Sungkyunkwan University
Thông tin tuyển sinh và điều kiện du học cập nhật mới nhất.
Thư viện Ảnh & Video
Tổng quan về Sungkyunkwan University
Tên tiếng Hàn
Tên tiếng Anh
Năm thành lập
1398
Số lượng sinh viên
Sinh viên quốc tế
Học phí hệ tiếng Hàn
Khu vực
Website
https://www.skku.edu/eng/?utm_source=chatgpt.com
Điều kiện tuyển sinh
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ Cao học |
|---|---|---|---|
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | |||
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | |||
| Học viên phải tốt nghiệp THPT | |||
| Điểm GPA 3 năm THPT > 7.5 | |||
| Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên | |||
| Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4 | |||
| Campus | |||
| Học phí (2026) |
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên phải tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7.5
Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên
Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4
Campus
Học phí (2026)
Chương trình đào tạo & Học phí
Học phí (Hệ tiếng)
Phí đăng ký: 50,000 KRW
Học phí: 1,500,000 KRW / học kỳ (10 tuần)
Khóa học
- Cấp độ 1-6 (Sơ cấp đến Cao cấp)
- Lớp luyện thi TOPIK
- Trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc
Học phí (Hệ Đại học)
Phí nhập học: 500,000 KRW
Học phí: 3,500,000 – 5,000,000 KRW / kỳ (Tùy ngành)
Chuyên ngành đào tạo
- Khối Kỹ thuật & IT
- Khối Kinh tế & Quản trị kinh doanh
- Khối Khoa học Xã hội & Nhân văn
- Khối Nghệ thuật & Thiết kế
IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC
2. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng ký: 100,000 KRW
Phí nhập học: 514,000 KRW/ kỳ
| Khoa đào tạo | Ngành đào tạo | Học phí/ 1 kỳ |
|---|---|---|
| SEOUL CAMPUS | ||
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông | Nho giáo học & Triết học Phương Đông | 4,265,400 KRW |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Ngôn ngữ & văn hóa Anh Ngôn ngữ & văn hóa Pháp Ngôn ngữ & văn hóa Trung Ngôn ngữ & văn hóa Đức Ngôn ngữ & văn hóa Nga Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Lịch sử Triết học Khoa học thư viện & thông tin |
4,478,500 KRW |
| Khoa học xã hội | Hành chính công Khoa học chính trị & ngoại giao Truyền thông Xã hội học Phúc lợi xã hội Tâm lý học Khoa học người tiêu dùng Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ Lãnh đạo toàn cầu |
4,478,500 KRW |
| Kinh tế | Kinh tế Thống kê Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW) |
4,265,400 KRW |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,,000 KRW) |
4,478,500 KRW |
| Sư phạm | Giáo dục Sư phạm Hán văn Sư phạm Toán Sư phạm Tin học |
4,265,400 KRW |
| Nghệ thuật | Mỹ thuật Thiết kế Vũ đạo Điện ảnh Nghệ thuật biểu diễn Thiết kế thời trang |
5,869,200 KRW |
| SUWON CAMPUS | ||
| Khoa học tự nhiên | Sinh học Toán học Vật lý Hóa học |
5,196,100 KRW |
| Truyền thông – thông tin | Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW) Kỹ thuật hệ thống bán dẫn Kỹ thuật linh kiện |
5,590,400 KRW |
| Phần mềm | Phần mềm Tổng hợp toàn cầu |
5,869,200 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan Kỹ thuật quản trị hệ thống Công nghệ Nano Kiến trúc (5,537,000 KRW) |
5,590,400 KRW |
| Dược | Dược | 5,590,400 KRW |
| Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học | Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử Công nghệ sin học tổng hợp |
5,590,400 KRW |
| Thể thao | Thể dục thể thao | 5,196,100 KRW |
| Y học | Y học | – |
Học phí (Hệ Cao học)
Phí nhập học: 900,000 KRW
Học phí: 4,000,000 – 6,500,000 KRW / kỳ
Chuyên ngành đào tạo
- Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
- Thạc sĩ Khoa học Dữ liệu (Data Science)
- Tiến sĩ chuyên ngành tự do
V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
Phí đăng kí: 100,000 KRW
Phí nhập học: 1,141,000 KRW
| Khoa đào tạo | Ngành đào tạo | Học phí/1 kỳ |
|---|---|---|
| SEOUL CAMPUS | ||
| Nho giáo học & Triết học Phương Đông | Nho giáo học Triết học Phương Đông Triết học Hàn |
5,547,000 KRW |
| Nhân văn | Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Ngôn ngữ & văn hóa Anh Ngôn ngữ & văn hóa Pháp Ngôn ngữ & văn hóa Trung Ngôn ngữ & văn hóa Đức Ngôn ngữ & văn hóa Nga Ngôn ngữ & văn hóa Hàn Lịch sử Triết học Khoa học thư viện & thông tin Ngôn ngữ Hàn Văn hóa so sánh |
5,158,000KRW |
| Luật | Luật Pháp lý |
5,158,000 KRW |
| Khoa học xã hội | Khoa học chính trị Truyền thông Xã hội học Phúc lợi xã hội Tâm lý học Khoa học người tiêu dùng Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ Phát triển nguồn nhân lực |
5,158,000KRW |
| Kinh tế | Kinh tế Thống kê Thương mại toàn cầu Khoa học bảo hiểm Kinh tế định lượng ứng dụng |
5,547,000 KRW |
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 5,547,000 KRW |
| Sư phạm | Sư phạm Sư phạm kỷ luật |
5,547,000 KRW |
| Nghệ thuật | Mỹ thuật Thiết kế Vũ đạo Fillm, TV, đa phương tiện Điện ảnh Thiết kế thời trang |
7,067,000KRW |
| SUWON CAMPUS | ||
| Khoa học tự nhiên | Sinh học Toán Lý Hóa |
6,179,000KRW |
| Kỹ thuật truyền thông – thông tin | Kỹ thuật điện – điện tử Kỹ thuật hệ thống bán dẫn IT Điện tử năng lượng Truyền thông kỹ thuật số Kỹ thuật hệ thống năng lượng Kỹ thuật hệ thống quang vontaic |
7,067,000KRW |
| Phần mềm | Phần mềm Kỹ thuật – Khoa học máy tính |
7,123,000 KRW |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật hóa học Kỹ thuật cơ khí Kỹ thuật công nghiệp Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan Kỹ thuật quản trị hệ thống Kỹ thuật nano Kỹ thuật cơ điện tử Kỹ thuật polymer Kiến trúc Kiến trúc cảnh quan |
7,600,000 KRW |
| Dược | Dược | 7,118,000KRW |
| Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên | Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm Công nghệ sinh học tích hợp Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử |
7,067,000KRW |
| Thể dục | Thể dục | 6,179,000KRW |
| Y học | Y học lâm sàng | 8,113,000KRW |
Ký túc xá
VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN HÀN QUỐC
| Tòa nhà | Phòng dành cho nam | Phòng dành cho nữ | |
|---|---|---|---|
| Phòng 2 người | Phòng 1 người | Phòng 2 người | |
| E-house | 1,362,500 KRW/ 1 năm | – | 1,362,500 KRW/ 1 năm 1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm |
| G-house | – | 2,150,000 KRW/ 1 năm | 1,362,500 KRW/ 1 năm 1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm |
| K-house | – | 1,520,000 KRW/ 1 năm | |
| C-house | 1,247,000 KRW/ 1 năm | – | – |
| I-house | 1,562,000 KRW/ 1 năm | – | – |
| M-house | 1,562,000 KRW/ 1 năm | – | – |
| Tòa Crown A | 1,890,000 KRW/ 6 tháng | – | – |
| Tòa Crown C (dành cho sinh viên Cao học ngành Luật) |
1,890,000 KRW/ 6 tháng | – | 1,890,000 KRW/ 6 tháng |
| Victory House | – | – | 1,800,000/ 6 tháng (phòng lớn) 1,620,000/ 6 tháng |
| Lee Wan Geun | – | 2,400,000/ 6 tháng | 1,740,000/ 6 tháng |
