus International Hub”. Ký túc xá có 341 phòng dành cho sinh viên (1.068 người), 4 phòng ký túc xá cho người tàn tật, và 50 phòng dành cho khách có thể chứa 1.200 người cùng lúc.
Ở tầng 1 có các cơ sở vật chất phục vụ sinh viên như nhà ăn, phòng đọc miễn phí, phòng truyền thông, phòng thể hình, sân vận động trong nhà và “Global Lounge” chỉ giao tiếp bằng tiếng Anh. Ngoài ra, tại tầng 2 và tầng 3 còn có 50 phòng thí nghiệm của giáo sư, 37 phòng để giảng dạy tiếng Anh, phòng thực hành ngôn ngữ công nghệ cao, giảng đường lớn thông tầng, phòng hội thảo chứa 300 chỗ ngồi. Tọa lạc trên tầng 16 là Sky Lounge để thư giãn với một góc nhìn bao quanh thành phố.
| Phân loại | Loại phòng | Chi phí |
|---|---|---|
| KTX Stephano | Phòng 2 người | 1,248,000 KRW/ 16 tuần 1,835,000 KRW/ 24 tuần |
| Phòng 3 người | 1,040,000 KRW/ 16 tuần 1,526,000 KRW/ 24 tuần |
|
| Phòng 4 người | 790,000 KRW/ 16 tuần 1,161,000 KRW/ 24 tuần |
|
| KTX Andrea | Phòng 2 người (phòng riêng) | 1,680,000 KRW |
| Phòng 2 người (phòng chung) | 1,508,000 KRW |
42. The Catholic University of Korea
