Đại học Kyonggi

경기대학교 Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc | Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
1947 NĂM THÀNH LẬP
- LOẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC
20,000 sinh viên SỐ LƯỢNG SINH VIÊN ĐẠI HỌC
- SỐ LƯỢNG SINH VIÊN QUỐC TẾ
- TỶ LỆ SINH VIÊN / GIẢNG VIÊN
- TỶ LỆ TRÚNG TUYỂN
- TỶ LỆ VIỆC LÀM

Xếp hạng Ngành học

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

World University Rankings 2026

Vị trí xếp hạng từ 2016 đến 2026

Thứ hạng chính xác và điểm tổng thể được hiển thị cho các tổ chức ở gần đầu bảng xếp hạng; đối với các tổ chức có thứ hạng theo nhóm, vui lòng xem bảng xếp hạng liên quan để biết điểm của họ.

Xếp hạng Tác động Bền vững

+

Chọn loại xếp hạng bên dưới để xem số liệu thống kê

Sustainability Impact Ratings 2026

Vị trí từ 2020 đến 2026

Tổng quan về Đại học Kyonggi

+

Thông tin chi tiết

Tên tiếng Anh
Kyonggi University
Tên tiếng Hàn
경기대학교
Địa chỉ
Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, Yeongtong-gu, Suwon –si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc | Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí
5,600,000 KRW/ năm
Website chính thức

Điều kiện tuyển sinh

+
Điều kiện Hệ Tiếng Hệ Đại học Hệ Cao học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài ✓ ✓ ✓
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc ✓ ✓ ✓
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT ✓ ✓ ✓
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5 ✓ ✓ ✓
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc TOEFL iBT 80 trở lên, New TEPS 326 trở lên) ✓
Đã có bằng Cử nhân và TOPIK 4 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên (hoặc TOEFL iBT 80, New TEPS 326, TEPS 600, PTE-A 53 trở lên) ✓

Chương trình đào tạo & Học phí

+

Học phí

Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)

Khóa học

  • Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
  • Lớp luyện thi TOPIK
  • Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học tiếng tại 경기대학교

CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI

1. Thông tin khóa học

Trình độ: 6 cấp độ, từ 1- 6

Thời gian: 4 tiếng/ 1 ngày x 5 ngày/ 1 tuần x 10 tuần

Kỳ nhập học: 4 kỳ/ 1 năm (tháng 3 – 6 -9 -12)

CÁC KHOẢN THU CHI PHÍ
Phí xét hồ sơ 100,000 KRW
Học phí học tiếng 5,600,000 KRW/ 1 năm
Phí ký túc xá (bắt buộc ở 6 tháng đầu) 900,000 KRW/ 6 tháng
Phí bảo hiểm 60,000 KRW/ 6 tháng

Học phí

Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)

Chuyên ngành đào tạo

  • Khối Kỹ thuật & IT
  • Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
  • Khối Nghệ thuật & Thiết kế
Đại học tại 경기대학교

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 143,000 KRW

Đại học Khoa Chuyên ngành Học phí (1 kỳ)
Suwon Campus
Nhân văn Ngôn ngữ và Văn học Hàn
Ngôn ngữ và Văn học Anh
Lịch sử
Khoa học thông tin và thư viện
Sáng tác nghệ thuật
3,628,000 KRW
Ngoại ngữ và Văn học Đức
Pháp
Nhật
Trung
Nga
3,628,000 KRW
Nghệ thuật – Thể dục thể thao Tạo hình 3D 4,645,000 KRW
Thiết kế Thiết kế thông tin thị giác
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế trang sức và kim loại
4,645,000 KRW
Mỹ thuật Mỹ thuật phương Tây
Mỹ thuật Hàn Quốc
Quản lý nghệ thuật
Thư pháp
4,645,000 KRW
Thể dục 4,264,000 KRW
Quản trị an ninh 4,264,000 KRW
Thể dục thể thao Khoa học Sức khỏe thể thao
Thể thao giải trí
4,264,000 KRW
Khoa học xã hội An toàn cộng đồng Luật
Phúc lợi xã hội
Tội phạm học
Thanh thiếu niên
Hành chính cảnh sát
3,628,000 KRW
Dịch vụ công Hành chính công
Quốc tế học
3,628,000 KRW
Kinh tế Kinh tế
Ngoại thương
Thống kê ứng dụng
Sở hữu trí tuệ
3,628,000 KRW
Quản trị phần mềm Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh
Kế toán thuế vụ
Thông tin công nghiệp quốc tế
3,628,000 KRW
ICT tổng hợp – Hệ thống thông tin kinh doanh
ICT tổng hợp – Thông tin công nghiệp quốc tế
Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI
Kỹ thuật và Khoa học máy tính AI – Trí tuệ nhân tạo
4,645,000 KRW
Khoa học tổng hợp Toán học
Kỹ thuật Nano
Hóa học
4,264,000 KRW
4,645,000 KRW (Kỹ thuật Nano)
Công nghệ sinh học Khoa học đời sống
Công nghệ sinh học và Khoa học thực phẩm
4,264,000 KRW
Kỹ thuật sáng tạo Kiến trúc (5 năm)
Kỹ thuật điện tử
4,645,000 KRW
Kỹ thuật hệ thống năng lượng tích hợp Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
Kỹ thuật năng lượng môi trường
Kỹ thuật hóa học
4,645,000 KRW
Kỹ thuật thành phố thông minh Kỹ thuật dân dụng
Kỹ thuật kiến trúc
Kỹ thuật giao thông và đô thị
4,645,000 KRW
Kỹ thuật hệ thống cơ khí Kỹ thuật hệ thống cơ khí
Robot thông minh
4,645,000 KRW
Seoul Campus
Du lịch – Văn hóa Diễn xuất
Phim hoạt hình
Truyền thông và Hình ảnh
4,645,000 KRW
Du lịch Quản trị du lịch
Phát triển du lịch
Quản trị nhà hàng – khách sạn
Quản trị ẩm thực và dịch vụ thực phẩm
Tổ chức sự kiện du lịch
3,638,000 KRW

2. Học bổng chuyên ngành tại trường Đại học Kyonggi

Phân loại Điều kiện Quyền lợi
Học bổng dành cho học kỳ đầu tiên TOPIK 6 Miễn 100% học phí
TOPIK 5 Miễn 70% học phí
TOPIK 4 Miễn 50% học phí
TOPIK 3 Miễn 30% học phí
Học bổng dành cho các học kỳ tiếp theo GPA 4.3 ~ 4.5 Miễn 100% học phí
GPA 4.0 ~ 4.29 Miễn 80% học phí
GPA 3.7 ~ 3.99 Miễn 50% học phí
GPA 3.0 ~ 3.69 Miễn 40% học phí
Miễn phí nhập học Sinh viên đăng ký 4 học kỳ trở lên trong chương trình khóa tiếng tại trường Kyonggi hoặc thông qua các đối tác có ký kết giảm phí nhập học với trường Miễn 100% phí nhập học

Học phí

Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ

Chuyên ngành đào tạo

  • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
  • Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
  • Tiến sĩ chuyên ngành tự do
Cao học tại 경기대학교

Ký túc xá

+
Ký túc xá 경기대학교

KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYONGGI

Ký túc xá có 6 tầng với 104 phòng và sức chứa 407 người.

Tiện ích trong phòng: internet, điều hòa, bàn học, tủ quần áo, giường và nhà vệ sinh, phòng tắm.

Tiện ích công cộng: nhà ăn, phòng gym, cửa hàng tiện lợi, phòng giặt, quán café, khu nghỉ ngơi, văn phòng phẩm.

Phân loại Phòng 1 người Phòng 2 người Thời gian
Học kỳ 4 tháng
(16 tuần)
2,345,200 KRW 1,671,600 KRW Học kỳ 1 (cuối tháng 2 ~ cuối tháng 6)
Học kỳ 2 (cuối tháng 8 ~ cuối tháng 12)
Học kỳ 6 tháng
(25 tuần)
3,467,800 KRW 2,457,400 KRW Học kỳ 1 (cuối tháng 2 ~ cuối tháng 8)
Học kỳ 2 (cuối tháng 8 ~ cuối tháng 12)
* Đã bao gồm tiền đặt cọc 100,000 KRW và phí Internet.

Thống kê chi tiết về sinh viên

+

Bảng phân tích thống kê sinh viên tại Đại học Kyonggi

Tỷ lệ giới tính sinh viên
46 F : 54 M (2)
Tỷ lệ sinh viên quốc tế
38% (1)
Tỷ lệ sinh viên / giảng viên
17.5 (1)
Tổng số sinh viên
20,000 sinh viên (1)

Đăng ký tư vấn cùng iKA Việt Nam

Hãy để lại thông tin liên hệ của bạn để được tư vấn miễn phí với các chuyên gia của chúng tôi về điểm đến du học, trường phù hợp và học bổng!