Konkuk University

Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.

Tên tiếng Hàn 건국대학교
Năm thành lập 1946
Khu vực Seoul Campus (Campus chính): 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc Glocal Campus: 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Website

Tổng quan về Konkuk University

+
Tên tiếng Hàn
건국대학교
Tên tiếng Anh
Konkuk University (KU)
Năm thành lập
1946
Số lượng sinh viên
Khoảng 27.000+ sinh viên
Sinh viên quốc tế
Khoảng 2.000+ sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
Khoảng 7– 13 triệu KRW/năm tùy ngành học (y khoa, kỹ thuật, nghệ thuật có mức cao hơn)
Khu vực
Seoul Campus (Campus chính): 120 Neungdong-ro, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc Glocal Campus: 268 Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Website
https://www.konkuk.ac.kr/eng/
Toàn cảnh 건국대학교 Khuôn viên 건국대학교

Thành tích nổi bật

+
  • Là một trong những trường đại học tư thục có uy tín tại Hàn Quốc, thường xuyên nằm trong nhóm đại học hàng đầu trong nước.
  • Khoa Thú y của Konkuk được đánh giá là một trong những chương trình đào tạo thú y hàng đầu Hàn Quốc, có bệnh viện thú y đại học hiện đại.
  • Có nhiều thành tựu nghiên cứu nổi bật trong lĩnh vực khoa học sự sống, công nghệ sinh học và y sinh học.
  • Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận là trường có năng lực quốc tế hóa giáo dục (IEQAS).
  • Trường Kinh doanh Konkuk đạt chứng nhận quốc tế AACSB Accreditation – tiêu chuẩn toàn cầu dành cho các trường kinh doanh xuất sắc.
  • Campus Seoul nằm tại khu vực Konkuk University Station – một trong những khu vực văn hóa, thương mại sôi động của Seoul.

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Hệ tiếng Đại học Cao học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Hệ tiếng Đại học Cao học
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Hệ tiếng Đại học Cao học
Điểm GPA 3 năm THPT > 7
Hệ tiếng Đại học Cao học
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đại học Cao học
Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4
Cao học

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí (Hệ tiếng)

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 건국대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

1. Viện đào tạo ngôn ngữ

Trường được bộ giáo dục Hàn quốc chỉ định là cơ quan quản lý sinh viên nước ngoài. Đội ngũ giảng viên xuất sắc có chứng chỉ đào tạo tiếng Hàn Quốc do bộ giáo dục chứng nhận và chương trình đào tạo theo từng cấp độ.

Viện đào tạo ngôn ngữ được thành lập vào năm 1971 với hơn 40 năm kinh nghiệm

Đào tạo tiếng Hàn và nhiều ngoại ngữ khác ( Anh, Pháp, Đức, Nhật, Trung…)

Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, xuất sắc

Là cơ quan tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) do Bộ giáo dục chỉ định

Chương trình trải nghiệm văn hóa 2 ngày 1 đêm với sự tham gia của tất cả du học sinh ngôn ngữ Hàn vào kỳ mùa Thu và mùa Xuân

Ký túc xá dành cho tất cả sinh viên ngôn ngữ

2. Học phí

Chi phí xét tuyển hồ sơ 150,000 KRW
Học phí 7,200,000 KRW/ 1 năm
Phí KTX 3,408,500 KRW/ 6 tháng (đã bao gồm các bữa ăn)
Phí dịch của Zila 59.400.000đ
Lưu ý Invoice sẽ được gửi riêng cho học sinh được thông báo trúng tuyển

3. Thông tin khóa học

Giờ học:

1 năm có 4 học kỳ (mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông), 1 học kỳ 10 tuần

Học 5 ngày một tuần (thứ 2 – thứ 6), mỗi ngày 4 tiếng (9:00 – 13:00 hoặc 13:30 – 17:30)

Đào tạo theo từng cấp độ: Cấp 1 ~ 2 (Sơ cấp), Cấp 3 ~ 4 (Trung cấp), Cấp 5 ~ 6 (Cao cấp)

Giờ học sẽ được giáo viên chủ nhiệm và phó giáo viên chủ nhiệm dạy theo nhóm

Mỗi học kỳ trực tiếp trải nghiệm các hoạt động văn hóa Hàn Quốc xuất hiện trong giáo trình

Hoạt động ngoại khóa: hoạt động giải trí và văn hóa sau giờ học

Sự kiện:

Tiết học dã ngoại: vào học kỳ mùa xuân và mùa thu (2 ngày 1 đêm) với mục đích trải nghiệm văn hóa và giúp các sinh viên gần gũi nhau hơn

Tiến hành các cuộc thi viết, thuyết trình của học sinh, hội chợ quyên góp, thuyết trình sáng tác video,… vào học kỳ mùa hè/ mùa đông

4. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng chuyên cần Đi học đủ 100% (50 ngày, 200 giờ) Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo
Học bổng xuất sắc Dành cho người có thành tích tốt nhất trong mỗi lớp Hoàn trả lại 10% học phí sau khi đăng ký học kỳ tiếp theo (thành tích trên 80 điểm)

Học phí (Hệ Đại học)

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 건국대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 187,000 KRW

Trường Khoa Học phí (1 kỳ)
Nghệ thuật khai phóng Ngôn ngữ và văn học Hàn
Ngôn ngữ và văn học Trung
Ngôn ngữ và văn học Anh
Triết học
Lịch sử học
Địa lý học
Truyền thông (Báo chí & Truyền thông đại chúng)
Content & Văn hóa kỹ thuật số (Content & Công nghiệp văn hóa)
4,768,000 KRW
Khoa học tự nhiên Toán học
Vật lý
Hóa học
5,720,000 KRW
Kiến trúc Kiến trúc 6,675,000 KRW
Kỹ thuật Kỹ thuật dân dụng và môi trường
Kỹ thuật cơ khí và không gian
Kỹ thuật điện và điện tử
Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật & Khoa học máy tính
Kỹ thuật công nghiệp
Công nghệ sinh học
6,675,000 KRW
Khoa học xã hội Khoa học chính trị
Kinh tế học
Hành chính công
Thương mại Quốc tế
Thống kê ứng dụng
Kinh doanh toàn cầu
4,768,000 KRW
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Quản lý công nghệ
Thương mại
Kinh doanh quốc tế
4,768,000 KRW
Bất động sản Nghiên cứu bất động sản 4,768,000 KRW
Viện công nghệ Kỹ thuật năng lượng
Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh
Kỹ thuật ICT thông minh
Kỹ thuật mỹ phẩm
Kỹ thuật & Công nghệ y sinh
5,720,000 KRW
Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc
Hệ thống công nghệ sinh học
Công nghệ sinh học & Khoa học sinh học tích hợp
5,720,000 KRW
Khoa học đời sống Sanghuh Khoa học sinh học
Khoa học & Công nghệ động vật
Khoa học trồng trọt
Công nghệ sinh học & Khoa học thực phẩm động vật
Công nghệ & Marketing thực phẩm
Khoa học sức khỏe môi trường
Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp
6,675,000 KRW
Thiết kế và Nghệ thuật Thiết kế truyền thông
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đời sống
Mỹ thuật đương đại
Phim và hình ảnh chuyển động
Diễn xuất
6,675,000 KRW
Thiết kế thời trang 5,720,000 KRW
Khoa Giáo dục Toán
Thể dục
Công nghệ giáo dục
6,131,000 KRW
Sư phạm Tiếng Nhật, Tiếng Anh 5,111,000 KRW
Sư phạm Âm nhạc 7,153,000 KRW
Thú y Ngành Thú y (Veterinary Medicine) 7,320,000 KRW

2. Học bổng

Dành cho học viên mới nhập học

Phân loại Điều kiện Cấp độ Mức học bổng
Loại A Đạt phiếu điểm bài kiểm tra được cấp bởi Viện Ngôn ngữ Konkuk Cấp 3, 4 10% học phí
Cấp 5,6 20% học phí
Bằng TOPIK
Đạt Chứng chỉ hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại Viện Ngôn ngữ Konkuk
Cấp 3 30% học phí
Cấp 4 40% học phí
Cấp 5 50% học phí
Cấp 6 60% học phí
Loại B Sinh viên quốc tế được lựa chọn nhận học bổng “Sinh viên quốc tế xuất sắc” các ngành Khoa học và Kỹ thuật 1,000,000 KRW

Dành cho học viên đang theo học

Đối với những sinh viên đã hoàn thành ít nhất 15 tín chỉ trong học kỳ và đạt điểm xuất sắc sẽ được cấp học bổng từ 20~100% học phí cho học kỳ tiếp theo tùy theo thành tích.

Học phí (Hệ Cao học)

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 건국대학교

III. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

1. Chuyên ngành

Khoa học xã hội và nhân văn
Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Ngôn ngữ & văn học Hàn Ngôn ngữ Hàn
Văn học cổ điển
Văn học hiện đại
Ngôn ngữ & văn học Anh Ngôn ngữ Anh
Văn học Anh
Ngôn ngữ & văn học Nhật Văn hóa Nhật
Sư phạm tiếng Nhật
Ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn Nghiên cứu so sánh ngôn ngữ & văn học Trung – Hàn
Triết học Triết học phương Đông
Triết học phương Tây
Lịch sử Lịch sử Hàn Quốc
Lịch sử phương Đông
Lịch sử phương Tây
Địa lý Khí hậu học
Du lịch đại lý
Content & Thông tin khu vực
Giáo dục Tâm lý học tư vấn
Chương trình giảng dạy
Hành chính giáo dục
Sư phạm mầm non
Tâm lý giáo dục – Giáo dục năng khiếu – Đo lường & Thống kê
Công nghệ giáo dục Công nghệ giáo dục
Khoa học chính trị & Quan hệ ngoại giao Chính trị so sánh
Tư tưởng chính trị
Chính trị quốc tế
Chính trị Hàn Quốc
Luật Luật
Hành chính công Hành chính công tổng hợp
Hành chính công
Khoa học chính sách
Phát triển khu vực – đô thị
Kinh tế Kinh tế
Quản trị kinh doanh Quản trị vận hành & Khoa học quản lý
Kế toán
Tài chính
Quản trị nguồn nhân lực
Marketing
Kinh doanh quốc tế & chiến lược
Kinh doanh thông minh Kinh doanh thông minh – MIS
Quản lý công nghệ Quản trị kinh doanh đổi mới công nghệ
Quản trị kinh doanh công nghệ quốc gia
Quản trị kinh doanh công nghệ đầu cơ
Ngoại thương Quản trị quốc tế
Kinh tế quốc tế
Thương mại quốc tế
Kinh doanh & Thương mại quốc tế Thương mại quốc tế (chỉ dành cho SV Trung Quốc)
Thống kê ứng dụng Thống kê ứng dụng
Big Data
Marketing & An toàn thực phẩm Kinh tế tiếp thị & Quản lý kinh doanh chăn nuôi
Vệ sinh an toàn thực phẩm
Bất động sản Chính sách BĐS
Đầu tư & Tài chính BĐS
Quản trị BĐS
Phát triển & Xây dựng BĐS
Khoa học thông tin người tiêu dùng Thông tin người tiêu dùng
Dịch vụ bán lẻ tiêu dùng
Hợp nhất công nghệ tiên tiến Doanh nghiệp về hợp nhất công nghiệp
Kỹ thuật quản lý đầu cơ
Thương mại hóa công nghệ
Cải tạo đô thị Cải tạo đô thị
Kỹ thuật đô thị
Hoạch định đô thị và khu vực
Khoa học tự nhiên
Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Khoa học sinh học Thực vật học
Động vật học
Vi sinh vật học
Khoa học sinh học
Hóa học Hóa hữu cơ
Hóa vô cơ
Hóa sinh
Hóa lý
Hóa học phân tích
Vật lý Vật lý hạt và hạt nhân
Vật lý thống kê & nhiệt
Vật lý chất rắn
Vật lý ứng dụng
Thiết bị & Pha lượng tử
Toán học Toán học
Khoa học sức khỏe môi trường Khoa học sức khỏe môi trường
Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc Kỹ thuật tái tạo & tế bào gốc
Y học tịnh tiến nâng cao Y học tế bào gốc tịnh tiến
Y học tịnh tiến phân tử
Khoa học trồng trọt Khoa học trồng trọt
Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học Khoa học sinh học & Công nghệ sinh học
May mặc Thiết kế trang phục & Phối hợp trang phục
Marketing thời trang
Hình thành trang phục & Khoa học dệt may
Khoa học & Công nghệ y sinh Khoa học & Công nghệ y sinh
Khoa học y sinh lão hhoas phân tử
Khoa học học bệnh truyền nhiễm
Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp Kiến trúc cảnh quan và lâm nghiệp
Hội tụ sinh học và chữa bệnh Liệu pháp trung gian thực vật
Liệu pháp hỗ trợ động vật
Khoa học động vật Khoa học động vật
Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học Khoa học thực phẩm nguồn động vật
Khoa học thực phẩm & Công nghệ sinh học
Kỹ thuật
Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật hóa học
Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật công nghiệp
Kỹ thuật điện Máy điện & Điện tử công suất
Kỹ thuật y sinh & kiểm soát
Kỹ thuật hệ thống năng lượn
Vật liệu & cảm biến điện tử
Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử Kỹ thuật truyền thông & Thông tin điện tử
Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano Kỹ thuật hệ thống hữu cơ và Nano
Kiến trúc Kiến trúc
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật sinh học Kỹ thuật sinh học
Thực phẩm & Sản xuất lên men
Sinh học mỹ phẩm
Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật năng lượng và chất lỏng nhiệt
Động lực học & Kiểm soát
Kỹ thuật máy tính Kỹ thuật máy tính
Kỹ thuật & Hóa học vật liệu Kỹ thuật & Hóa học vật liệu
Thiết kế cơ khí & Kỹ thuật sản xuất Thiết kế & Vật liệu
Sản xuất & Tự động hóa
Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ Kỹ thuật thông tin hàng không vũ trụ
Kỹ thuật hợp nhất công nghệ Công nghệ sinh học thông minh
Tin học không gian địa lý
Khí hậu tích hợp và chất lượng không khí
Hệ thống Nano/Micro thông minh
Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh Kỹ thuật phương tiện đi lại thông minh
UAM thông minh
Kỹ thuật mỹ phẩm Kỹ thuật mỹ phẩm
Tích hợp CNTT & Bảo mật thông tin Bảo mật tài chính, Bảo mật di động, Bảo mật IOT
Bảo mật sản xuất thông mình, Bảo mật y học thông minh
Kỹ thuật & Công nghệ y sinh Kỹ thuật & Công nghệ y sinh
Kỹ thuật năng lượng Thiết bị và vật liệu năng lượng tiên tiến
Tích hợp ICT thông minh Tích hợp ICT thông minh
Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng Kỹ thuật dân dụng, môi trường, cây trồng
Kỹ thuật dân dụng Kỹ thuật dân dụng
Kỹ thuật môi trường Kỹ thuật môi trường
Nghệ thuật & Giáo dục thể chất
Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Âm nhạc Thanh nhạc
Sáng tác
Piano
Trình diễn dàn nhạc
Thiết kế Thiết kế truyền thông hình ảnh
Hoạch định thiết kế
Sản phẩm thiết kế
Thiết kế nội thất Thiết kế gốm
Thiết kế kim loại
Thiết kế dệt may
Nghệ thuật đương đại Nghệ thuật đương đại
Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất
Hình ảnh chuyển động Hình ảnh chuyển động
Khoa học & Y học thể thao Khoa học & Y học thể thao
Y học
Khoa Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ
Y học Y học phân tử & tế bào
Khoa học thần kinh
Giải phẫu học
Nhiễm trùng & Miễn dịch học
Di truyền học phân tử & Bệnh lý
Y học xã hội
Sinh học khối u
Khoa học lâm sàng
Trao đổi chất & Lão hóa
Y học tịnh tiến nâng cao
Y học tế bào gốc tịnh tiến
Thú y Giải phẫu thú y & Sinh học tế bào
Sinh lý thú y
Dược lý học & Độc chất học thú ý
Bệnh lý thú y
Bệnh truyền nhiễm & Vi sinh học thú y
Sức khỏe công cộng thú y
Theriogenology & Công nghệ sinh sản động vật
Nội khoa thú y
Phẫu thuật thú y
Y sinh thú y
Hình ảnh y tế thú y
Y học động vật thí nghiệm

2. Học phí

Phí xét tuyển: 105,000 KRW

Chuyên ngành Phí nhập học (1 kỳ) Học phí
Khoa học xã hội & Nhân văn
Công nghệ giáo dục, Hợp nhất công nghệ tiên tiến
1,015,000 KRW 5,057,000 KRW
6,066,000 KRW
Khoa học tự nhiên 1,015,000 KRW 6,066,000 KRW
Kỹ thuật & Nghệ thuật 1,015,000 KRW 7,078,000 KRW
Thú y 1,015,000 KRW 7,725,000 KRW
Y học 1,015,000 KRW 8,596,000 KRW

3. Học bổng

Sinh viên nước ngoài mới nhập học (Học kỳ 1)
Phân loại Đối tượng Giá trị học bổng
Chuyên ngành thông thường TOPIK cấp 6
TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên
50% học phí
TOPIK cấp 3 ~ 5 30% học phí
Khoa học TOPIK cấp 3
TOEFL (PBT550, CBT210, iBT80), IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên
50% học phí
Sinh viên nước ngoài đang theo học (Học kỳ 2~4)
Phân loại Đối tượng Giá trị học bổng
Chuyên ngành thông thường GPA kỳ trước ≥ 4.25 50% học phí
GPA kỳ trước 3.50 ~ 4.24 30% học phí
GPA kỳ trước < 3.50 0
Khoa học GPA kỳ trước ≥ 3.50 50% học phí
GPA kỳ trước < 3.50 0

Ký túc xá

+
Ký túc xá 건국대학교

IV. KÝ TÚC XÁ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KONKUK

Phòng 1 người

Phòng 2 người

1. Trang thiết bị

Trang bị hệ thống chống cháy tiên tiến tại các tầng

Hệ thống sưởi sàn

Internet: Mạng wifi tốc độ cao N-TOPIA miễn phí tại các khu nhà

Tvcable: Cung cấp 56 kênh truyền hình miễn phí

Các phòng được bố trí lắp đặt hệ thống điều hòa và tủ lạnh riêng biệt

Phòng giặt là được bố trí tại các tòa nhà

Tại các tầng của các khu nhà có sắp xếp phòng nghỉ ngơi và khu vực lan can, đi bộ ngoài trời

Ở tầng 1 của các khu nhà: Có bố trí khu vực để sinh viên có thể giặt là quần áo và nơi bảo quản bưu kiện được gửi đến

Tầng hầm 1 khu nhà Dream: Cửa hàng tiện ích GS25, Cửa hàng bánh kẹo, Quầy ăn uống nhẹ, Quán cafe, Tiệm làm tóc

Phòng tập thể hình quy mô lớn

2. Chi phí KTX

Phân loại phòng Thời gian ở Phí đặt cọc Phí KTX Chi phí ăn
Phòng 2 người 6 tháng 200,000 KRW 2,848,000 ~ 2,964,000 KRW 3,900 KRW/ 1 bữa

Đăng ký tư vấn cùng IKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về khóa học, điểm đến du học, trường học phù hợp và cả học bổng!