Seoul Theological University
Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.
Thư viện Ảnh & Video
Tổng quan về Seoul Theological University
Tên tiếng Hàn
Tên tiếng Anh
Năm thành lập
Số lượng sinh viên
Sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
Khu vực
Website
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc | |||
| Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm) | |||
| Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân | |||
| GPA 6.5 trở lên | |||
| TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên | |||
| Chứng minh tài chính ($10,000 - $20,000) |
Cha mẹ không mang quốc tịch Hàn Quốc
Tốt nghiệp THPT (Không quá 3 năm)
Tốt nghiệp Đại học / Cử nhân
GPA 6.5 trở lên
TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Chứng minh tài chính ($10,000 - $20,000)
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC
1. Học phí
| Học phí | Phí duyệt hồ sơ | Phí bảo hiểm và tài liệu học tập |
|---|---|---|
| 7,200,000 KRW (buổi sáng 9h00 ~ 13h00) | 100,000 KRW | Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau. Bảo hiểm ~ 120,000 KRW Tài liệu ~ 25,000 KRW |
| 6,600,000 KRW (buổi chiều 13h30 ~ 17h20) | ||
| Học viên Zila nhận thư mời Trường đại học quốc gia Seoul |
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Nhân văn | Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc Ngôn ngữ và Văn học Anh Ngôn ngữ và Văn học Pháp Ngôn ngữ và Văn học Đức Ngôn ngữ và Văn học Nga Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha Ngôn ngữ học Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á Lịch sử Hàn Quốc Lịch sử Châu Á Lịch sử Phương Tây Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật Triết học Tôn giáo học Thẩm mỹ |
2,442,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế Kinh tế Xã hội học Phúc lợi xã hội Truyền thông |
2,442,000 KRW |
| Nhân loại học Tâm lý học Địa lý học |
2,679,000 KRW | |
| Khoa học tự nhiên | Thống kê Vật lý Thiên văn học Hóa học Sinh học Khoa học trái đất và môi trường |
2,975,000 KRW |
| Khoa học toán học | 2,450,000 KRW | |
| Điều dưỡng | 2,975,000 KRW | |
| Quản trị kinh doanh | 2,442,000 KRW | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật môi trường và dân dụng Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật và Khoa học vật liệu Kỹ thuật điện và máy tính Kỹ thuật và Khoa học máy tính Kỹ thuật sinh học và hóa học Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật tài nguyên năng lượng Kỹ thuật hạt nhân Kỹ thuật biển và Kiến trúc hải quân Kỹ thuật hàng không vũ trụ |
2,998,000 KRW |
| Khoa học đời sống & Nông nghiệp | Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn | 2,442,000 KRW |
| Khoa học thực vật Khoa học rừng Công nghệ sinh học động vật và thực phẩm Hóa học và Sinh học ứng dụng Kiến trúc cảnh quan & Kỹ thuật hệ thống nông thôn |
2,975,000 KRW | |
| Mỹ thuật | Hội họa phương Đông Hội họa Điêu khắc Thủ công Thiết kế |
3,653,000 KRW |
| Giáo dục | Giáo dục Giáo dục tiếng Hàn Giáo dục tiếng Anh Giáo dục tiếng Đức Giáo dục tiếng Pháp Giáo dục Xã hội học Giáo dục Lịch sử Giáo dục Địa lý Giáo dục Đạo đức |
2,442,000 KRW |
| Giáo dục Lý Giáo dục Hóa Giáo dục Sinh Giáo dục Khoa học trái đất Giáo dục thể chất |
2,975,000 KRW | |
| Giáo dục Toán | 2,450,000 KRW | |
| Sinh thái con người | Khoa học người tiêu dùng Phát triển trẻ nhỏ và Nghiên cứu gia đình |
2,442,000 KRW |
| Thực phẩm và Dinh dưỡng Dệt may, Buôn bán và Thiết kế thời trang |
2,975,000 KRW | |
| Thú y | Dự bị Thú y (2 năm) | 3,072,000 KRW |
| Thú y (4 năm) | 4,645,000 KRW | |
| Âm nhạc | Âm nhạc thanh nhac Soạn nhạc Nhạc cụ Âm nhạc Hàn Quốc |
3,961,000 KRW |
| Y khoa | Dự bị Y khoa (2 năm) | 3,072,000 KRW |
| Y khoa (4 năm) | 5,038,000 KRW | |
| Nghệ thuật khai phóng | 2,975,000 KRW | |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
| Khoa | Chuyên ngành | Học phí (1 kỳ) |
|---|---|---|
| Khoa học xã hội | 3,278,000 KRW | |
| Chuyên ngành khác | 3,851,000 KRW | |
| Khoa học đời sống & nông nghiệp | Kinh tế nông nghiệp | 2,474,000 KRW |
| Chuyên ngành khác | 3,013,000 KRW | |
| Quản trị kinh doanh | 3,278,000 KRW | |
| Luật | 3,278,000 KRW | |
| Nhân văn | 3,278,000 KRW | |
| Kỹ Thuật | 3,997,000 KRW | |
| Mỹ Thuật | 4,855,000 KRW | |
| Âm nhạc | 5,093,000 KRW | |
| Giáo dục | Giáo dục xã hội | 3,148,000 KRW |
| Giáo dục thể chất | 3,971,000 KRW | |
| Sư phạm toán | 3,156,000 KRW | |
| Sinh thái con người | Tiêu dùng, trẻ em | 3,148,000 KRW |
| Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc… | 3,851,000 KRW | |
| Dược | 4,746,000 KRW | |
| Thú y | Lâm sàng | 5,789,000 KRW |
| Cơ bản | 5,363,000 KRW | |
| Điều dưỡng | 3,971,000 KRW | |
| Nha khoa | Lâm sàng | 6,131,000 KRW |
| Cơ bản | 4,931,000 KRW | |
| Y | Lâm sàng | 6,131,000 KRW |
| Cơ bản | 4,931,000 KRW |
Ký túc xá
IV. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC
Phòng đơn
| Loại phòng | Phòng một người 13,2 m2/ 14,5m2/ 15,8m2 |
|---|---|
| Cơ sở vật chất | Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí | 1,700,000 KRW/ kỳ |
Phòng đôi
| Loại phòng | Phòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2 |
|---|---|
| Cơ sở vật chất | Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt….. |
| Chi phí | 800,000 KRW/ kỳ (giường tầng) 1,000,000 KRW/ kỳ (giường đơn) |
