Đại học Quốc gia Pusan (PNU)

부산대학교 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong), Hàn Quốc
#449
#21
1946 NĂM THÀNH LẬP
Quốc Gia LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
19,158 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
1,134 SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
20.37 TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
9:1 TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
59.8% TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Quốc gia Pusan (PNU)

+

Đại học Quốc gia Pusan (PNU) được thành lập vào năm 1946 và là trường đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc nhận được chứng nhận kiểm định của chính phủ. Đây cũng là một trong 10 trường đại học quốc gia do chính phủ thành lập. Theo truyền thống, ngôi trường này được biết đến nhiều nhất với Khoa Kỹ thuật Cơ khí. Trường sở hữu bốn cơ sở, với mỗi cơ sở là nơi đào tạo các chuyên ngành khác nhau. Cơ sở chính của trường tại Geumjeong, Busan là nơi tập trung hầu hết các ngành học, trải dài từ kỹ thuật, khoa học nhân văn, khoa học xã hội, nghệ thuật cho đến giáo dục. Cơ sở Ami tại quận Seo, Busan đóng vai trò là nơi vận hành Bệnh viện Đại học Quốc gia Pusan. Hai cơ sở còn lại của trường nằm bên ngoài thành phố Busan. Cơ sở Yangsan tọa lạc tại thành phố Yangsan, tỉnh Nam Gyeongsang, là nơi học tập của các sinh viên theo học ngành y khoa, nha khoa, điều dưỡng và y học cổ truyền. Cơ sở Miryang tại thành phố Miryang, tỉnh Nam Gyeongsang cung cấp các khóa học cho sinh viên theo học khối ngành nông nghiệp, chẳng hạn như nông nghiệp, khoa học đời sống và công nghệ sinh học.

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Hàn
부산대학교
Khẩu hiệu
"Chân lý, Tự do, Phụng sự" (진리, 자유, 봉사)
Địa chỉ
2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong), Hàn Quốc
Học phí
4,472,100 KRW / năm
Thành tích nổi bật
  • Là một trong những trường đại học quốc gia hàng đầu Hàn Quốc.
  • Mạnh về các ngành: Kỹ thuật, Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Kinh tế, Kinh doanh, Y khoa, Luật.
  • Là trường thuộc nhóm Flagship National University (nhóm đại học quốc gia trọng điểm).
  • Có năng lực nghiên cứu mạnh, mạng lưới hợp tác quốc tế rộng và nhiều chương trình học bổng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Hệ tiếng Đại học Cao học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Hệ tiếng Đại học Cao học
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Hệ tiếng Đại học Cao học
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Hệ tiếng Đại học Cao học
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đại học Cao học
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4
Cao học

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí (Hệ tiếng)

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 부산대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

1. Điều kiện đăng ký

Đối với sinh viên quốc tế, bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc

Đã tốt nghiệp chương trình THPT, điểm GPA 3 năm THPT ≥ 7.5

Tốt nghiệp cấp 3 không quá 1 năm

Không vắng quá 10 ngày trong suốt 3 năm học cấp 3

2. Thông tin khóa học

Học kỳ: 4 kỳ/ 1 năm, 10 tuần/ 1 kỳ

Thời gian học: 9h00 ~ 12h50 (thứ 2 đến thứ 6)

Học phí: 5,600,000 KRW/ năm (đã bao gồm phí dự thi, giáo trình, các hoạt động văn hóa)

Tiêu chí hoàn thành: Tỷ lệ chuyên cần tối thiểu là 80% giờ học và tổng điểm trung bình từ 70/100 trở lên

Các hoạt động:

Lớp học ngoài giờ: Lớp dự bị đại học, Lớp luyện nói, Lớp phát âm, Lớp nhảy K-Pop, Lớp học hát tiếng Hàn, Lớp luyện thi TOPIK

Hoạt động văn hóa: Hoạt động văn hóa thứ sáu, Hoạt động văn hóa I, Hoạt động văn hóa II

Bạn đồng hành tiếng Hàn 1:1

Tư vấn 1:1

. Khóa học tiếng Hàn ngắn hạn

Khóa học ngắn hạn (1 – 3 tuần) dành cho người nước ngoài và kiểu bào Hàn Quốc muốn học tập trung vào Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc

Thời gian học Mùa hè (tháng 7 ~ 8), mùa đông (tháng 1 ~ 2)
Thời hạn 1 tuần / 2 tuần / 3 tuần
Giờ học Lớp tiếng Hàn buổi sáng: 10h00 ~ 13h00
Lớp tiếng Hàn buổi tối: 17h00 ~ 20h00
Cấp độ Sơ cấp/ Trung cấp/ Cao cấp (Học viên tham gia kiểm tra xếp lớp trước khi phân lớp)
Học phí Lớp học trực tiếp: ~700,000 KRW (1 tuần), ~900,000 KRW (2 tuần) Lớp học trực tuyến: 500,000 KRW
Tiêu chí hoàn thành Tỷ lệ chuyên cần 80% trở lên
Lớp học tiếng Hàn Nghe, nói, đọc, viết
Hoạt động văn hóa 1 Nấu ăn, Taekwondo, Thư pháp, Nhảy K-Pop, Trải nghiệm nhạc truyền thống, Trải nghiệm Hanbok, Tham qua địa điểm thu hút khách du lịch ở Busan Trải nghiệm nấu ăn món Hàn Quốc trực tuyến
Hoạt động văn hóa 2 Lưu trú qua đêm ở đền hoặc khám phá vùng ngoại ô Busan Tham quan trực tuyến các địa danh ở Busan

Học phí (Hệ Đại học)

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 부산대학교

IV. CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

1. Điều kiện đăng ký

Đối với sinh viên quốc tế, bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc

Đã tốt nghiệp chương trình THPT, điểm GPA 3 năm THPT ≥ 7.5

Tốt nghiệp không quá 1.5 năm

Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 3 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU

Yêu cầu bằng TOPIK 4 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 4 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành:

Khoa học xã hội và Nhân văn

Kỹ thuật

Yêu cầu bằng TOPIK 5 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 5 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành:

Quản trị kinh doanh

Điều dưỡng

Kinh tế thực phẩm và nguồn lực

Đối với các khoa quốc tế: Yêu cầu có bằng tiếng Anh TOEFL (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, News TEPS 326 trở lên

2. Chuyên ngành & học phí

Phí đăng ký: 90,000 KRW

Lĩnh vực Khoa Ngành Học phí I Học phí II
Khoa học xã hội và Nhân văn Nhân văn Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
Ngôn ngữ & Văn học Anh
Ngôn ngữ & Văn học Pháp
Ngôn ngữ & Văn học Đức
Ngôn ngữ & Văn học Nga
Văn học Hàn Quốc bằng chữ Trung Quốc
Ngôn ngữ và Thông tin
Lịch sử
Triết học
Khảo cổ học
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Khoa học xã hội Hành chính công
Khoa học Chính trị & Ngoại giao
Xã hội học
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Thư viện, Nghiên cứu Thông tin lưu trữ
Truyền thông
378,000 KRW 1,619,000 KRW
Kinh tế & Thương mại quốc tế Thương mại quốc tế
Kinh tế
Nghiên cứu Quốc tế
Du lịch và Hội nghị
Chính sách & Quản lý công
378,000 KRW 1,503,000 KRW
Kinh doanh Quản trị kinh doanh 378,000 KRW 1,503,000 KRW
Sinh thái đời sống Nghiên cứu Phát triển trẻ em & Gia đình 386,000 KRW 2,073,000 KRW
Khoa học tài nguyên và đời sống Kinh tế thực phẩm và nguồn lực 378,000 KRW 1,503,000 KRW
Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên Toán
Thống kê
Vật lý
Hóa học
Khoa học sinh học
Vi sinh học
Sinh học phân tử
Khoa học địa chất
Khoa học khí quyển và môi trường
Hải dương học
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật cơ khí
Kỹ thuật & Khoa học polymer
Kỹ thuật & Khoa học vật liệu hữu cơ
Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật điện
Kỹ thuật điện tử
Kỹ thuật hàng không vũ trụ
Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật kiến trúc hàng hải và đại dương
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Điều dưỡng Điều dưỡng 386,000 KRW 2,073,000 KRW
Sinh thái đời sống Thiết kế thời trang
Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
Thiết kế nội thất
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Khoa học tài nguyên và đời sống Khoa học sinh học thực vật
Khoa học kỹ thuật làm vườn
Khoa học động vật
Khoa học & Công nghệ thực phẩm
Khoa học đời sống & Hóa sinh môi trường
Khoa học vật liệu sinh học
386,000 KRW 2,073,000 KRW
Kỹ thuật cơ khí sinh học công nghiệp
Công nghệ thông tin & Kỹ thuật ứng dụng
Năng lượng sinh học môi trường
Kiến trúc cảnh quan
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Khoa học & Công nghệ Nano Kỹ thuật năng lượng Nano
Kỹ thuật cơ điện tử Nano
Kỹ thuật cơ điện tử quang
412,000 KRW 2,254,000 KRW
Giáo dục thể chất – Nghệ thuật Nghệ thuật Âm nhạc (Thanh nhạc/ Âm nhạc/ Piano/ Sáng tác/ Nhạc khí, Nhạc cụ dây, Nhạc cụ gõ)
Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ dây/ Thanh nhạc/ Nhạc khí và Nhạc cụ gõ/ Lý thuyết và Sáng tác)
412,000 KRW 2,495,000 KRW
Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)
Nghệ thuật tạo hình (Thiết kế đồ gỗ & đồ nội thất/ Gốm sứ/ Dệt may & Kim loại)
Múa (Múa Hàn Quốc, Múa hiện đại, Múa Ballet)
Thiết kế (Thiết kế hình ảnh, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ)
Văn hóa và Hình ảnh nghệ thuật
412,000 KRW 2,195,000 KRW

Học phí (Hệ Cao học)

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 부산대학교

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

Phí nhập học: 181,000 KRW

Khoa Học phí I Học phí II
Nhân văn 401,000 KRW 1,919,000 KRW
Khoa học tự nhiên, Thể thao 409,000 KRW 2,642,000 KRW
Kỹ thuật 436,000 KRW 2,879,000 KRW
Dược 436,000 KRW 3,141,000 KRW
Y khoa 521,000 KRW 4,243,000 KRW
Khoa học y học 409,000 KRW 2,642,000 KRW
Nha khoa 521,000 KRW 4,008,000 KRW
Nghệ thuật (âm nhạc) 436,000 KRW 3,187,000 KRW
Nghệ thuật (khác) 436,000 KRW 2,796,000 KRW

Ký túc xá

+
Ký túc xá 부산대학교

VI. KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

Phân loại Loại phòng Chi phí Thiết bị Khác
Ký túc xá trong trường 2 người 1 phòng 1,300,000 KRW/ 3 tháng Giường, bàn học, tủ quần áo, máy điều hòa, internet, nhà vệ sinh, nhà tắm Không phải nộp tiền đặt cọc
Không có chi phí quản lý riêng
Đã bao gồm tiền ăn 3 bữa 1 ngày
Loại nhà một phòng 2 người 1 phòng 800,000 KRW/ 3 tháng Giường, bàn học, tủ quần áo, bếp, tủ lạnh, lò vi sóng, máy điều hòa, internet, nhà tắm, máy giặt Tiền đặt cọc 200,000 KRW
Trả tiền điện, tiền gas theo mức sử dụng
Không bao gồm tiền ăn
1 người 1 phòng 1,250,000 KRW/3 tháng

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại 부산대학교

Tỷ lệ giới tính sinh viên
54 : 46 (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
1,134 (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
20.37 (1)
Tổng số sinh viên
19,158 (1)

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!