Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

충남대학교 99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
1952 NĂM THÀNH LẬP
- LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
Khoảng 28.000 sinh viên SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
Khoảng hơn 1.700 sinh viên quốc tế (bao gồm hệ đại học và sau đại học) SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
- TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
- TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
- TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

+

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Chungnam National University (CNU)
Tên tiếng Hàn
충남대학교
Địa chỉ
99 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Học phí
Khoảng 4 – 8 triệu KRW/năm tùy ngành học (các ngành kỹ thuật, khoa học, y tế thường cao hơn)
Website chính thức
Thành tích nổi bật
  • Thuộc nhóm đại học quốc gia trọng điểm của Hàn Quốc.
  • Tọa lạc tại Daejeon – thành phố được xem là trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ của Hàn Quốc.
  • Thế mạnh đào tạo: Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Khoa học tự nhiên, Sinh học, Kinh doanh, Nông nghiệp, Y khoa.
  • Có nhiều dự án nghiên cứu và hợp tác với các viện nghiên cứu, doanh nghiệp công nghệ.
  • Là một trong những trường được nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn nhờ chất lượng đào tạo và chi phí hợp lý.

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm) ✓ ✓
Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân ✓
GPA 6.5 trở lên ✓ ✓ ✓
TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên ✓ ✓
Chứng minh tài chính ($10,000 – $20,000) ✓ ✓ ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 충남대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Giới thiệu Viện đào tạo ngôn ngữ Hàn Quốc tại trường Đại học quốc gia Chungnam

Hằng năm tuyển sinh 900 sinh viên cho khóa học tiếng Hàn

Là cơ quan đào tạo tiếng Hàn dành cho những sinh viên đạt học bổng Chính phủ do Viện đào tạo Quốc gia (NIIED) chỉ định

Được chọn là cơ quan thực hiện kỳ thi TOPIK cho Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia (NIIED) chỉ định

Giảng viên xuất sắc với hơn 7 năm kinh nghiệm giảng dạy

Hằng năm tiến hành 800 ~ 1000 giờ học và tổ chức nhiều hoạt đọng trải nghiệm văn hóa đa dạng

Tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn cần thiết để nhập học vào hệ Đại học và sau Đại học

Cung cấp đa dạng các loại học bổng

Hoạt động cố vấn tuyển sinh và giúp đỡ sinh viên học tiếng Hàn

1. Học phí

Chi phí Ghi chú
Phí nhập học 70,000 KRW Không hoàn trả
Học phí 5,600,000 KRW/ năm (1,400,000 KRW/ kỳ/ 10 tuần/ 200 giờ) Sau 2 tuần bắt đầu kỳ học sẽ không hoàn trả
Phí bảo hiểm 150,000 KRW/ năm
Ký túc xá ~1,000,000 – 1,500,000 KRW/ kỳ Khoảng 10 tuần, bao gồm 2 bữa/ngày trong tuần

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 충남대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Điều kiện

Quốc tịch ngoại quốc

TOPIK cấp 3 trở lên

(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 650, TOEFL (PBT 550, CBT 210, iBT 80), TEPS 550, IELTS 5.5 trở lên

(Hoặc) Cấp độ 3 trở lên trong bài kiểm tra trình độ tiếng Hàn tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ CNU

(Hoặc) Cấp độ 4 trở lên khi hoàn thành khóa học tiếng Hàn tại Trung tâm giáo dục ngôn ngữ CNU

Phí đăng ký: 100,000 KRW

Khoa Chuyên ngành đào tạo Học phí/1 kỳ
Nhân văn Ngôn ngữ và văn học Hàn
Ngôn ngữ và văn học Anh
Ngôn ngữ và văn học Đức
Ngôn ngữ và văn học Pháp
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
Văn học Hán-Hàn
Ngôn ngữ học
Lịch sử
Khảo cổ học
Triết học
Lịch sử Hàn Quốc
1,819,000 KRW
Khoa học xã hội Xã hội học
Thư viện & Khoa học thông tin
Tâm lý học
Truyền thông
Phúc lợi xã hội
Hành chính công
Khoa học chính trị và ngoại giao
Hành chính tự quản khu vực
1,819,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán 2,017,500 KRW
Thông tin & Thống kê
Vật lý
Khoa học thiên văn & vũ trụ
Hóa học
Hóa sinh
Khoa học địa chất
Hải dương học & Khoa học môi trường biển
Khoa học thể thao
2,209,000 KRW
Vũ đạo 2,513,000 KRW
Kinh tế và Quản trị Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh doanh quốc tế)
Kinh tế
Thương mại Quốc tế
Kinh doanh quốc tế châu Á
1,807,500 KRW
Kỹ thuật Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật dân dụng
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật cơ – điện tử
Kỹ thuật biển & Kiến trúc hàng hải
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Kỹ thuật – Khoa học vật liệu
Kỹ thuật hóa học – Hóa học ứng dụng
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật và khoa học sóng
Kỹ thuật viễn thông và thông tin
Kỹ thuật vật liệu hữu cơ.
2,572,000 KRW
Nông nghiệp và khoa học đời sống Khoa học mùa vụ
Khoa học làm vườn
Môi trường & Tài nguyên rừng
Vật liệu sinh học
Sinh học ứng dụng
Khoa học động vật
Khoa học nông thôn, nông nghiệp
Kỹ thuật máy hệ thống sinh học
Công nghệ và khoa học thực phẩm
Hóa học môi trường sinh học
2,193,500 KRW
Kinh tế nông nghiệp 1,819,000 KRW
Dược Dược –
Y Xạ trị
Bệnh lý học
Tiết niệu
Sinh lý bệnh
Phẫu thuật thẩm mỹ – Chỉnh hình
Nhãn khoa
Phóng xạ học
Phẫu thuật
Y học cấp cứu
Y học thể chất – Phục hồi chức năng
Phẫu thuật chỉnh hình
Y học thí nghiệm
Nha khoa
Da liễu
Y học hạt nhân
Sản khoa – Phụ khoa
Thần kinh
Giải phẫu và sinh học tế bào
Hóa sinh
Nhi khoa
Y tế dự phòng
Phẫu thuật thần kinh
Kỹ thuật y sinh
Tai mũi họng – Phẫu thuật đầu & cổ
Tâm thần
–
Sinh thái nhân văn Quần áo và vải
thực phẩm và dinh dưỡng
Thông tin và cuộc sống người tiêu dùng
2,193,500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc Âm nhạc (Vocal/Soạn nhạc/Piano)
Nhạc cụ dàn nhạc
Mỹ thuật (Hàn Quốc/Phương Đông)
Điêu khắc
Thiết kế & Vật liệu
–
Thú y Thú y –
Y tá Y tá 2,300,500 KRW
Khoa học sinh học – Công nghệ sinh học Khoa học sinh học
Khoa học vi sinh và sinh học phân tử
2,193,500 KRW
Sư phạm Tiếng Hàn
Tiếng Anh
Sư phạm
Giáo dục thể chất
Toán
Công nghệ
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật cơ khí & Luyện kim
Kỹ thuật truyền thông, điện, điện tử
Kỹ thuật hóa học
–

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 충남대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHUNGNAM

1. Điều kiện

Quốc tịch ngoại quốc

TOPIK cấp 4 trở lên

(Hoặc) Bằng tiếng Anh được chấp nhận là: TOEIC 700, TOEFL iBT 71, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên

2. Chuyên ngành – Học phí

Phí đăng ký: 181,000 KRW

Khoa Học phí hệ thạc sĩ Học phí hệ tiến sĩ
Nhân văn, Nội dung văn hóa toàn cầu 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học xã hội, Quản lý lưu trữ 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Khoa học tự nhiên Toán 2.281.000 KRW 2.281.000 KRW
Còn lại 2.522.000 KRW 2.522.000 KRW
Kinh tế & Quản trị 2.014.000 KRW 2.014.000 KRW
Kỹ thuật, Kỹ thuật y sinh 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Nông nghiệp & Khoa học đời sống Kinh tế nông nghiệp 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Còn lại 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Dược, Dược lâm sàng & Quản trị 3.105.000 KRW 3.105.000 KRW
Y Y 4.380.000 KRW 4.380.000 KRW
Khoa học y học 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sinh thái nhân văn 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW
Nghệ thuật – Âm nhạc 2.935.500 KRW 2.935.500 KRW
Khoa học thú y Khoa học thú y 3.043.500 KRW 3.043.500 KRW
Khoa học y học thú y 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Sư phạm Sư phạm 2.034.500 KRW 2.034.500 KRW
Công nghệ kỹ thuật 2.978.500 KRW 2.978.500 KRW
Y tá Y tá 2.558.500 KRW 2.558.500 KRW
Chuyên ngành y tá & Thực hành y tá nâng cao 2.880.000 KRW 2.880.000 KRW
Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học 2.503.500 KRW 2.503.500 KRW

Ký túc xá

+
Ký túc xá 충남대학교

Tiện ích Ký túc xá

  • Giường, tủ quần áo, bàn học, ghế
  • Wifi tốc độ cao miễn phí
  • Phòng gym, phòng máy tính, căn tin
  • Phòng giặt sấy công cộng

Chi phí tham khảo

Phòng 2 người 1,200,000 KRW / 6 tháng
Phòng 4 người 800,000 KRW / 6 tháng
Tiền cọc (Hoàn trả) 100,000 KRW

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Trường Đại Học Quốc Gia Chungnam

Tỷ lệ giới tính sinh viên
46 F : 54 M (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
Khoảng hơn 1.700 sinh viên quốc tế (bao gồm hệ đại học và sau đại học) (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17.5 (1)
Tổng số sinh viên
Khoảng 28.000 sinh viên (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!