Đại học Konyang (KYU)

건양대학교 Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Không gian Sáng : 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
1991 NĂM THÀNH LẬP
Tư Thục LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
2,630 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
430 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
26.66 TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
5.1:1 TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
70.3% TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Konyang (KYU)

+
Trường Đại học Konyang là một trường đại học tư thục được thành lập vào năm 1991. Trường đang vận hành hai cơ sở đào tạo, bao gồm Cơ sở Y tế đặt tại quận Seo, thành phố Daejeon và Cơ sở Nghiên cứu Sáng tạo & Liên ngành tọa lạc tại thành phố Nonsan, tỉnh Nam Chungcheong. Giống như tên gọi của mình, Cơ sở Y tế là trụ sở của Trường Đại học Y và Trường Đại học Điều dưỡng, cùng với Bệnh viện Đại học Konyang. Trong khi đó, Cơ sở Nghiên cứu Sáng tạo & Liên ngành được xem là cơ sở chính của trường, nơi tổ chức giảng dạy cho tất cả các chuyên ngành khác.

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Konyang University
Tên tiếng Hàn
건양대학교
Khẩu hiệu
"Kiến thức · Sáng tạo · Trách nhiệm" (지식 · 창조 · 책임)
Địa chỉ
Bệnh viện: 158 Gwanjeodong-ro, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Không gian Sáng : 121 Daehak-ro, Nonsan-si, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Học phí
6,625,900 KRW/ năm

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.5
Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon
Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh)
Đã có bằng Cử nhân

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 건양대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG HÀN QUỐC

1. Thông tin khóa học

Thời gian học: 4 học kỳ ( 1 học kỳ/ 10 tuần, 1 tuần/ 5 ngày/ 200 tiếng)

Sỉ số lớp: ~15 người/ lớp

Học kỳ: 1 năm 4 học kỳ (Xuân/Hạ/Thu/Đông)

Học phí 4,100,000 KRW/ năm
Phí xét tuyển 100,000 KRW
Phí nhập học 100,000 KRW
Phí KTX 1,210,000 KRW/ 6 tháng
Bảo hiểm 150,00 KRW/ năm

2. Chương trình đào tạo

Cấp độ Nội dung đào tạo
Sơ cấp (1 – 2) Học phụ âm và nguyên âm, hiểu ngữ pháp sơ cấp và ứng dụng hội thoại cơ bản.
Học từ vựng cơ bản, viết thư đơn giản, nâng cao khả năng viết nhật ký
Có thể giao tiếp cơ bản như tự giới thiệu bản thân, tìm kiếm thông tin đơn giản.
Trung cấp (3 – 4) Hiểu và ứng dụng từ vựng và ngữ pháp trung cấp
Học Thành ngữ Hán tự và thành ngữ 4 chữ cơ bản mà thường được sử dụng trong đời sống xã hội
Trình độ có thể tham gia các lớp học chuyên ngành Đại học, nghe tin tức và hội thoại sinh hoạt
Cao cấp (5 – 6) Nâng cao khả năng hiểu biết về từ vựng, ngữ pháp cao cấp và hiểu văn hóa Hàn Quốc.
Có thể ứng dụng và hiểu nội dung ở các lĩnh vực chính trị / kinh tế / xã hội / văn hóa
Trình độ có thể tham gia giảng dạy sau đại học và viết luận văn
Phí nhập học: 600,000 KRW
Khối Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Cao học cơ bản
Xã hội và Nhân văn Quân sự
Giáo dục
Khoa học Tự nhiên Điều dưỡng
Y khoa
Kỹ thuật Kỹ thuật y tế
An toàn
Y Y
Cao học đặc biệt
Xã hội và Nhân văn Quản trị kinh doanh
Phúc lợi xã hội
Truyền thông văn hóa
Tiếng Hàn dành cho người ngoại quốc
Quân sự
Chiến lược thống nhất
Tư vấn tâm lý
Kỹ thuật Phòng chống an toàn tai nạn
Công nghiệp quốc phòng
Khoa học Tự nhiên Công nghệ Bi-o lâm sàng

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 건양대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí xét tuyển: 35,000 KRW

Khối ngành Khoa Học phí/ kỳ
Y Y 4,833,000 KRW
Điều dưỡng Điều dưỡng 3,533,000 KRW
Khoa học y tế Trị liệu nghề nghiệp 3,533,000 KRW
Quản trị bệnh viện 2,918,000 KRW
Mắt kính
Bệnh lý lâm sàng
X-quang
Nha khoa
Vật lý trị liệu
Cấp cứu
3,533,000 KRW
Kỹ thuật y tế Kỹ thuật y học
Công nghệ thông tin y tế
Thiết kế không gian y tế
Chế tạo thuốc
Vật liệu y tế mới
Trí tuệ nhân tạo trong y tế
3,683,000 KRW
Thiết kế tổng hợp 3,408,000 KRW
Sáng tạo tổng hợp Y dược lâm sàng
Y dược Bi-o
Làm đẹp toàn cầu
Phần mềm doanh nghiệp
Phòng chống thiên tai – chữa cháy
Bảo mật mạng
Công nghệ Flycam
IT tổng hợp
3,683,000 KRW
Phục hồi chức năng, Phúc lợi và Giáo dục Tư vấn – Trị liệu tâm lý
Giáo dục trẻ em
2,918,000 KRW
Sư phạm mầm non
Sư phạm Tiểu học đặc biệt
Sư phạm Trung học đặc biệt
3,047,000 KRW
Phúc lợi xã hội
Digital Content
Thiết kế thị giác
2,918,000 KRW
Thể thao y học
Huấn luyện phuc hồi chức năng
3,047,000 KRW
Kinh doanh toàn cầu Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn – du lịch
Tài chính thuế vụ
2,918,000 KRW
Quân sự – Cảnh sát Cảnh sát – Quốc phòng 2,918,000 KRW
Quân sự 3,063,000 KRW

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 건양대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONYANG HÀN QUỐC

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí xét tuyển: 60,000 KRW

Phí nhập học: 600,000 KRW

Khối Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Cao học cơ bản
Xã hội và Nhân văn Quân sự
Giáo dục
Khoa học Tự nhiên Điều dưỡng
Y khoa
Kỹ thuật Kỹ thuật y tế
An toàn
Y Y
Cao học đặc biệt
Xã hội và Nhân văn Quản trị kinh doanh
Phúc lợi xã hội
Truyền thông văn hóa
Tiếng Hàn dành cho người ngoại quốc
Quân sự
Chiến lược thống nhất
Tư vấn tâm lý
Kỹ thuật Phòng chống an toàn tai nạn
Công nghiệp quốc phòng
Khoa học Tự nhiên Công nghệ Bi-o lâm sàng

2. Học phí

Phân loại Khối Thạc sĩ Tiến sĩ
Cơ bản Xã hôi và Nhân văn 3,408,000 KRW 3,683,000 KRW
Khoa học Tự nhiên 4,236,000 KRW 4,426,000 KRW
Kỹ thuật 4,236,000 KRW 4,426,000 KRW
Y 6,252,000 KRW 6,551,000 KRW
Đặc biệt Xã hội và Nhân văn 3,072,000 KRW
Khoa học Tự nhiên 3,409,000 KRW
Kỹ thuật 3,409,000 KRW

Ký túc xá

+
Ký túc xá 건양대학교

Ký túc xá Đại học Konyang

Ký túc xá Trường Đại học Konyang nằm trong khuôn viên trường thuận tiện cho sinh viên di chuyển. Mỗi phòng đều được trang bị đầy đủ giường ngủ, bàn học, ghế, tủ quần áo, Wifi. Mỗi sinh viên khi chuyển vào ký túc xá đều sẽ được cung cấp chăn, ga trải giường, gối. Ngoài ra còn có khu sinh hoạt chung, bếp, canteen, phòng tự học, phòng máy tính, phòng gym, phòng giặt là,… vô cùng tiện lợi đảm bảo chất lượng cuộc sống sinh viên.

Chi phí ký túc xá: 440,000 KRW/kỳ/phòng 4 người (8,800,000 VND).

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Konyang (KYU)

Tỷ lệ giới tính sinh viên
42 : 58 (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
430 (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
26.66 (1)
Tổng số sinh viên
2,630 (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!