Có ý nghĩa là : “ Cũng”
저: 저 + 도 = 저도 (Tôi cũng).
친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng).
Ví dụ:
- 저도 학생입니다:
Tôi cũng là học sinh
- 노래도 잘 하고, 공부도 잘해요:
Hát cũng hay mà cũng học giỏi nữa.
- 그는 돈도 없고 일자리도 없다:
Tôi không có tiền, cũng không có việc...
Danh từ 이/가
Là trợ từ chủ ngữ, đứng sau các danh từ làm chủ ngữ
이 : Sử dụng khi danh từ làm chủ ngữ có kết thúc bằng các phụ âm
가 : Sử dụng khi danh từ làm chủ ngữ có kết thúc bằng các nguyên âm
Hiểu một cách nôm na là nếu âm cuối của từ làm chủ ngữ...
이번 주 토요일에 뭐 해?
Bạn làm gì vào thứ 7 tuần này?
소영: 민우야, 이번 주 토요일에 뭐 해?
민우: 토요일? 토요일에 친구 생일이라서 친구 만날 거야.
소영: 그럼 일요일은?
민우: 일요일은 아직 아무 계획 없어. 왜?
소영: 그럼 일요일에 우리 만나자.
민우: 왜? 무슨 일 있어?
소영: 아니. 아무 일도 없어. 그냥 보고 싶어서.
민우: 지금 데이트 신청하는 거야?
소영: 응. 맞아. 우리 영화 보러 가자.
민우: 그래. 좋아....