Ika Việt Nam

Tiếng Hàn

Tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đi làm mà du học sinh nên chú ý

Tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đi làm  mà du học sinh nên chú ý
저는 외국인 이예요:(Chơ nưn uê cúc in im ni tà): Tôi là một người ngoại quốc 저희는 모든것이 익숙하지 않아요: (Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô): Tôi chưa quen với công việc 저희를 많이 도와주세요: (chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô): Xin hãy giúp đỡ nhiều cho tôi 제가 부탁한것을 들어주세요.(Che...

VĂN HÓA HÀN QUỐC CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT

VĂN HÓA HÀN QUỐC CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT
  Bạn có biết người HQ chào hỏi như thế nào không? Khi gặp người khác, người hàn thường cúi gập lưng xuống để chào. Cách thức chào hỏi khác nhau tùy theo đối tượng mình gặp. Trường hợp phải giữ theo đúng lễ nghĩa hay khi gặp người bề trên người ta thường cui thấp người xuống để chào. Đối với...

Từ vựng Hán Hàn "고"

Từ vựng Hán Hàn
고가: Cao giá (giá cao, đắt, cao cấp). (여러가지고가옷들 세일요: Rất nhiều quần áo cao cấp giảm giá) 고견: Cao kiến 고귀: Cao quý. (고귀한 덕성: Đức tính cao quý) 고급: Cao cấp. (고급식당: Nhà hàng cao cấp) 고산: Cao sơn (núi cao). (고산동물: Động vật sống trên núi cao) 고속: Cao tốc, tốc độ cao. (고속도로: Đường cao tốc) 고수: Cao thủ. (무림고수: Cao thủ...

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây

Từ vựng tiếng Hàn về trái cây
  1. 귤 : quýt (gyul) 2. 사과 : táo (sagwa) 3. 배 : lê (bae) 4. 파파야 : đu đủ (papaya) 5. 밤: hạt dẻ (bam) 6. 용과 : thanh long (yong-gwa) 7. 람부탄 : chôm chôm (lambutan) 8. 두리안 : sầu riêng (dulian) 9. 망고스틴 : măng cụt (mang-goseutin) 10. 옥수수 : bắp (ogsusu) 11. 구아바 : ổi (guaba) 12. 파인애플 : thơm (pain-aepeul) 13. 포도 : quả nho (podo) 14. 청포도...