Ika Việt Nam

Tiếng Hàn

20 câu thành ngữ tiếng Hàn ý nghĩa có thể bạn chưa biết

20 câu thành ngữ tiếng Hàn ý nghĩa có thể bạn chưa biết
1. 너 자신의 별을 좇아라. → Hãy theo đuổi ngôi sao của chính bạn. 2. 바람처럼 살고 싶다면 삶의 무게를 줄여라. → Nếu muốn sống như gió trời, bạn hãy bỏ gánh lo đi. 3. 최고의 선택은 없고, 후회하지 않을 선택만 있을 뿐이다. → Không có lựa chọn nào là tốt nhất, chỉ có lựa chọn mà bạn sẽ không hối hận mà thôi 4. 성공을...

Tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đi làm mà du học sinh nên chú ý

Tổng hợp mẫu câu tiếng Hàn thông dụng khi mới đi làm  mà du học sinh nên chú ý
저는 외국인 이예요:(Chơ nưn uê cúc in im ni tà): Tôi là một người ngoại quốc 저희는 모든것이 익숙하지 않아요: (Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô): Tôi chưa quen với công việc 저희를 많이 도와주세요: (chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô): Xin hãy giúp đỡ nhiều cho tôi 제가 부탁한것을 들어주세요.(Che...

VĂN HÓA HÀN QUỐC CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT

VĂN HÓA HÀN QUỐC CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT
  Bạn có biết người HQ chào hỏi như thế nào không? Khi gặp người khác, người hàn thường cúi gập lưng xuống để chào. Cách thức chào hỏi khác nhau tùy theo đối tượng mình gặp. Trường hợp phải giữ theo đúng lễ nghĩa hay khi gặp người bề trên người ta thường cui thấp người xuống để chào. Đối với...

Từ vựng Hán Hàn "고"

Từ vựng Hán Hàn
고가: Cao giá (giá cao, đắt, cao cấp). (여러가지고가옷들 세일요: Rất nhiều quần áo cao cấp giảm giá) 고견: Cao kiến 고귀: Cao quý. (고귀한 덕성: Đức tính cao quý) 고급: Cao cấp. (고급식당: Nhà hàng cao cấp) 고산: Cao sơn (núi cao). (고산동물: Động vật sống trên núi cao) 고속: Cao tốc, tốc độ cao. (고속도로: Đường cao tốc) 고수: Cao thủ. (무림고수: Cao thủ...